0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc NMRV 075

4.858 reviews

Hộp giảm tốc NMRV 075 (size 75) trục vít bánh vít vỏ nhôm, trục ra 28 mm, trục vào 24 mm, bích B5 Ø200, B14 Ø140, bích vuông 110/130, ghép motor 1.1kW, 1.5kW, 2.2kW, tỉ số 1/5–1/100.

Hộp giảm tốc NMRV 075 (hộp số NMRV size 75) là hộp số trục vít – bánh vít vỏ nhôm, khoảng cách tâm trục 75 mm, trục ra 28 mm (cốt âm hoặc cốt dương, rãnh then 8 mm), trục vào 24 mm cho motor khung 90, tỉ số truyền 1/5 đến 1/100. Hộp ghép motor 1.1kW (1.5HP), 1.5kW (2HP) và 2.2kW (3HP) 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 280 đến 14 vòng/phút, mô-men theo bảng thông số tới khoảng 233 Nm.

Hộp số giảm tốc NMRV 75 có bản bích B5 Ø200 mm, bích B14 Ø140 mm, bích vuông 110x110 và 130x130 mm, trục vào cốt dương, bản liền motor 1.1kW dài khoảng 489 mm và 1.5kW dài khoảng 499 mm, cao 277,5 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 075

Tem nhôm trên vỏ hộp giảm tốc NMRV 075 ghi đủ thông tin để chọn đúng hộp thay thế. Đọc tem theo bảng sau (ví dụ tem hộp NMRV 075 tỉ số 1/30 ghép motor 1.1kW):

Dòng trên temGiá trị ví dụÝ nghĩa
Type / ModelNMRV075 (RV75)Size 075: khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 75 mm
Ratio (i)30Tỉ số truyền 1/30: motor 1400 vòng/phút vào, trục ra ~47 vòng/phút
n1 (rpm)1400Tốc độ motor 4 cực đưa vào trục vít
n2 (rpm)47Tốc độ trục ra = n1 / i
P1 (kW)1.1Công suất motor lắp vào hộp ở tỉ số đó
M2 (Nm)~160Mô-men trục ra khi motor chạy đủ tải
Input (IEC)90B5 / 90B14Motor mã 90, bích B5 Ø200 mm hoặc B14 Ø140 mm, lỗ trục vào Ø24 mm
OutputCốt âm Ø28 mmTrục ra âm hoặc dương Ø28 mm, rãnh then 8 mm
Mounting / PosB3, B6, B7, B8, V5, V6Tư thế lắp; đổi tư thế thì kiểm tra mức dầu, nút thông hơi nằm trên
LubricantDầu tổng hợpDầu châm sẵn từ nhà máy
Serial No. / DateSố lô, ngày sản xuấtDùng khi đặt hộp thay thế cùng lô, cùng tỉ số

Các cỡ mặt bích trục vào của hộp giảm tốc NMRV 075:

Công suất motorKích thước bích trục vàoTrục vàoGhi chú
1.1kW, 1.5kWBích tròn B5 Ø200 mmLỗ Ø24 mmMotor mã 90-B5, vành định vị Ø130 mm
1.1kW, 1.5kWBích tròn B14 Ø140 mmLỗ Ø24 mmMotor mã 90-B14 mặt bích nhỏ
Servo, motor bướcBích vuông 110x110 mmLỗ Ø19 mmServo mặt bích 110
Servo cỡ vừaBích vuông 130x130 mmLỗ Ø22 mmServo mặt bích 130
Motor nối khớp, pulyTrục vào cốt dươngTrục Ø14 mmNối khớp hoặc puly
  • Tỉ số truyền NMRV 075: 1/5, 1/7.5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/80, 1/100.
  • Vỏ nhôm đúc, trục vít thép tôi cứng, bánh vít vành đồng.

