0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NRV

6.946 reviews

Hộp giảm tốc NRV (còn gọi là hộp số NRV, hộp số trục vít NRV trục vào dương) là dòng hộp số giảm tốc trục vít – bánh vít vỏ nhôm, trục ra vuông góc 90° với trục vào. Hộp số giảm tốc NRV có các size 40, 50, 63, 75, 90, 110, 130, tỉ số truyền từ 1/5 tới 1/100, trục ra âm hoặc dương từ 18mm tới 45mm, dùng cho băng tải, máy trộn, máy đóng gói, cửa cuốn và các máy cần tốc độ chậm, lực kéo lớn.

1) Hộp giảm tốc NRV là gì?

Hộp số NRV là phiên bản trục vào dương của dòng hộp giảm tốc NMRV. Thay vì có lỗ trục vào và mặt bích để gắn thẳng motor, NRV có trục vít ló ra ngoài, nhận lực qua khớp nối, puly dây đai, nhông xích hoặc tay quay.

  • NRV: một đầu trục vào dương, dùng phổ biến nhất.
  • NRV-VS: trục vít xuyên hai đầu, dùng khi cần gắn tay quay, encoder hoặc truyền lực tiếp.
  • NMRV: trục vào âm, gắn motor mặt bích B5 hoặc B14 — xem thêm hộp giảm tốc trục vít bánh vít.

2) Cấu tạo của hộp số giảm tốc NRV

  • Vỏ hộp: nhôm hợp kim đúc áp lực (size 40 – 90), size lớn có loại vỏ gang; có lỗ bắt chân đế ở nhiều mặt nên lắp được nhiều tư thế.
  • Trục vít: thép hợp kim thấm carbon, tôi cứng và mài răng, liền với trục vào dương có rãnh then.
  • Bánh vít: vành đồng thiếc chịu mòn ép trên moay-ơ gang, có lỗ trục ra âm.
  • Vòng bi và phớt chắn dầu: đỡ hai đầu trục vít và trục ra, giữ dầu bôi trơn bên trong.
  • Phụ kiện trục ra: trục dương 1 đầu hoặc 2 đầu, mặt bích ra FA/FB, tay đòn chống xoay.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc NRV

  • Băng tải con lăn, băng tải PVC trong nhà máy thực phẩm, bao bì, khẩu trang, dược phẩm.
  • Máy khuấy, máy trộn bột, máy trộn thức ăn chăn nuôi tải nhẹ và vừa.
  • Máy đóng gói, máy chiết rót, máy dán nhãn, máy in cần tốc độ chậm.
  • Cửa cuốn, cổng trượt, rèm tự động, máy cuốn – xả cuộn.
  • Sàng rung nhẹ, máy phân loại, máy rửa nông sản.
  • Cơ cấu chỉnh tay quay: van cửa, bàn nâng, cơ cấu căng chỉnh (dùng NRV-VS).

Truyền động chính bằng motor gắn trực tiếp có thể tham khảo thêm hộp giảm tốc WPDS hoặc động cơ giảm tốc liền khối.

4) Bảng thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NRV các size

STTModelTrục vào dươngTrục raMô men trục ra cho phép (Nm, tham khảo)Motor 4 cực phù hợp (kW)Cao x dài (mm)
1NRV04011mm18mm45 – 600.09 – 0.55121.5 x 113
2NRV04011mm19mm45 – 600.09 – 0.55121.5 x 113
3NRV05014mm24mm85 – 1000.12 – 1.1144 x 138
4NRV05014mm25mm85 – 1000.12 – 1.1144 x 138
5NRV06319mm25mm150 – 1800.18 – 2.2174 x 165
6NRV06319mm28mm150 – 1800.18 – 2.2174 x 165
7NRV07524mm28mm230 – 2800.25 – 4205 x 195
8NRV07524mm35mm230 – 2800.25 – 4205 x 195
9NRV09024mm35mm400 – 4800.37 – 4238 x 233
10NRV09024mm38mm400 – 4800.37 – 4238 x 233
11NRV11028mm42mm700 – 8500.55 – 7.5295 x 277
12NRV13030mm45mm1.000 – 1.2001.1 – 7.5335 x 317
  • Mô men và công suất là giá trị tham khảo cho tải êm, chạy 8 giờ/ngày.
  • Tỉ số càng lớn, công suất motor cho phép càng nhỏ.
  • Tải va đập, khởi động liên tục: tăng thêm 1 size.

