0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/5

9.016 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số truyền 1/5, motor 3 pha 4 cực, trục ra khoảng 288 vòng/phút, mô-men khoảng 175 Nm, kiểu chân đế GH, mặt bích GV trục 50 mm, tải nặng R87, trục vuông góc K77.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 5) là cụm motor điện 3 pha 5.5kW lắp liền hộp số bánh răng có tỉ số truyền 5, giảm tốc độ motor đi 5 lần. Với motor 4 cực 1440 vòng/phút, trục ra quay khoảng 288 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 175 Nm.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 1/5 có các kiểu: chân đế GH trục 50 mm, mặt bích GV trục 50 mm, tải nặng trục thẳng R87 và trục vuông góc K77 cốt âm/cốt dương 60 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/5 điện áp 3 pha

  • Tốc độ cốt ra motor giảm tốc mặt bích ratio 5, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 5 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 5 = 280, 290, 300 vòng / phút( rpm). 
  • Điện áp: 3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
  • Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/5 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 5, trục 50 mm chân đế

  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc chân đế ratio 5: 50 mm
  • Chiều dài trục motor giảm tốc 5.5 kw ratio 5: 77 mm
  • Mã hàng motor hộp số chân đế 1/5: GH5.5kw-5-50
  • Tốc độ vòng quay động cơ giảm tốc 7.5hp 5.5kw: 280 - 300 vòng/ phút khi i = 5

Motor giảm tốc 7.5hp 1/5, trục 50 mm chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 5, trục 50 mm mặt bích

  • Kích thước mặt bích: 319x361mm
  • Đường kính trục motor hộp số 5.5kw tỉ số truyền 5: 50 mm
  • Khi tỷ số truyền = 5, tốc độ trục ra 280 - 300 rpm( vì 1400 / 5 = 280, 1500 / 5 = 300)

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 5, trục 50 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/5 R tải nặng trục thẳng

Kích thước motor giảm tốc 5.5 kw tỷ số truyền 5 R87 

  • Đường kính trục động cơ giảm tốc 7.5hp 5.5kw: 50 mm
  • Lực momen: 165 Nm

Động cơ hộp số giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/5 R tải nặng trục thẳng

d. Motor giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/5 K cốt ra âm

Kích thước motor giảm tốc cốt âm ratio 5 5.5kw tỷ số truyền 5 K77 

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Tổng dài động cơ giảm tốc 7.5hp 5.5kw: 879 mm

Motor hộp giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp K cốt ra âm

e. Motor giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/5 K cốt ra dương

  • Đường kính trục dương motor giảm tốc 5.5 kw 1/5: 60 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm

Motor hộp giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp K cốt ra âm

Video sản phẩm thực tế motor hộp số 5.5kw ratio 5

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 20 A (bản 220V/380V)khoảng 22 A (bản 220V/380V)
Tốc độ motorkhoảng 1440 vòng/phútkhoảng 960 vòng/phút
Tốc độ trục ra i = 5khoảng 288 vòng/phútkhoảng 192 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motorkhoảng 175 Nmkhoảng 260 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm²Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm²

Các kiểu hộp số trong bài với tỉ số truyền 1/5:

Kiểu hộp sốMã / cỡTrục raGhi chú
Chân đế trục thẳngGH5.5kw-5-5050 mm, dài 77 mmLắp nằm ngang trên bệ
Mặt bích trục thẳngGV 5.5kW i = 550 mmMặt bích 319 x 361 mm
Tải nặng trục thẳngR8750 mmMô-men ghi trong bài 165 Nm
Trục vuông góc cốt âmK7760 mmTổng dài 879 mm
Trục vuông góc cốt dươngK60 mm, then 18 mmXem bản vẽ khi đặt hàng
  • Motor 5.5kW + i = 5: mô-men tính theo motor khoảng 175 Nm (4 cực).
  • R87 i = 5: mô-men ghi trong bài 165 Nm.
  • Motor 6 cực: trục ra khoảng 192 vòng/phút, mô-men khoảng 260 Nm.
  • Mô-men cực đại cho phép xem nhãn/catalog hộp số.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5

Động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 1/5 hợp với máy cần tốc độ trục ra cao, khoảng 290 vòng/phút:

