Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số truyền 1/5, motor 3 pha 4 cực, trục ra khoảng 288 vòng/phút, mô-men khoảng 175 Nm, kiểu chân đế GH, mặt bích GV trục 50 mm, tải nặng R87, trục vuông góc K77.
Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 5) là cụm motor điện 3 pha 5.5kW lắp liền hộp số bánh răng có tỉ số truyền 5, giảm tốc độ motor đi 5 lần. Với motor 4 cực 1440 vòng/phút, trục ra quay khoảng 288 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 175 Nm.
Động cơ giảm tốc 5.5kW 1/5 có các kiểu: chân đế GH trục 50 mm, mặt bích GV trục 50 mm, tải nặng trục thẳng R87 và trục vuông góc K77 cốt âm/cốt dương 60 mm.
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/5 điện áp 3 pha
Tốc độ cốt ra motor giảm tốc mặt bích ratio 5, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 5 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 5 = 280, 290, 300 vòng / phút( rpm).
Điện áp: 3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/5 điện áp 3 pha
a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 5, trục 50 mm chân đế
Đường kính trục ra động cơ giảm tốc chân đế ratio 5: 50 mm
Chiều dài trục motor giảm tốc 5.5 kw ratio 5: 77 mm
Mã hàng motor hộp số chân đế 1/5: GH5.5kw-5-50
Tốc độ vòng quay động cơ giảm tốc 7.5hp 5.5kw: 280 - 300 vòng/ phút khi i = 5
b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 5, trục 50 mm mặt bích
Kích thước mặt bích: 319x361mm
Đường kính trục motor hộp số 5.5kw tỉ số truyền 5: 50 mm
Khi tỷ số truyền = 5, tốc độ trục ra 280 - 300 rpm( vì 1400 / 5 = 280, 1500 / 5 = 300)
c. Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/5 R tải nặng trục thẳng
Kích thước motor giảm tốc 5.5 kw tỷ số truyền 5 R87
Đường kính trục động cơ giảm tốc 7.5hp 5.5kw: 50 mm
Lực momen: 165 Nm
d. Motor giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/5 K cốt ra âm
Kích thước motor giảm tốc cốt âm ratio 5 5.5kw tỷ số truyền 5 K77
Đường kính trục âm: 60 mm
Tổng dài động cơ giảm tốc 7.5hp 5.5kw: 879 mm
e. Motor giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/5 K cốt ra dương
Đường kính trục dương motor giảm tốc 5.5 kw 1/5: 60 mm
Rãnh cavet: 18 mm
Video sản phẩm thực tế motor hộp số 5.5kw ratio 5
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5
Thông số
Motor 4 cực
Motor 6 cực
Điện áp
3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V
3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380V
khoảng 11,5 – 12 A
khoảng 12,5 – 13 A
Dòng định mức ở 3 pha 220V
khoảng 20 A (bản 220V/380V)
khoảng 22 A (bản 220V/380V)
Tốc độ motor
khoảng 1440 vòng/phút
khoảng 960 vòng/phút
Tốc độ trục ra i = 5
khoảng 288 vòng/phút
khoảng 192 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor
khoảng 175 Nm
khoảng 260 Nm
Biến tần phù hợp
5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW
5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V
Thiết bị đóng cắt tham khảo
Aptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm²
Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm²
Các kiểu hộp số trong bài với tỉ số truyền 1/5:
Kiểu hộp số
Mã / cỡ
Trục ra
Ghi chú
Chân đế trục thẳng
GH5.5kw-5-50
50 mm, dài 77 mm
Lắp nằm ngang trên bệ
Mặt bích trục thẳng
GV 5.5kW i = 5
50 mm
Mặt bích 319 x 361 mm
Tải nặng trục thẳng
R87
50 mm
Mô-men ghi trong bài 165 Nm
Trục vuông góc cốt âm
K77
60 mm
Tổng dài 879 mm
Trục vuông góc cốt dương
K
60 mm, then 18 mm
Xem bản vẽ khi đặt hàng
Motor 5.5kW + i = 5: mô-men tính theo motor khoảng 175 Nm (4 cực).
R87 i = 5: mô-men ghi trong bài 165 Nm.
Motor 6 cực: trục ra khoảng 192 vòng/phút, mô-men khoảng 260 Nm.
Mô-men cực đại cho phép xem nhãn/catalog hộp số.
