Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số truyền 1/25, motor 3 pha 4 cực, trục ra khoảng 58 vòng/phút, mô-men khoảng 865 Nm, kiểu chân đế GH, mặt bích GV trục 50 mm, tải nặng R87, KA87 cốt âm.
Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/25 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 25) là cụm motor điện 3 pha 5.5kW và hộp số bánh răng giảm tốc 25 lần. Motor 4 cực cho trục ra khoảng 56 – 60 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 865 Nm; motor 6 cực cho khoảng 38 vòng/phút.
Động cơ giảm tốc 5.5kW 1/25 có bản chân đế GH5.5kw-25-50, mặt bích GV5.5kw-25-50 trục 50 mm, tải nặng R87 trục 50 mm (tổng dài 871 mm) và trục vuông góc KA87 cốt âm 60 mm.
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/25 điện áp 3 pha
Tốc độ cốt trục hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/25, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 25 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 25 = 56, 58, 60 vòng / phút( rpm)
Điện áp: 3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/25 điện áp 3 pha
a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25, trục 50 mm chân đế
Đường kính trục ra: 50 mm
Chiều dài trục động cơ giảm tốc 7.5 hp tỷ số truyền 25: 77 mm
Mã hàng: GH5.5kw-25-50
Ratio 25 tốc độ trục ra 56, 60( vì 1400 / 25 = 56, 1500 / 25 = 60)
b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25 trục 50 mm mặt bích
Kích thước mặt bích: 319x361mm
Đường kính trục: 50 mm
Mã hàng: GV5.5kw-25-50
Trục vào quay 25 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~56 - 60 vòng/phút)
c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25 tải nặng trục thẳng R
Kích thước động cơ hộp số 5.5kw tỉ số truyền 25 R87
Đường kính trục: 50 mm
Tổng dài: 871 mm
d. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25 K cốt ra âm
Kích thước động cơ hộp số 5.5kw ratio 25 KA87
Đường kính trục âm: 60 mm
Tổng dài: 879 mm
e. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25 K cốt ra dương
Đường kính trục dương: 60 mm
Rãnh cavet: 18 mm
Video sản phẩm thực tế động cơ giảm tốc 5.5 kw 1/25
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/25
Thông số
Motor 4 cực
Motor 6 cực
Điện áp
3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V
3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380V
khoảng 11,5 – 12 A
khoảng 12,5 – 13 A
Dòng định mức ở 3 pha 220V
khoảng 20 A (bản 220V/380V)
khoảng 22 A (bản 220V/380V)
Tốc độ motor
khoảng 1440 vòng/phút
khoảng 960 vòng/phút
Tốc độ trục ra i = 25
khoảng 58 vòng/phút
khoảng 38 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor
khoảng 865 Nm
khoảng 1300 Nm
Biến tần phù hợp
5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW
5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V
Thiết bị đóng cắt tham khảo
Aptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm²
Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm²
Các kiểu hộp số trong bài với tỉ số truyền 1/25:
Kiểu hộp số
Mã / cỡ
Trục ra
Thông số ghi trong bài
Chân đế trục thẳng
GH5.5kw-25-50
50 mm, dài 77 mm
56 – 60 vòng/phút
Mặt bích trục thẳng
GV5.5kw-25-50
50 mm
Mặt bích 319 x 361 mm
Tải nặng trục thẳng
R87
50 mm
Tổng dài 871 mm
Trục vuông góc cốt âm
KA87
60 mm
Tổng dài 879 mm
Trục vuông góc cốt dương
K
60 mm, then 18 mm
Xem bản vẽ khi đặt hàng
Motor 5.5kW + i = 25: mô-men tính theo motor khoảng 865 Nm (4 cực).
Motor 6 cực: trục ra khoảng 38 vòng/phút, mô-men khoảng 1300 Nm.
Mô-men cho phép của GH, GV, R87, KA87 xem nhãn/catalog hộp số.
Tốc độ trục ra thực tế theo tỉ số ghi trên tem hộp.