0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/25

6.726 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số truyền 1/25, motor 3 pha 4 cực, trục ra khoảng 58 vòng/phút, mô-men khoảng 865 Nm, kiểu chân đế GH, mặt bích GV trục 50 mm, tải nặng R87, KA87 cốt âm.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/25 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 25) là cụm motor điện 3 pha 5.5kW và hộp số bánh răng giảm tốc 25 lần. Motor 4 cực cho trục ra khoảng 56 – 60 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 865 Nm; motor 6 cực cho khoảng 38 vòng/phút.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 1/25 có bản chân đế GH5.5kw-25-50, mặt bích GV5.5kw-25-50 trục 50 mm, tải nặng R87 trục 50 mm (tổng dài 871 mm) và trục vuông góc KA87 cốt âm 60 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/25 điện áp 3 pha

  • Tốc độ cốt trục hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/25, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 25 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 25 = 56, 58, 60 vòng / phút( rpm)
  • Điện áp: 3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
  • Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/25 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25, trục 50 mm chân đế

  • Đường kính trục ra: 50 mm
  • Chiều dài trục động cơ giảm tốc 7.5 hp tỷ số truyền 25: 77 mm
  • Mã hàng: GH5.5kw-25-50
  • Ratio 25 tốc độ trục ra 56, 60( vì 1400 / 25 = 56, 1500 / 25 = 60)

Motor giảm tốc 7.5hp 1/25, trục 50 mm chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25 trục 50 mm mặt bích

  • Kích thước mặt bích: 319x361mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Mã hàng: GV5.5kw-25-50
  • Trục vào quay 25 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~56 - 60 vòng/phút)

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25 trục 50 mm mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25 tải nặng trục thẳng R

Kích thước động cơ hộp số 5.5kw tỉ số truyền 25 R87 

  • Đường kính trục: 50 mm
  • Tổng dài: 871 mm

Động cơ hộp số giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/25 R tải nặng trục thẳng

d. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25 K cốt ra âm

Kích thước động cơ hộp số 5.5kw ratio 25 KA87 

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Tổng dài: 879 mm

Motor hộp giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp K cốt ra âm

e. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 25 K cốt ra dương

  • Đường kính trục dương: 60 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm

Motor hộp giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp K cốt ra âm

Video sản phẩm thực tế động cơ giảm tốc 5.5 kw 1/25

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/25

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 20 A (bản 220V/380V)khoảng 22 A (bản 220V/380V)
Tốc độ motorkhoảng 1440 vòng/phútkhoảng 960 vòng/phút
Tốc độ trục ra i = 25khoảng 58 vòng/phútkhoảng 38 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motorkhoảng 865 Nmkhoảng 1300 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm²Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm²

Các kiểu hộp số trong bài với tỉ số truyền 1/25:

Kiểu hộp sốMã / cỡTrục raThông số ghi trong bài
Chân đế trục thẳngGH5.5kw-25-5050 mm, dài 77 mm56 – 60 vòng/phút
Mặt bích trục thẳngGV5.5kw-25-5050 mmMặt bích 319 x 361 mm
Tải nặng trục thẳngR8750 mmTổng dài 871 mm
Trục vuông góc cốt âmKA8760 mmTổng dài 879 mm
Trục vuông góc cốt dươngK60 mm, then 18 mmXem bản vẽ khi đặt hàng
  • Motor 5.5kW + i = 25: mô-men tính theo motor khoảng 865 Nm (4 cực).
  • Motor 6 cực: trục ra khoảng 38 vòng/phút, mô-men khoảng 1300 Nm.
  • Mô-men cho phép của GH, GV, R87, KA87 xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tốc độ trục ra thực tế theo tỉ số ghi trên tem hộp.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/25

Động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 1/25, trục ra khoảng 58 vòng/phút, thường lắp cho:

  • Gầu tải nâng ngũ cốc, gầu tải xi măng, gầu tải cát.
  • Băng tải dốc chở đá, chở than, chở phân bón bao.
  • Máy trộn trục đôi, máy trộn bê tông tươi, máy trộn đất làm gạch.
  • Máy khuấy bể biogas, bể ủ phân, bể trộn hóa chất đặc.
  • Bàn xoay nặng, máy quấn dây cáp, máy kéo dây đồng.
  • Xích tải cào bã mía, cào phoi trong xưởng cơ khí.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/25

  • Motor giảm tốc 5.5kW 1/25 cho mô-men khoảng 865 Nm ở tốc độ khoảng 58 vòng/phút.
  • Bản KA87 cốt âm 60 mm lắp thẳng lên trục máy, không cần khớp nối.
  • Bánh răng nghiêng nhiệt luyện, hiệu suất khoảng 95%.
  • Đủ kiểu chân đế, mặt bích, trục thẳng R, trục vuông góc K.
  • Chạy biến tần điều chỉnh tốc độ gầu tải, băng tải dễ dàng.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/25

  • Tỉ số 25 quay bao nhiêu vòng? Khoảng 56 – 60 vòng/phút với motor 4 cực.
  • Mô-men khoảng bao nhiêu? Tính theo motor khoảng 865 Nm. Motor 6 cực khoảng 1300 Nm.
  • KA87 khác K87 thế nào? KA là trục ra cốt âm 60 mm. K thường là trục dương.
  • Gầu tải có cần thắng không? Có. Gầu tải dốc cần thắng hoặc chống quay ngược.
  • Trục ra cỡ nào? GH, GV, R87 trục 50 mm. KA87 lỗ 60 mm.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 25, kiểu lắp, tư thế lắp. Báo tải nâng hay tải ngang.
  • Tem hộp ghi gì? Mã hộp, tỉ số thực, lượng dầu. Tem motor ghi 5.5kW, dòng A.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Quay tay trục ra, nghe êm. Phớt khô, vỏ không nứt.
  • Thiết bị điện cần gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 12 A.
  • Cáp điện cỡ nào? Cáp đồng 4 mm² cho đoạn ngắn.
  • Lắp KA87 cốt âm ra sao? Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy. Lắp tay đòn chống xoay có đệm cao su.
  • Dầu hộp số cần làm gì? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Lắp nút thông hơi.
  • Bệ R87 cần gì? Bệ phẳng, cứng. Căn đồng tâm với trục máy.
  • Đấu motor thế nào? Theo sơ đồ trên tem, đúng điện áp lưới.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa vỏ motor. Không nối vào pha.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay gầu, băng tải.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ chạy. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V là ổn.
  • Nhiệt hộp số thế nào? Ấm 50 – 70 °C là bình thường. Nóng hơn xem dầu, tải.
  • Tay đòn KA87 xem gì? Xem đệm cao su, bu lông tay đòn. Thay đệm khi nứt.
  • Thắng cần kiểm tra gì? Xem khe hở má phanh. Gầu trôi ngược khi dừng là thắng mòn.
  • Tiếng ồn lạ do đâu? Thiếu dầu, vòng bi mòn hoặc răng mẻ.
  • Phớt dầu xem gì? Thay phớt khi rỉ dầu trục ra.
  • Motor cần làm gì? Vệ sinh chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
  • "Gầu tải đổ đầy vẫn khởi động được". Khởi động đầy tải làm dòng cao kéo dài.
  • "Hộp cốt âm không cần tay đòn". Vỏ hộp quay theo, gãy trục máy.
  • "Tỉ số lớn hơn thì motor nhẹ hơn". Motor nhẹ hơn nhưng hộp chịu mô-men lớn hơn.
  • "Dầu cũ vẫn dùng được". Dầu bẩn làm mòn răng, nóng hộp.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt gầu là motor cháy.
  • "Không cần thắng cho gầu tải". Mất điện thì gầu quay ngược, đổ hàng.