4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5
Động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 1/5 hợp với máy cần tốc độ trục ra cao, khoảng 290 vòng/phút:
Máy trộn bột tốc độ cao, máy trộn ngũ cốc, máy trộn phân bón dạng thùng quay nhanh.
Quạt guồng sục khí ao nuôi tôm sú, tôm thẻ kéo qua trục dài.
Máy khuấy nhiên liệu, khuấy dầu, khuấy dung dịch loãng cần tốc độ cao.
Băng tải tốc độ nhanh chuyển hàng nhẹ, con lăn đường kính lớn.
Bơm trục vít, bơm bánh răng cần giảm tốc độ motor xuống khoảng 290 vòng/phút.
Máy rửa nông sản dạng lồng quay, máy đánh bóng hạt.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5
Tỉ số truyền nhỏ 1/5, hiệu suất hộp bánh răng khoảng 95 – 96%, ít hao công suất.
Motor giảm tốc 5.5kW 1/5 tăng mô-men khoảng 5 lần so với motor trần.
Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, trục thẳng R, trục vuông góc K.
Bánh răng thép nhiệt luyện, gia công CNC, chạy êm ở tốc độ cao.
Chạy biến tần chỉnh được tốc độ trục ra trong dải khoảng 100 – 290 vòng/phút.
6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/5
Tỉ số 1/5 có hợp máy mình không? Máy cần khoảng 290 vòng/phút thì hợp. Chậm hơn cần tỉ số lớn hơn.
Chọn GH, R87 hay K77? Bệ nằm ngang chọn GH. Tải va đập chọn R87. Trục vuông góc chọn K77.
Trục ra cỡ nào? GH, GV, R87 trục 50 mm. K77 trục 60 mm.
Mô-men đủ kéo không? Bản 4 cực khoảng 175 Nm. Bản 6 cực khoảng 260 Nm.
Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 5.5kW, i = 5, kiểu lắp. Báo điện áp lưới.
Tem hộp số cần ghi gì? Ghi mã hộp, tỉ số 5, lượng dầu. Tem motor ghi 5.5kW, dòng A.
Có bản thắng từ không? Có. Nên chọn khi tải cần dừng chính xác.
Nhận hàng xem gì? Quay tay trục ra thấy đều. Phớt không rỉ dầu.
Aptomat, dây chọn cỡ nào? Aptomat 25 A. Cáp đồng 4 mm².
Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh khoảng 12 A khi khởi động trực tiếp 380V.
Đấu sao hay tam giác? Làm theo tem. Tem 380V tam giác thì lưới 380V đấu tam giác.
Dầu hộp số có sẵn chưa? Kiểm tra que thăm dầu trước khi chạy. Lắp đứng cần thêm dầu.
Lắp nhông, puly cần chú ý gì? Ép hoặc gia nhiệt khi lắp. Không đóng búa vào trục.
Căn tâm thế nào? Căn thẳng hai trục bằng thước. Lệch tâm làm vỡ vòng bi hộp số.
Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa vỏ motor. Không nối vào pha.
Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
Dầu thay khi nào? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V. Tăng dần cần xem tải.
Hộp số nóng bao nhiêu? Vỏ ấm 50 – 70 °C là bình thường. Nóng hơn kiểm tra dầu.
Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít thường do thiếu dầu. Lục cục thường do vòng bi mòn.
Phớt dầu xem gì? Xem rỉ dầu trục vào, trục ra. Thay phớt khi thấy rỉ.
Bu lông cần siết lại không? Có. Tốc độ 290 vòng/phút gây rung, bu lông dễ lỏng.
Cách điện motor đo sao? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt.
Quạt motor cần xem gì? Vệ sinh chụp quạt, cánh tản nhiệt. Bụi bám làm motor nóng.
Nên ghi chép gì? Ghi dòng, nhiệt độ, ngày thay dầu. Dễ thấy bất thường sớm.
"Tỉ số nhỏ nên kéo nặng thoải mái". Mô-men chỉ khoảng 175 Nm. Tải nặng cần tỉ số lớn hơn.
"Dầu nào cũng dùng được". Dầu sai độ nhớt làm mòn răng nhanh.
"Chạy biến tần 10 Hz lâu dài được". Quạt motor quay chậm, motor nóng.
"Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải là motor cháy.
"Xích căng thật chặt cho chắc". Xích căng quá làm hỏng vòng bi trục ra.
"Đổ đầy dầu cho chắc ăn". Dầu quá mức làm hộp nóng, xì phớt.
"Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 6 – 7 lần. Motor nóng tích lũy.