Hộp giảm tốc NMRV 075 (hộp số NMRV size 75) là hộp số trục vít – bánh vít vỏ nhôm, khoảng cách tâm trục 75 mm, trục ra 28 mm (cốt âm hoặc cốt dương, rãnh then 8 mm), trục vào 24 mm cho motor khung 90, tỉ số truyền 1/5 đến 1/100. Hộp ghép motor 1.1kW (1.5HP), 1.5kW (2HP) và 2.2kW (3HP) 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 280 đến 14 vòng/phút, mô-men theo bảng thông số tới khoảng 233 Nm.
Hộp số giảm tốc NMRV 75 có bản bích B5 Ø200 mm, bích B14 Ø140 mm, bích vuông 110x110 và 130x130 mm, trục vào cốt dương, bản liền motor 1.1kW dài khoảng 489 mm và 1.5kW dài khoảng 499 mm, cao 277,5 mm.
Tem nhôm trên vỏ hộp giảm tốc NMRV 075 ghi đủ thông tin để chọn đúng hộp thay thế. Đọc tem theo bảng sau (ví dụ tem hộp NMRV 075 tỉ số 1/30 ghép motor 1.1kW):
Dòng trên tem
Giá trị ví dụ
Ý nghĩa
Type / Model
NMRV075 (RV75)
Size 075: khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 75 mm
Ratio (i)
30
Tỉ số truyền 1/30: motor 1400 vòng/phút vào, trục ra ~47 vòng/phút
n1 (rpm)
1400
Tốc độ motor 4 cực đưa vào trục vít
n2 (rpm)
47
Tốc độ trục ra = n1 / i
P1 (kW)
1.1
Công suất motor lắp vào hộp ở tỉ số đó
M2 (Nm)
~160
Mô-men trục ra khi motor chạy đủ tải
Input (IEC)
90B5 / 90B14
Motor mã 90, bích B5 Ø200 mm hoặc B14 Ø140 mm, lỗ trục vào Ø24 mm
Output
Cốt âm Ø28 mm
Trục ra âm hoặc dương Ø28 mm, rãnh then 8 mm
Mounting / Pos
B3, B6, B7, B8, V5, V6
Tư thế lắp; đổi tư thế thì kiểm tra mức dầu, nút thông hơi nằm trên
Lubricant
Dầu tổng hợp
Dầu châm sẵn từ nhà máy
Serial No. / Date
Số lô, ngày sản xuất
Dùng khi đặt hộp thay thế cùng lô, cùng tỉ số
Các cỡ mặt bích trục vào của hộp giảm tốc NMRV 075:
Công suất motor
Kích thước bích trục vào
Trục vào
Ghi chú
1.1kW, 1.5kW
Bích tròn B5 Ø200 mm
Lỗ Ø24 mm
Motor mã 90-B5, vành định vị Ø130 mm
1.1kW, 1.5kW
Bích tròn B14 Ø140 mm
Lỗ Ø24 mm
Motor mã 90-B14 mặt bích nhỏ
Servo, motor bước
Bích vuông 110x110 mm
Lỗ Ø19 mm
Servo mặt bích 110
Servo cỡ vừa
Bích vuông 130x130 mm
Lỗ Ø22 mm
Servo mặt bích 130
Motor nối khớp, puly
Trục vào cốt dương
Trục Ø14 mm
Nối khớp hoặc puly
Tỉ số truyền NMRV 075: 1/5, 1/7.5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/80, 1/100.
Một cấp trục vít 1/50 đã ra 28 vòng/phút: không cần hộp bánh răng 2 – 3 cấp hay bộ nhông xích giảm tốc thứ 2.
Tỉ số 1/50 khó quay ngược: dừng máy gỡ quả kẹt, dàn con lăn không bị trôi lùi.
NMRV 063 (trục 25 mm) ghép motor 0.75kW ở 1/50 chỉ ra ~159 Nm, thấp hơn 198 Nm máy cần.
NMRV 075 + 1.1kW ở 1/50 ra ~233 Nm, SF ~1,18 — đủ cho 2 ca/ngày mùa thu hoạch.
NMRV 090 trục 35 mm, nặng và đắt hơn; với tải kéo đều này, SF lên trên 1,5.
Motor 1.5kW gắn NMRV 075 1/50: mô-men tính ra ~317 Nm, lực cực đại cho phép của size 75 theo bảng là ~233 Nm.
5. Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 075
Một cấp trục vít giảm 5 – 100 lần, trục ra 280 – 14 vòng/phút với motor 4 cực.
Trục ra vuông góc trục motor: máy gọn bề ngang, motor đặt dọc thân máy.
Có cả cốt âm và cốt dương Ø28: cốt âm xỏ thẳng vào trục máy, bỏ khớp nối.
Nhiều kiểu nối motor: bích B5 Ø200, bích B14 Ø140, bích vuông 110x110, 130x130, trục vào cốt dương.
Vỏ nhôm đúc: bản liền motor 1.1kW dài ~489 mm, nhẹ hơn hộp vỏ gang cùng cỡ, không gỉ ở xưởng ẩm.
Tỉ số 1/40 – 1/100 khó quay ngược từ trục ra: giữ cửa trượt, xe goòng khi motor dừng.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 075
Hộp số giảm tốc NMRV 075 chịu mô-men tối đa bao nhiêu? Khoảng 233 Nm theo bảng thông số. Motor 1.1kW tới tỉ số 1/40 khoảng 216 Nm. Motor 1.5kW tới tỉ số 1/30 khoảng 233 Nm.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 ghép motor 2.2kW được không? Được ở tỉ số nhỏ 1/5–1/20. Tỉ số lớn hơn, mô-men ra vượt khoảng 233 Nm của size 75. Cần 2.2kW tỉ số lớn thì xem NMRV 90.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 trục ra 28 mm có lắp thay được NMRV 63 không? Không lắp lẫn trực tiếp. NMRV 63 trục ra 25 mm, NMRV 075 trục ra 28 mm, kích thước chân và khoảng cách lỗ khác nhau. Thay thì phải đổi trục máy hoặc làm bạc lót và khoan lại bệ.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 bản trục vào cốt dương dùng khi nào? Khi nối motor qua puly, khớp nối hoặc dùng tay quay. Bản này không cần motor bích, motor đặt riêng trên bệ.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 có hợp máy đóng gói, băng tải thực phẩm không? Có. Vỏ nhôm nhẹ, kín dầu, chạy êm, trục vuông góc gọn. Băng tải tốc độ 14–280 v/p, mô-men dưới 233 Nm là đúng tầm.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 bích B5 Ø200 hay B14 Ø140? Theo motor đang có. Motor khung 80, 90 bích to dùng B5 Ø200. Motor bích nhỏ vỏ nhôm dùng B14 Ø140. Trục motor phải khớp lỗ vào 24 mm hoặc 19 mm theo bản hộp.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 ghép motor 1.5kW dùng aptomat bao nhiêu? 6A ở 380V. Motor 1.5kW 4 cực dòng khoảng 3.5A ở 380V, khoảng 6A ở 220V.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 cốt âm 28 mm lắp trục thế nào? Trục máy 28 mm dung sai h6, then 8 mm, bôi mỡ chống kẹt. Bắt tay đòn chống xoay có đệm cao su.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 cần chạy rốt-đa không? Có. Bánh vít đồng cần chạy với 50–70% tải trong 20–50 giờ đầu để mặt răng ăn khớp mịn.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 bao lâu thay dầu? Thường không cần với dầu tổng hợp châm sẵn. Chạy liên tục 2–3 ca, nhiệt vỏ trên 80°C thì thay sau khoảng 10000 giờ.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 kiểm tra gì định kỳ? Phớt, nhiệt vỏ, độ rơ trục ra. Mỗi 3–6 tháng quay tay đo rơ, rơ trên 1–2 độ là bánh vít mòn.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 ở môi trường rửa nước có sao không? Có ảnh hưởng. Nước lọt qua phớt làm dầu nhũ hóa màu trắng đục. Thay phớt và dầu khi thấy dầu đục.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 nóng trên 90°C là lỗi gì? Thường quá tải hoặc ghép motor quá lớn. Motor 2.2kW tỉ số trên 1/20 dễ vượt mô-men 233 Nm. Đo dòng motor và kiểm tra tải.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 chảy dầu ở chỗ ghép bích motor là sao? Phớt trục vào hỏng. Thay phớt, kiểm tra trục motor có xước hoặc lệch tâm.
Hộp số giảm tốc NMRV 075 trục ra quay giật khi chạy chậm là do đâu? Bánh vít mòn không đều hoặc thiếu dầu. Châm đủ dầu, còn giật thì thay bộ trục vít bánh vít.