Bảng kích thước hộp giảm tốc NRV trục ra âm size 40 đến 130

  • Kích thước hộp số NRV loại trục ra âm (lỗ bánh vít có rãnh then).

Bảng kích thước hộp số NRV trục ra dương size 40 đến 130

  • Kích thước hộp số NRV loại trục ra dương (gắn thêm trục ra 1 hoặc 2 đầu).

5) Tỉ số truyền và tốc độ trục ra hộp số NRV

STTTỉ số truyềnTốc độ trục ra – motor 4 cực 1400 vòng/phútTốc độ trục ra – motor 6 cực 920 vòng/phút
11/5280 vòng/phút184 vòng/phút
21/7,5186,7 vòng/phút122,7 vòng/phút
31/10140 vòng/phút92 vòng/phút
41/1593,3 vòng/phút61,3 vòng/phút
51/2070 vòng/phút46 vòng/phút
61/2556 vòng/phút36,8 vòng/phút
71/3046,7 vòng/phút30,7 vòng/phút
81/4035 vòng/phút23 vòng/phút
91/5028 vòng/phút18,4 vòng/phút
101/6023,3 vòng/phút15,3 vòng/phút
111/8017,5 vòng/phút11,5 vòng/phút
121/10014 vòng/phút9,2 vòng/phút
  • Tốc độ tính khi trục vào nối trực tiếp motor qua khớp nối.
  • Có puly hoặc nhông trước hộp: lấy tốc độ sau puly chia tỉ số hộp.
  • Tỉ số trên 1/60 hiệu suất dưới 55%, nên cân nhắc ghép 2 cấp.

6) Phân loại hộp giảm tốc NRV theo size và trục ra

a) Hộp giảm tốc NRV size 40, trục ra 18mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 40 trục vào 11mm, trục ra 18mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 40mm
  • Đường kính trục vào dương: 11mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 18mm
  • Tổng chiều cao: 121.5mm, tổng chiều dài: 113mm

b) Hộp số NRV size 40, trục ra 19mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 40 trục vào 11mm, trục ra 19mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 40mm
  • Đường kính trục vào dương: 11mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 19mm
  • Tổng chiều cao: 121.5mm, tổng chiều dài: 113mm

c) Hộp giảm tốc NRV size 50, trục ra 24mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 50 trục vào 14mm, trục ra 24mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 50mm
  • Đường kính trục vào dương: 14mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 24mm
  • Tổng chiều cao: 144mm, tổng chiều dài: 138mm

d) Hộp số NRV size 50, trục ra 25mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 50 trục vào 14mm, trục ra 25mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 50mm
  • Đường kính trục vào dương: 14mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 25mm
  • Tổng chiều cao: 144mm, tổng chiều dài: 138mm

e) Hộp giảm tốc NRV size 63, trục ra 25mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 63 trục vào 19mm, trục ra 25mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 63mm
  • Đường kính trục vào dương: 19mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 25mm
  • Tổng chiều cao: 174mm, tổng chiều dài: 165mm

f) Hộp số NRV size 63, trục ra 28mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 63 trục vào 19mm, trục ra 28mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 63mm
  • Đường kính trục vào dương: 19mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 28mm
  • Tổng chiều cao: 174mm, tổng chiều dài: 165mm