2. Phân loại hộp giảm tốc NMRV 075

a. Hộp số giảm tốc NMRV size 075 B5 trục ra âm

Sau đây là bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 075 trục âm, với kích thước:

  • Đường kính trục ra âm: 28mm
  • Đường kính trục vào: 24mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 200mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Số lần giảm tốc từ 5  đến 100 lần
  • Phù hợp lắp motor mã 90-B5

Hộp số giảm tốc NMRV size 075 B5 trục ra âm

b. Hộp số giảm tốc NMRV size 075 B5 trục ra dương

Dưới đây là bản vẽ của hộp số motor NMRV size 75 trục dương, với thông số như sau:

  • Đường kính trục ra dương: 28mm, rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính trục vào: 24mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 200mm
  • Tốc độ trục ra từ khoảng 280 đến 14 vòng/phút 
  • Phù hợp lắp motor mã  90 - B5

Hộp số giảm tốc NMRV size 075 B5 trục ra dương

c. Hộp giảm tốc NMRV 075 trục vào mặt bích vuông

d. Loại 1: Hộp giảm tốc NMRV 075 bích vuông 110x110

  • Bích vuông: 110x110
  • Đường kính trục vào: 19mm
  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Tổng dài hộp số: 204mm
  • Tổng cao: 205mm
  • Rộng hộp số: 120mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Loại 1: Hộp giảm tốc NMRV 075 bích vuông 110x110

e. Loại 2: Hộp giảm tốc NMRV 075 bích vuông 130x130

  • Bích vuông: 130x130
  • Đường kính trục vào: 22mm
  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Tổng dài hộp số: 210mm
  • Tổng cao: 205mm
  • Rộng hộp số: 120mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Loại 2: Hộp giảm tốc NMRV 075 bích vuông 130x130

f. Hộp số NMRV 075 B14 cốt ra âm

Thông số kích thước bản vẽ hộp giảm tốc NMRV size 075 mặt bích B14 trục âm như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 140mm
  • Đường kính trục ra âm: 28mm
  • Đường kính trục vào: 24mm
  • Phù hợp lắp motor mã 90 -B14
  • Tổng ngang hộp số: 198.5mm
  • Tổng chiều rộng: 140mm
  • Tổng cao: 231mm

Hộp số NMRV 075 B14 cốt ra âm

g. Hộp số NMRV 075 B14 cốt ra dương

Thông số kích thước bản vẽ hộp giảm tốc NMRV size 075 mặt bích B14 trục dương như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 140mm
  • Đường kính trục ra dương: 28mm
  • Đường kính trục vào: 24mm
  • Phù hợp lắp motor mã 90 -B14
  • Tổng ngang hộp số: 198.5mm
  • Tổng chiều rộng: 140mm
  • Tổng cao: 231mm

Hộp số NMRV 075 B14 cốt ra dương

h. Hộp giảm tốc NMRV size 075 trục âm lắp động cơ 1.1kw

  • Đường kính trục ra âm: 28mm, rãnh cavet: 8mm
  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Điện áp: 380V 3 pha
  • Tổng dài: 489mm
  • Tổng cao: 277.5mm
  • Lỗ vít chân đế: 11mm
  • Tốc độ trục ra từ 300 đến 14 vòng/phút 

Hộp giảm tốc NMRV size 075 trục âm lắp động cơ 1.1kw

i. Hộp số NMRV size 075 trục dương lắp động cơ 1.1kw

  • Đường kính trục ra dương: 28mm, rãnh cavet: 8mm
  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Tổng dài: 489mm
  • Tổng cao: 277.5mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Tốc độ trục ra từ 300 đến 14 vòng/phút 

Hộp giảm tốc NMRV size 075 trục dương lắp động cơ 1.1kw

j. Hộp giảm tốc NMRV size 075 cốt âm gắn motor 1.5kw

  • Đường kính trục ra âm: 28mm, rãnh cavet: 8mm
  • Công suất: 1.5kw 2HP
  • Điện áp: 3 pha 380V 
  • Tổng dài: 499mm
  • Tổng cao: 277.5mm
  • Ratio từ 5 - 100 

Hộp giảm tốc NMRV size 075 cốt âm gắn motor 1.5kw

k. Hộp giảm tốc NMRV size 075 cốt dương gắn motor 1.5kw

  • Đường kính trục ra dương: 28mm, rãnh cavet: 8mm
  • Công suất: 1.5kw 2HP
  • Điện áp: 3 pha 380V 
  • Tổng dài: 499mm
  • Tổng cao: 277.5mm
  • Tỉ số truyền từ 5 - 100 

