0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw 7.5HP 1/60

3.276 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số 1/60, trục ra khoảng 24 vòng/phút, có bản GH, GV trục 50 mm, tải nặng R97, R107, R137 trục 60 – 90 mm và trục vuông góc K97 70 mm, điện 3 pha 380V/660V.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/60 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 60) là motor 3 pha 5.5kW lắp liền hộp số giảm 60 lần, trục ra quay khoảng 23 – 25 vòng/phút với motor 4 cực, mô-men tính theo motor khoảng 2080 Nm. Dòng tải nặng R có các tỉ số thực gần 60 như 59.17, 59.41, 59.92; dòng trục vuông góc K97 dùng tỉ số 62.55.

Các bản trong bài: chân đế GH5.5kw-60-50 và mặt bích GV5.5kw-60-50 trục 50 mm; R97 trục 60 mm (SF 1.35), R107 trục 70 mm, R137 trục 90 mm (SF 3.7); K97 cốt âm, cốt dương 70 mm. Điện áp 3 pha 380V/660V.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/60 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/60, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 60 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 60 = 23.33, 24.17, 25 vòng / phút. 
  • Tốc độ motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tải nặng còn có các ratio sau: 59.17, 59.41, 59.92. Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 25 vòng / 1 phút. 
  • Điện áp: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/60 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 60, trục 50 mm chân đế

Với motor giảm tốc 5.5 kw 1/60 tốc độ 1400 vòng phút,  thì tốc độ trục ra 1400/60= 23 vòng/phút.

  • Đường kính trục ra: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Mã hàng: GH5.5kw-60.50

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/60, trục 50 mm chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 60, trục 50mm mặt bích

Khi quay 1500 vòng phút, motor giảm tốc 7.5 hp ratio 60 giảm tốc độ đi 60 lần thì tốc độ trục ra 1500/60= 25 vòng/phút.

  • Kích thước mặt bích: 319x361mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Mã hàng: GV5.5kw-60-50

Thông số motor giảm tốc 7.5hp 5.5kw 1/60, trục 50mm mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 60 R97 R107 R137 tải nặng

Động cơ giảm tốc 7,5hp tỉ số truyền 1/60 thường có đầu giảm tốc R107

  • Đường kính trục motor giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 60: 70 mm
  • Lực momen 2180 Nm

Kích thước Motor giảm tốc 7.5HP 5.5kw R107 ratio 59.41

Tốc độ động cơ giảm tốc 7.5hp 5.5kw tải nặng còn có các ratio: 59.92, 59.17. Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 25 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 7.5HP 5.5kw R97 ratio = 59.92, lực momen =  2200 Nm, hệ số làm việc SF = 1.35. Đường kính trục 60 mm 
  • Motor giảm tốc 7.5HP 5.5kw R137 ratio = 59.17, lực momen =  2170 Nm, hệ số làm việc SF = 3.7. Đường kính trục 90 mm

d. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 60 ratio 62.55 trục vuông góc

Kích thước động cơ giảm tốc 5,5kw ratio 60 K97

  • Đường kính trục âm 70 mm
  • Đường kính trục dương 70 mm
  • Chiều dài trục 140 mm

motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 62.55 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 60

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/60

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao)3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Tốc độ trục ra i = 60khoảng 24 vòng/phútkhoảng 16 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%)khoảng 2080 Nmkhoảng 3120 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW7.5kW vào 3 pha 380V
Đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 AAptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A

So sánh các bản hộp số tỉ số khoảng 60 trong bài:

Mã hộpTỉ số thựcTrục raMô-men ghi trong bàiHệ số SF
GH5.5kw-60-50 / GV5.5kw-60-506050 mmxem nhãn/catalog hộp sốtheo catalog
R9759.9260 mmkhoảng 2200 Nm1.35
R107khoảng 6070 mmkhoảng 2180 Nmtheo catalog
R13759.1790 mmkhoảng 2170 Nm3.7
K97 trục vuông góc62.5570 mm âm / dươngxem nhãn/catalog hộp sốtheo catalog
  • SF là tỉ lệ mô-men cho phép của hộp chia mô-men motor.
  • R97 SF 1.35, R137 SF 3.7 theo số ghi trong bài.
  • Motor 6 cực i = 60: mô-men khoảng 3120 Nm, trục ra khoảng 16 vòng/phút.
  • Hộp bánh răng không tự hãm, tải nâng cần thắng từ.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/60

Động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 60, khoảng 24 vòng/phút, mô-men lớn, thường dùng cho:

  • Vít tải xi măng, vít tải bùn, vít tải mùn cưa tốc độ chậm dùng K97 cốt âm.
  • Gầu tải nông sản, gầu tải clinker, xích tải cào trong nhà máy xay xát.
  • Máy trộn bê tông cưỡng bức, máy nhào đất sét, máy trộn vữa khô.
  • Tời kéo hàng nặng, tời cẩu có thắng từ, tời kéo xe goòng mỏ.
  • Máy khuấy bể bùn đặc, bể ủ, bể biogas cần mô-men lớn.
  • Băng tải dốc tải nặng chạy nhiều ca dùng R137 hệ số SF 3.7.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW tỉ số 60

  • Nhiều cỡ hộp cho cùng tỉ số: GH, GV, R97, R107, R137, K97 theo mức tải.
  • R137 trục 90 mm, SF 3.7, dư bền cho tải va đập, chạy 24/24.
  • K97 trục vuông góc, cốt âm 70 mm, lắp gọn bên hông máy.
  • Bánh răng nghiêng tôi cứng, hiệu suất khoảng 95%, ít nóng.
  • Chạy biến tần chỉnh tốc độ 15 – 25 vòng/phút cho vít tải, máy trộn.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/60

  • Tỉ số 59.92 khác 60 nhiều không? Gần như không. Tốc độ trục ra chênh dưới 1 vòng/phút.
  • R97, R107, R137 khác nhau gì? Khác cỡ hộp và trục ra. Trục 60, 70 và 90 mm.
  • SF 1.35 và SF 3.7 nghĩa là gì? Hộp chịu gấp 1.35 hoặc 3.7 lần mô-men motor.
  • Chạy 24/24 chọn hộp nào? Tải va đập liên tục thì hỏi R137 SF 3.7.
  • Trục máy 70 mm thì sao? Có K97 cốt âm 70 mm. Hoặc R107 trục dương 70 mm.
  • GH, GV trục 50 mm chịu bao nhiêu? Hỏi mô-men cho phép trên catalog. Bài chưa ghi số.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo tốc độ cần, kiểu lắp, đường kính trục máy.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Tem hộp ghi mã, tỉ số thực. Tem motor ghi 5.5kW, A.
  • Thiết bị điện gồm gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 12 A.
  • Đấu motor thế nào? Lưới 380V đấu tam giác cho motor 380V/660V.
  • Lắp K97 cốt âm cần gì? Bôi mỡ chống kẹt trục 70 mm. Lắp tay đòn chống xoay.
  • Lắp R137 cần bệ ra sao? Bệ thép dày hoặc bê tông. Hộp R137 rất nặng.
  • Khớp nối trục ra chọn gì? Khớp nối xích hoặc khớp răng đủ mô-men. Căn thẳng tâm.
  • Dầu hộp chuẩn bị gì? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Lắp nút thông hơi lên trên.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa. Không nối pha.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước khoảng 15 phút. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Vít tải cần thêm bảo vệ gì? Lắp rơ le dòng hoặc cảm biến kẹt. Cắt điện ngay khi vít kẹt.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V khi chạy đều.
  • Vít tải hay kẹt thì sao? Đo dòng lúc kẹt. Dòng vọt cao là tải vượt.
  • Nhiệt hộp bao nhiêu là ổn? Khoảng 50 – 70 °C. Nóng hơn cần kiểm tra dầu.
  • Tiếng ồn tăng báo gì? Vòng bi mòn hoặc răng mẻ. Nghe kỹ ở hộp và motor.
  • Khớp nối cần xem gì? Xem mòn đệm, rơ xích. Bôi mỡ khớp xích.
  • Motor kiểm tra gì? Thổi bụi cánh tản nhiệt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
  • Tay đòn K97 xem gì? Cao su đệm nứt thì thay. Bu lông tay đòn phải chắc.
  • Nên ghi sổ những gì? Ghi dòng, nhiệt độ, ngày thay dầu. So sánh qua từng tháng.
  • "Cùng tỉ số thì hộp nào cũng như nhau". Cỡ hộp khác nhau, SF khác nhau.
  • "Vít tải kẹt thì cứ đóng điện lại". Mỗi lần đóng là xung mô-men lớn vào hộp.
  • "Cốt âm siết chặt khỏi bôi mỡ". Trục gỉ dính, không tháo được hộp.
  • "Chạy chậm bằng biến tần cho bền". Dưới 25 Hz lâu dài motor nóng do quạt yếu.
  • "Dầu nào cũng được". Dầu sai độ nhớt làm răng mòn nhanh. Dùng đúng cấp ghi trên tem.
  • "Hộp số không cần thông hơi". Áp trong hộp tăng, dầu bị ép ra phớt.