  • Máy trộn bột tốc độ cao, máy trộn ngũ cốc, máy trộn phân bón dạng thùng quay nhanh.
  • Quạt guồng sục khí ao nuôi tôm sú, tôm thẻ kéo qua trục dài.
  • Máy khuấy nhiên liệu, khuấy dầu, khuấy dung dịch loãng cần tốc độ cao.
  • Băng tải tốc độ nhanh chuyển hàng nhẹ, con lăn đường kính lớn.
  • Bơm trục vít, bơm bánh răng cần giảm tốc độ motor xuống khoảng 290 vòng/phút.
  • Máy rửa nông sản dạng lồng quay, máy đánh bóng hạt.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5

  • Tỉ số truyền nhỏ 1/5, hiệu suất hộp bánh răng khoảng 95 – 96%, ít hao công suất.
  • Motor giảm tốc 5.5kW 1/5 tăng mô-men khoảng 5 lần so với motor trần.
  • Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, trục thẳng R, trục vuông góc K.
  • Bánh răng thép nhiệt luyện, gia công CNC, chạy êm ở tốc độ cao.
  • Chạy biến tần chỉnh được tốc độ trục ra trong dải khoảng 100 – 290 vòng/phút.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5

  • Tỉ số 1/5 có hợp máy mình không? Máy cần khoảng 290 vòng/phút thì hợp. Chậm hơn cần tỉ số lớn hơn.
  • Chọn GH, R87 hay K77? Bệ nằm ngang chọn GH. Tải va đập chọn R87. Trục vuông góc chọn K77.
  • Trục ra cỡ nào? GH, GV, R87 trục 50 mm. K77 trục 60 mm.
  • Mô-men đủ kéo không? Bản 4 cực khoảng 175 Nm. Bản 6 cực khoảng 260 Nm.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 5.5kW, i = 5, kiểu lắp. Báo điện áp lưới.
  • Tem hộp số cần ghi gì? Ghi mã hộp, tỉ số 5, lượng dầu. Tem motor ghi 5.5kW, dòng A.
  • Có bản thắng từ không? Có. Nên chọn khi tải cần dừng chính xác.
  • Nhận hàng xem gì? Quay tay trục ra thấy đều. Phớt không rỉ dầu.
  • Aptomat, dây chọn cỡ nào? Aptomat 25 A. Cáp đồng 4 mm².
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh khoảng 12 A khi khởi động trực tiếp 380V.
  • Đấu sao hay tam giác? Làm theo tem. Tem 380V tam giác thì lưới 380V đấu tam giác.
  • Dầu hộp số có sẵn chưa? Kiểm tra que thăm dầu trước khi chạy. Lắp đứng cần thêm dầu.
  • Lắp nhông, puly cần chú ý gì? Ép hoặc gia nhiệt khi lắp. Không đóng búa vào trục.
  • Căn tâm thế nào? Căn thẳng hai trục bằng thước. Lệch tâm làm vỡ vòng bi hộp số.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa vỏ motor. Không nối vào pha.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
  • Dầu thay khi nào? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V. Tăng dần cần xem tải.
  • Hộp số nóng bao nhiêu? Vỏ ấm 50 – 70 °C là bình thường. Nóng hơn kiểm tra dầu.
  • Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít thường do thiếu dầu. Lục cục thường do vòng bi mòn.
  • Phớt dầu xem gì? Xem rỉ dầu trục vào, trục ra. Thay phớt khi thấy rỉ.
  • Bu lông cần siết lại không? Có. Tốc độ 290 vòng/phút gây rung, bu lông dễ lỏng.
  • Cách điện motor đo sao? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt.
  • Quạt motor cần xem gì? Vệ sinh chụp quạt, cánh tản nhiệt. Bụi bám làm motor nóng.
  • Nên ghi chép gì? Ghi dòng, nhiệt độ, ngày thay dầu. Dễ thấy bất thường sớm.
  • "Tỉ số nhỏ nên kéo nặng thoải mái". Mô-men chỉ khoảng 175 Nm. Tải nặng cần tỉ số lớn hơn.
  • "Dầu nào cũng dùng được". Dầu sai độ nhớt làm mòn răng nhanh.
  • "Chạy biến tần 10 Hz lâu dài được". Quạt motor quay chậm, motor nóng.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải là motor cháy.
  • "Xích căng thật chặt cho chắc". Xích căng quá làm hỏng vòng bi trục ra.
  • "Đổ đầy dầu cho chắc ăn". Dầu quá mức làm hộp nóng, xì phớt.
  • "Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 6 – 7 lần. Motor nóng tích lũy.