g) Hộp giảm tốc NRV size 75, trục ra 28mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 75 trục vào 24mm, trục ra 28mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 75mm
  • Đường kính trục vào dương: 24mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 28mm
  • Tổng chiều cao: 205mm, tổng chiều dài: 195mm

h) Hộp số NRV size 75, trục ra 35mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 75 trục vào 24mm, trục ra 35mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 75mm
  • Đường kính trục vào dương: 24mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 35mm
  • Tổng chiều cao: 205mm, tổng chiều dài: 195mm

i) Hộp giảm tốc NRV size 90, trục ra 35mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 90 trục vào 24mm, trục ra 35mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 90mm
  • Đường kính trục vào dương: 24mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 35mm
  • Tổng chiều cao: 238mm, tổng chiều dài: 233mm

j) Hộp số NRV size 90, trục ra 38mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 90 trục vào 24mm, trục ra 38mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 90mm
  • Đường kính trục vào dương: 24mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 38mm
  • Tổng chiều cao: 238mm, tổng chiều dài: 233mm

k) Hộp giảm tốc NRV size 110, trục ra 42mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 110 trục vào 28mm, trục ra 42mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 110mm
  • Đường kính trục vào dương: 28mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 42mm
  • Tổng chiều cao: 295mm, tổng chiều dài: 277mm

l) Hộp số NRV size 130, trục ra 45mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc NRV size 130 trục vào 30mm, trục ra 45mm

  • Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít: 130mm
  • Đường kính trục vào dương: 30mm
  • Đường kính trục ra (âm hoặc dương): 45mm
  • Tổng chiều cao: 335mm, tổng chiều dài: 317mm

7) Cách chọn size hộp số giảm tốc NRV đúng tải

  • Bước 1: xác định tốc độ trục máy cần (vòng/phút) và tốc độ nguồn vào để ra tỉ số truyền.
  • Bước 2: tính mô men trục ra T2 ≈ 9550 x P x i x η / n1 (P: kW, η: hiệu suất theo tỉ số, n1: vòng/phút trục vào).
  • Bước 3: chọn size có mô men cho phép ≥ T2 x hệ số làm việc (0,8 – 1,1 cho tải êm; 1,3 – 1,5 cho tải va đập).
  • Bước 4: kiểm tra đường kính trục ra, kiểu trục (âm/dương) và tư thế lắp khớp với máy.

8) Lưu ý lắp đặt, vận hành hộp giảm tốc NRV

  • Căn đồng tâm trục motor – trục vào khi dùng khớp nối; lệch tâm làm nóng và hỏng phớt.
  • Puly, nhông lắp sát thân hộp, không căng đai quá chặt.
  • Không dùng khả năng tự hãm thay phanh cho tời, nâng hạ.
  • Vỏ trên 90°C hoặc kêu rít: dừng máy, kiểm tra tải và dầu.

9) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NRV

  • Hộp giảm tốc NRV khác NMRV ở điểm nào? Cùng thân hộp, cùng bộ truyền trục vít – bánh vít. NMRV có lỗ trục vào âm và mặt bích để gắn thẳng motor, còn NRV có trục vào dương, nối với motor qua khớp nối, puly, nhông xích hoặc dùng tay quay.
  • NRV-VS là gì? Là hộp NRV có trục vít xuyên suốt, ló ra cả hai đầu (2 trục vào dương). Một đầu nhận lực, đầu còn lại dùng để gắn encoder, tay quay, hoặc truyền tiếp sang hộp số thứ hai.
  • Số 40, 50, 63, 75, 90, 110, 130 trên hộp số NRV nghĩa là gì? Đó là khoảng cách tâm giữa trục vít và bánh vít tính bằng mm. Số càng lớn, bánh vít càng to, mô men chịu được càng cao và hộp càng nặng.
  • Hộp số NRV có những tỉ số truyền nào? Dải tiêu chuẩn gồm 1/5, 1/7,5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/80, 1/100. Cần tỉ số lớn hơn thì ghép hai cấp NRV + NMRV hoặc thêm cấp bánh răng PC phía trước.
  • Làm sao tính tốc độ trục ra của hộp giảm tốc NRV? Lấy tốc độ nguồn vào chia tỉ số truyền. Ví dụ motor 4 cực 1400 vòng/phút qua tỉ số 1/30 cho khoảng 47 vòng/phút; nếu đi qua puly giảm tốc trước thì lấy tốc độ sau puly chia tiếp cho tỉ số hộp.
  • Chọn size hộp NRV theo công suất motor có đủ không? Không đủ. Phải kiểm tra mô men trục ra: T2 (Nm) ≈ 9550 x P (kW) x i x hiệu suất / tốc độ vào. Cùng 0,75kW nhưng tỉ số 1/10 chỉ cần size 50, còn tỉ số 1/60 có thể cần size 75 hoặc 90.
  • Hiệu suất hộp số trục vít NRV khoảng bao nhiêu? Phụ thuộc tỉ số: tỉ số 1/5 – 1/10 đạt khoảng 82 – 87%, tỉ số 1/30 khoảng 70%, tỉ số 1/60 khoảng 58%, tỉ số 1/100 chỉ còn khoảng 45 – 50%. Tỉ số càng lớn càng tốn điện và hộp càng nóng.
  • Hộp giảm tốc NRV có tự hãm không? Chỉ một số tỉ số lớn (thường từ 1/50 trở lên) có khả năng tự hãm tĩnh một phần, và mất dần khi bánh vít mòn hoặc có rung. Không dùng tự hãm thay phanh cho tời, nâng hạ, băng tải dốc — phải dùng motor phanh hoặc phanh rời.
  • Trục ra âm và trục ra dương nên chọn loại nào? Trục ra âm (lỗ có rãnh then) gọn, lắp thẳng vào trục máy, hợp băng tải, trục cuốn. Trục ra dương (1 đầu hoặc 2 đầu) hợp khi cần lắp nhông, puly, khớp nối. Có thể mua thêm trục dương rời cắm vào lỗ âm.
  • Hộp số NRV lắp được những tư thế nào? Lắp được nhiều tư thế: chân đế dưới, trên, bên hông, gắn mặt bích ra hoặc treo bằng tay đòn chống xoay. Khi đặt hàng nên báo tư thế để lượng dầu và vị trí nút thở phù hợp.
  • Hộp NRV size nhỏ có cần thay dầu không? Size 40 – 75 thường được nạp dầu tổng hợp trọn đời từ nhà máy, không có nút xả. Size 90 – 130 có nút đổ, nút xả và mắt dầu, nên kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp.
  • Vỏ hộp giảm tốc NRV nóng bao nhiêu là bình thường? Khi chạy đủ tải, vỏ nhôm 60 – 80°C là bình thường do ma sát trục vít. Trên 90°C, có mùi khét hoặc chảy dầu ở phớt là dấu hiệu quá tải, thiếu dầu hoặc chọn size quá nhỏ.
  • Hộp NRV chịu được tải hướng kính như puly, nhông xích không? Chịu được trong giới hạn của từng size. Nên đặt puly, nhông sát thân hộp nhất có thể; puly treo xa hoặc căng đai quá chặt làm hỏng vòng bi và phớt trục ra.
  • Có thể quay ngược trục ra để tăng tốc không? Không nên. Bộ truyền trục vít được thiết kế để trục vít dẫn bánh vít; quay ngược từ trục ra hiệu suất rất thấp, thậm chí kẹt ở tỉ số lớn.
  • Hộp giảm tốc NRV dùng được với biến tần không? Dùng được. Lưu ý khi giảm tần số xuống thấp, mô men trục ra giữ gần như không đổi nhưng quạt motor làm mát kém; khi tăng tần số trên 50Hz, tốc độ trục vít tăng làm hộp nóng nhanh hơn.