Hộp giảm tốc NMRV size 075 cốt dương gắn motor 1.5kw

l. Hộp giảm tốc NMRV 075 trục vào cốt dương

Bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 075 với trục vào là trục dương, như sau:

  • Đường kính trục vào dương: 14mm
  • Đường kính trục ra dương (âm): 28mm
  • Tổng ngang hộp số: 215 mm
  • Tổng chiều rộng: 172 mm 
  • Tổng cao: 205 mm

Hộp giảm tốc NMRV 075 trục vào cốt dương

3. Chọn lực mô men, công suất motor từng tỉ số truyền hộp giảm tốc NMRV 075

Motor 4 cực 1400 vòng/phút. Lực cực đại cho phép của NMRV 075 (giới hạn hộp số) ~ 180 – 304 Nm.

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMotor 1.1kWMotor 1.5kWMotor 2.2kWHiệu suất hộp
1/5~ 280 v/p~ 33 Nm~ 45 Nm~ 65 Nm~ 87%
1/7.5~ 187 v/p~ 48 Nm~ 65 Nm~ 96 Nm~ 85%
1/10~ 140 v/p~ 63 Nm~ 86 Nm~ 126 Nm~ 84%
1/15~ 93 v/p~ 90 Nm~ 123 Nm~ 180 Nm~ 80%
1/20~ 70 v/p~ 116 Nm~ 158 Nm~ 231 Nm~ 77%
1/25~ 56 v/p~ 139 Nm~ 189 Nm~ 278 Nm~ 74%
1/30~ 47 v/p~ 160 Nm~ 218 Nm~ 320 Nm
SF 0,77 < 1
~ 71%
1/40~ 35 v/p~ 198 Nm~ 270 Nm~ 396 Nm
SF 0,75 < 1
~ 66%
1/50~ 28 v/p~ 233 Nm~ 317 Nm
SF 0,83 < 1
~ 465 Nm
SF 0,57 < 1
~ 62%
1/60~ 23 v/p~ 257 Nm~ 350 Nm
SF 0,85 < 1
~ 513 Nm
SF 0,58 < 1
~ 57%
1/80~ 18 v/p~ 312 Nm
SF 0,80 < 1
~ 426 Nm
SF 0,59 < 1
~ 624 Nm
SF 0,40 < 1
~ 52%
1/100~ 14 v/p~ 360 Nm
SF 0,57 < 1
~ 491 Nm
SF 0,42 < 1
~ 720 Nm
SF 0,29 < 1
~ 48%
  • Mô-men = 9550 × kW / tốc độ trục ra × hiệu suất trục vít.
  • Ô ghi SF < 1: mô-men motor vượt lực cực đại cho phép ~ 180 – 304 Nm của NMRV 075.
  • Motor 1.1kW: tới 1/60 (~ 257 Nm). Motor 1.5kW: tới 1/40 (~ 270 Nm). Motor 2.2kW: tới 1/25 (~ 278 Nm).

4. Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 075 và chế tạo máy phân loại bưởi, cam theo cỡ

a. Máy dùng hộp giảm tốc NMRV 075 theo tỉ số truyền

  • Băng tải nghiêng, băng tải gầu nông sản: NMRV 75 + motor 1.5kW, tỉ số 1/20 – 1/30, trục ra 70 – 47 vòng/phút.
  • Vít tải xi măng, bột đá, mùn cưa cấp lò hơi nhỏ: tỉ số 1/10 – 1/20, trục ra 140 – 70 vòng/phút.
  • Máy trộn thức ăn gia súc dạng nằm, máy trộn vữa, trộn bê tông mini: tỉ số 1/30 – 1/40.
  • Trống sấy hạt, máy xoay lò sấy, máy rang hạt điều, rang cà phê mẻ lớn: tỉ số 1/40 – 1/60, trục ra 35 – 23 vòng/phút.
  • Máy sàng hạt điều, sàng thóc lúa, máy xay xát nhỏ: tỉ số 1/15 – 1/25.
  • Bàn xoay lò nung gốm, máy quay chuốt gốm, máy thổi lò nung: tỉ số 1/50 – 1/100.
  • Cửa cuốn kho, cửa trượt nặng, tời kéo xe goòng ngắn: tỉ số 1/40, 1/50 — trục vít tỉ số lớn khó quay ngược khi dừng.
  • Máy cuốn ống mềm, máy kéo dây cáp, máy cán ép kim loại tấm mỏng: tỉ số 1/30 – 1/60.

