Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số 1/60, trục ra khoảng 24 vòng/phút, có bản GH, GV trục 50 mm, tải nặng R97, R107, R137 trục 60 – 90 mm và trục vuông góc K97 70 mm, điện 3 pha 380V/660V.
Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/60 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 60) là motor 3 pha 5.5kW lắp liền hộp số giảm 60 lần, trục ra quay khoảng 23 – 25 vòng/phút với motor 4 cực, mô-men tính theo motor khoảng 2080 Nm. Dòng tải nặng R có các tỉ số thực gần 60 như 59.17, 59.41, 59.92; dòng trục vuông góc K97 dùng tỉ số 62.55.
Các bản trong bài: chân đế GH5.5kw-60-50 và mặt bích GV5.5kw-60-50 trục 50 mm; R97 trục 60 mm (SF 1.35), R107 trục 70 mm, R137 trục 90 mm (SF 3.7); K97 cốt âm, cốt dương 70 mm. Điện áp 3 pha 380V/660V.
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/60 điện áp 3 pha
Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/60, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 60 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 60 = 23.33, 24.17, 25 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tải nặng còn có các ratio sau: 59.17, 59.41, 59.92. Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 25 vòng / 1 phút.
Điện áp: 3 pha 380v/660v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/60 điện áp 3 pha
a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 60, trục 50 mm chân đế
Với motor giảm tốc 5.5 kw 1/60 tốc độ 1400 vòng phút, thì tốc độ trục ra 1400/60= 23 vòng/phút.
Đường kính trục ra: 50 mm
Chiều dài trục: 77 mm
Mã hàng: GH5.5kw-60.50
b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 60, trục 50mm mặt bích
Khi quay 1500 vòng phút, motor giảm tốc 7.5 hp ratio 60 giảm tốc độ đi 60 lần thì tốc độ trục ra 1500/60= 25 vòng/phút.
Kích thước mặt bích: 319x361mm
Đường kính trục: 50 mm
Mã hàng: GV5.5kw-60-50
c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 60 R97 R107 R137 tải nặng
Động cơ giảm tốc 7,5hp tỉ số truyền 1/60 thường có đầu giảm tốc R107
Đường kính trục motor giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 60: 70 mm
Lực momen 2180 Nm
Tốc độ động cơ giảm tốc 7.5hp 5.5kw tải nặng còn có các ratio: 59.92, 59.17. Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 25 vòng / 1 phút.
Motor giảm tốc 7.5HP 5.5kw R97 ratio = 59.92, lực momen = 2200 Nm, hệ số làm việc SF = 1.35. Đường kính trục 60 mm
Motor giảm tốc 7.5HP 5.5kw R137 ratio = 59.17, lực momen = 2170 Nm, hệ số làm việc SF = 3.7. Đường kính trục 90 mm
d. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 60 ratio 62.55 trục vuông góc
Kích thước động cơ giảm tốc 5,5kw ratio 60 K97
Đường kính trục âm 70 mm
Đường kính trục dương 70 mm
Chiều dài trục 140 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 60
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/60
Thông số
Motor 4 cực
Motor 6 cực
Điện áp
3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao)
3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380V
khoảng 11,5 – 12 A
khoảng 12,5 – 13 A
Tốc độ trục ra i = 60
khoảng 24 vòng/phút
khoảng 16 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%)
khoảng 2080 Nm
khoảng 3120 Nm
Biến tần phù hợp
5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW
7.5kW vào 3 pha 380V
Đóng cắt tham khảo
Aptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A
Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A
So sánh các bản hộp số tỉ số khoảng 60 trong bài:
Mã hộp
Tỉ số thực
Trục ra
Mô-men ghi trong bài
Hệ số SF
GH5.5kw-60-50 / GV5.5kw-60-50
60
50 mm
xem nhãn/catalog hộp số
theo catalog
R97
59.92
60 mm
khoảng 2200 Nm
1.35
R107
khoảng 60
70 mm
khoảng 2180 Nm
theo catalog
R137
59.17
90 mm
khoảng 2170 Nm
3.7
K97 trục vuông góc
62.55
70 mm âm / dương
xem nhãn/catalog hộp số
theo catalog
SF là tỉ lệ mô-men cho phép của hộp chia mô-men motor.
R97 SF 1.35, R137 SF 3.7 theo số ghi trong bài.
Motor 6 cực i = 60: mô-men khoảng 3120 Nm, trục ra khoảng 16 vòng/phút.
Hộp bánh răng không tự hãm, tải nâng cần thắng từ.