0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw 7.5HP 1/80

9.395 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số 1/80, trục ra khoảng 17 – 18 vòng/phút, có bản chân đế GH, mặt bích GV trục 50 mm, tải nặng R107 trục 70 mm và R137 trục 90 mm, điện 3 pha 380V/660V.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/80 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 80) là motor 3 pha 5.5kW lắp liền hộp số giảm 80 lần, cho trục ra chậm khoảng 17 – 18 vòng/phút với motor 4 cực, mô-men tính theo motor khoảng 2770 Nm. Tốc độ chậm và lực kéo lớn hợp với máy cán, tời chậm, bàn xoay nặng, cào bùn.

Các bản trong bài: chân đế GH5.5kw-80-50 và mặt bích GV5.5kw-80-50 trục 50 mm (bích 319 x 361 mm, lỗ bích 19 mm); tải nặng R107 trục 70 mm dài 997 mm (khoảng 2980 Nm) và R137 trục 90 mm dài 1070 mm (khoảng 2970 Nm). Điện áp 3 pha 380V/660V.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/80 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/80, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 80 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1500 vòng / 80 = 17, 18 vòng / phút. 
  • Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/80 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 80, trục 50 mm chân đế

  • Mã hàng: GH5.5kw-80-50
  • Đường kính trục ra: 50 mm
  • Với motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/80 tốc độ 1400  - 1500 vòng phút, tỷ số truyền 80 thì tốc độ trục ra 17 - 18 vòng/phút.

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 80, trục 50 mm chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 80, trục 50mm mặt bích

  • Mã hàng động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 80: GV5.5kw-80-50
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Kích thước mặt bích: 319x361mm
  • Kích thước lỗ mặt bích: 19 mm
  • Tỷ số truyền 80, khi quay 1500 vòng phút, giảm tốc độ đi 80 lần thì tốc độ trục ra 1500/80= 18 vòng/phút.

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 80, trục 50mm mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 80 tải nặng R107

  • Đường kính trục motor hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 80: 70 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 2980 Nm
  • Tổng dài: 997 mm

Motor hộp số 5.5kw 7.5hp 1/80 tải nặng R107

d. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 80 làm việc nặng R137

  • Đường kính trục động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp 1/80: 90 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 2970 Nm
  • Tổng dài: 1070 mm

Động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp 1/80 làm việc nặng R137

Video sản phẩm thực tế động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 80

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp mặt bích ratio 80

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/80

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao)3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Tốc độ trục ra i = 80khoảng 18 vòng/phútkhoảng 12 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%)khoảng 2770 Nmkhoảng 4160 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; khởi động nặng chọn 7.5kW7.5kW vào 3 pha 380V
Cáp và đóng cắt tham khảoCáp đồng 4 mm², aptomat 25 ACáp đồng 4 mm², aptomat 25 – 32 A

Các bản hộp số tỉ số 80 ghi trong bài:

Kiểu hộpMãTrục raTổng dàiMô-men ghi trong bài
Chân đếGH5.5kw-80-5050 mmtheo bản vẽxem nhãn/catalog hộp số
Mặt bích 319 x 361 mmGV5.5kw-80-5050 mmtheo bản vẽxem nhãn/catalog hộp số
Tải nặng trục thẳngR10770 mm997 mmkhoảng 2980 Nm
Làm việc nặng trục thẳngR13790 mm1070 mmkhoảng 2970 Nm
  • Motor 5.5kW + i = 80: mô-men tính theo motor khoảng 2770 Nm (4 cực).
  • R107 ghi khoảng 2980 Nm, R137 ghi khoảng 2970 Nm.
  • Motor 6 cực i = 80: mô-men khoảng 4160 Nm, trục ra khoảng 12 vòng/phút.
  • Giới hạn mô-men của GH, GV trục 50 mm xem nhãn hộp.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/80

Motor giảm tốc 5.5kW tỉ số 80, khoảng 18 vòng/phút, thường dùng cho:

  • Máy cán tôn, máy cán thép tròn, máy uốn ống tốc độ chậm lực lớn.
  • Bàn xoay hàn ống, bàn xoay bồn bể, máy quấn cáp điện cỡ lớn.
  • Tời kéo chậm, tời kéo tàu cá lên đà, tời kéo cửa cống thủy lợi.
  • Cào bùn bể lắng, cầu gạt bùn tốc độ chậm trong trạm xử lý nước thải.
  • Máy trộn đất sét, máy nhào trộn vật liệu dẻo, máy ép gạch không nung.
  • Lò sấy quay, trống sấy nông sản, trống rửa cát tốc độ chậm.