b. Chế tạo máy phân loại bưởi, cam theo cỡ kiểu con lăn: NMRV 075 cốt âm 28 + motor 1.1kW, tỉ số 1/50

Máy phân loại bưởi, cam theo cỡ kiểu con lăn dùng hộp giảm tốc NMRV 075 cốt âm 28 motor 1.1kW tỉ số 1/50

Cách máy phân loại trái cây vận hành:

  • Quả đổ vào phễu, rơi xuống dàn con lăn PVC Ø60.
  • Hai sợi xích 24B kéo cả dàn con lăn chạy ~13 m/phút.
  • Con lăn tì lên thanh ma sát nên tự xoay, quả lăn tròn trong khe.
  • Khe hở nới dần từ 60 lên 110 mm dọc máy.
  • Quả nhỏ lọt khe trước, quả to lọt cuối, rơi xuống 4 máng cỡ.
  • Năng suất ~3 tấn bưởi da xanh, cam sành mỗi giờ.

Tính tốc độ, mô-men cho máy:

  • Quả cần xoay 3 – 4 vòng trước mỗi khe, nên xích chạy 12 – 14 m/phút.
  • Nhông kéo Z12, bước xích 38,1 mm: đường kính vòng chia ~147 mm.
  • NMRV 075 tỉ số 1/50: 1400 / 50 = 28 vòng/phút.
  • Tốc độ xích: 3,14 × 0,147 × 28 ≈ 13 m/phút — đạt, không cần thêm cấp nhông xích.
  • Khối lượng chạy trên ray: con lăn + xích ~900 kg, quả trên dàn ~500 kg.
  • Lực kéo xích: 1400 × 9,81 × 0,15 ≈ 2060 N (hệ số cản 0,15 lấy mức trung bình).
  • Mô-men trục nhông: 2060 × 0,0736 ≈ 152 Nm; lúc khởi động có tải × 1,3 ≈ 198 Nm.
  • Motor 1.1kW qua NMRV 075 1/50 (hiệu suất ~62%) ra ~233 Nm, SF ≈ 1,18.
  • Công suất cần: 198 × 28 / 9550 / 0,62 ≈ 0,94 kW — motor 1.1kW 4 cực đủ.
  • Điện: ~2,7 A ở 380V, CB 6A, dây 1,5 mm².

Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 075:

  • Trục ra vuông góc: motor đứng dọc dưới hộp, không chìa ra lối công nhân đứng nhặt quả hai bên máy.
  • Cốt âm Ø28, then 8 mm: xỏ thẳng vào trục nhông, bắt tay đòn chống xoay — bỏ khớp nối, bỏ bệ motor riêng.
  • Vỏ nhôm: xưởng rửa, đóng gói trái cây ẩm ướt quanh năm, vỏ không gỉ sét.
  • Một cấp trục vít 1/50 đã ra 28 vòng/phút: không cần hộp bánh răng 2 – 3 cấp hay bộ nhông xích giảm tốc thứ 2.
  • Tỉ số 1/50 khó quay ngược: dừng máy gỡ quả kẹt, dàn con lăn không bị trôi lùi.
  • NMRV 063 (trục 25 mm) ghép motor 0.75kW ở 1/50 chỉ ra ~159 Nm, thấp hơn 198 Nm máy cần.
  • NMRV 075 + 1.1kW ở 1/50 ra ~233 Nm, SF ~1,18 — đủ cho 2 ca/ngày mùa thu hoạch.
  • NMRV 090 trục 35 mm, nặng và đắt hơn; với tải kéo đều này, SF lên trên 1,5.
  • Motor 1.5kW gắn NMRV 075 1/50: mô-men tính ra ~317 Nm, lực cực đại cho phép của size 75 theo bảng là ~233 Nm.

5. Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 075

  • Một cấp trục vít giảm 5 – 100 lần, trục ra 280 – 14 vòng/phút với motor 4 cực.
  • Trục ra vuông góc trục motor: máy gọn bề ngang, motor đặt dọc thân máy.
  • Có cả cốt âm và cốt dương Ø28: cốt âm xỏ thẳng vào trục máy, bỏ khớp nối.
  • Nhiều kiểu nối motor: bích B5 Ø200, bích B14 Ø140, bích vuông 110x110, 130x130, trục vào cốt dương.
  • Vỏ nhôm đúc: bản liền motor 1.1kW dài ~489 mm, nhẹ hơn hộp vỏ gang cùng cỡ, không gỉ ở xưởng ẩm.
  • Tỉ số 1/40 – 1/100 khó quay ngược từ trục ra: giữ cửa trượt, xe goòng khi motor dừng.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 075

  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 chịu mô-men tối đa bao nhiêu? Khoảng 233 Nm theo bảng thông số. Motor 1.1kW tới tỉ số 1/40 khoảng 216 Nm. Motor 1.5kW tới tỉ số 1/30 khoảng 233 Nm.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 ghép motor 2.2kW được không? Được ở tỉ số nhỏ 1/5–1/20. Tỉ số lớn hơn, mô-men ra vượt khoảng 233 Nm của size 75. Cần 2.2kW tỉ số lớn thì xem NMRV 90.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 trục ra 28 mm có lắp thay được NMRV 63 không? Không lắp lẫn trực tiếp. NMRV 63 trục ra 25 mm, NMRV 075 trục ra 28 mm, kích thước chân và khoảng cách lỗ khác nhau. Thay thì phải đổi trục máy hoặc làm bạc lót và khoan lại bệ.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 bản trục vào cốt dương dùng khi nào? Khi nối motor qua puly, khớp nối hoặc dùng tay quay. Bản này không cần motor bích, motor đặt riêng trên bệ.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 có hợp máy đóng gói, băng tải thực phẩm không? Có. Vỏ nhôm nhẹ, kín dầu, chạy êm, trục vuông góc gọn. Băng tải tốc độ 14–280 v/p, mô-men dưới 233 Nm là đúng tầm.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 bích B5 Ø200 hay B14 Ø140? Theo motor đang có. Motor khung 80, 90 bích to dùng B5 Ø200. Motor bích nhỏ vỏ nhôm dùng B14 Ø140. Trục motor phải khớp lỗ vào 24 mm hoặc 19 mm theo bản hộp.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 ghép motor 1.5kW dùng aptomat bao nhiêu? 6A ở 380V. Motor 1.5kW 4 cực dòng khoảng 3.5A ở 380V, khoảng 6A ở 220V.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 cốt âm 28 mm lắp trục thế nào? Trục máy 28 mm dung sai h6, then 8 mm, bôi mỡ chống kẹt. Bắt tay đòn chống xoay có đệm cao su.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 cần chạy rốt-đa không? Có. Bánh vít đồng cần chạy với 50–70% tải trong 20–50 giờ đầu để mặt răng ăn khớp mịn.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 bao lâu thay dầu? Thường không cần với dầu tổng hợp châm sẵn. Chạy liên tục 2–3 ca, nhiệt vỏ trên 80°C thì thay sau khoảng 10000 giờ.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 kiểm tra gì định kỳ? Phớt, nhiệt vỏ, độ rơ trục ra. Mỗi 3–6 tháng quay tay đo rơ, rơ trên 1–2 độ là bánh vít mòn.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 ở môi trường rửa nước có sao không? Có ảnh hưởng. Nước lọt qua phớt làm dầu nhũ hóa màu trắng đục. Thay phớt và dầu khi thấy dầu đục.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 nóng trên 90°C là lỗi gì? Thường quá tải hoặc ghép motor quá lớn. Motor 2.2kW tỉ số trên 1/20 dễ vượt mô-men 233 Nm. Đo dòng motor và kiểm tra tải.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 chảy dầu ở chỗ ghép bích motor là sao? Phớt trục vào hỏng. Thay phớt, kiểm tra trục motor có xước hoặc lệch tâm.
  • Hộp số giảm tốc NMRV 075 trục ra quay giật khi chạy chậm là do đâu? Bánh vít mòn không đều hoặc thiếu dầu. Châm đủ dầu, còn giật thì thay bộ trục vít bánh vít.