5. Ưu điểm của động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 80

  • Giảm tốc 80 lần cho trục ra khoảng 18 vòng/phút, không cần thêm nhông xích giảm tốc.
  • R107 trục 70 mm và R137 trục 90 mm cho tải nặng, mô-men ghi gần 3000 Nm.
  • Bản GV mặt bích lắp gọn lên khung máy, trục 50 mm.
  • Bánh răng nghiêng tôi cứng, hiệu suất cao hơn hộp trục vít tỉ số 80.
  • Kết hợp biến tần chỉnh tốc độ cán, tốc độ xoay theo sản phẩm.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/80

  • Tỉ số 80 quay bao nhiêu vòng? Khoảng 17 – 18 vòng/phút với motor 4 cực.
  • So với hộp trục vít 1/80 thì sao? Hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%. Trục vít tỉ số 80 hiệu suất thấp hơn nhiều.
  • R107 hay R137? R107 trục 70 mm, dài 997 mm. R137 trục 90 mm, dài 1070 mm.
  • Mô-men ghi trong bài bao nhiêu? R107 khoảng 2980 Nm. R137 khoảng 2970 Nm.
  • Bản GH, GV dùng khi nào? Khi tải nhẹ hơn, trục máy 50 mm. Hỏi mô-men cho phép.
  • Lỗ bích GV bao nhiêu? Bích 319 x 361 mm, lỗ bích 19 mm.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 80, mã hộp, kiểu lắp. Báo vị trí hộp cực motor.
  • Nhận hàng xem gì? Tem hộp ghi tỉ số thực. Tem motor ghi 5.5kW, 380V/660V.
  • Tủ điện cần những gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 12 A.
  • Đấu điện ra sao? Lưới 380V đấu tam giác. Kiểm tra chiều quay trước khi nối tải.
  • Bệ cho R137 cần gì? Bệ thép dày, bu lông cỡ lớn. Hộp nặng, mô-men lớn.
  • Nối trục 90 mm thế nào? Dùng khớp nối xích hoặc khớp răng đủ mô-men. Gia nhiệt khi lắp.
  • Máy cán cần bảo vệ gì? Nút dừng khẩn cấp gần người đứng máy. Che chắn trục quay.
  • Dầu hộp làm gì trước? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Lắp nút thông hơi.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa.
  • Chạy thử ra sao? Không tải 15 phút. Nghe tiếng hộp, đo nhiệt vỏ.
  • Dầu thay lúc nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng điện cần đo lúc nào? Đo khi máy cán ăn phôi dày nhất. Dưới khoảng 12 A là ổn.
  • Nhiệt hộp bao nhiêu là bình thường? Khoảng 50 – 70 °C khi chạy liên tục.
  • Tiếng kêu lạ do đâu? Thiếu dầu, vòng bi mòn hoặc răng mẻ. Dừng máy kiểm tra.
  • Khớp nối cần xem gì? Xem xích khớp nối rơ, đệm mòn. Bôi mỡ định kỳ.
  • Phớt dầu xem thế nào? Lau sạch, xem có rịn lại. Rỉ nhiều thì thay phớt.
  • Motor kiểm tra gì? Vệ sinh chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
  • Bu lông bệ cần làm gì? Siết lại sau 3 tháng đầu. Máy cán rung mạnh làm lỏng bu lông.
  • Nên ghi chép gì? Ghi dòng điện, nhiệt độ hộp, ngày thay dầu. Dễ phát hiện bất thường sớm.
  • "Tỉ số 80 thì kéo gì cũng được". Mô-men lớn nhưng hộp vẫn có giới hạn. Xem catalog.
  • "Đổi motor 6 cực cho chậm hơn". Mô-men lên khoảng 4160 Nm. Số ghi cho R137 khoảng 2970 Nm.
  • "Kẹt phôi thì đảo chiều ngay". Đảo chiều đột ngột gây xung mô-men rất lớn.
  • "Hộp bánh răng tự giữ tải". Không tự hãm. Tời, cửa cống cần thắng riêng.
  • "Rơ le chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải thì motor cháy trước.
  • "Chạy biến tần 10 Hz cả ca". Quạt motor quay rất chậm. Motor nóng, cần quạt cưỡng bức.