Hộp giảm tốc trục vít bánh vít NMRV size 130 là dòng hộp số công nghiệp dùng để giảm tốc độ, tăng mô-men xoắn và đổi hướng truyền động vuông góc 90°. Sản phẩm thường được dùng cho băng tải, vít tải, máy trộn, máy cấp liệu, máy cuốn, bàn xoay và nhiều thiết bị sản xuất cần lực kéo lớn ở tốc độ thấp.
Hộp giảm tốc NMRV130 có nhiều tỷ số truyền từ 1/7.5 đến 1/100. Trục vào thường gặp Ø19, Ø22, Ø24, Ø28, Ø35, Ø38 mm. Trục ra thường có đường kính Ø45 mm hoặc Ø50 mm. Khi lựa chọn cần xem đồng thời công suất động cơ, mô-men đầu ra, tốc độ làm việc, tải thực tế và hệ số phục vụ.
NMRV130 là hộp giảm tốc trục vít bánh vít có trục vào và trục ra đặt vuông góc 90°. Bộ truyền gồm trục vít ăn khớp với bánh vít để giảm tốc độ quay và tăng mô-men tại đầu ra.
Ví dụ mã: NMRV 130 - i40 - 112B5
Hạng mục | Thông số |
Kiểu truyền động | Trục vít bánh vít |
Hướng truyền động | Vuông góc 90° |
Kích thước | NMRV 130 |
Tỷ số truyền | 1/7.5 đến 1/100 |
Trục vào | Ø19, Ø22, Ø24, Ø28, Ø35, Ø38 mm |
Trục ra | Ø45 hoặc Ø50 mm |
Kiểu đầu ra | Trục âm, trục dương, mặt bích |
Kiểu động cơ | Động cơ thường, động cơ phanh, servo |
Điều chỉnh tốc độ | Có thể dùng biến tần |
Khi đặt hàng cần kiểm tra đúng đường kính trục, rãnh then, chiều dài trục, mặt bích, tâm định vị và khoảng cách lỗ bu lông.
Dưới đây là bản vẽ của hộp số động cơ NMRV size 130 trục dương, với thông số như sau:

Sau đây là bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 130 trục âm, với kích thước:

Loại 1: Motor giảm tốc NMRV 130 2.2kw
Thông số kỹ thuật:

Loại 2: Motor giảm tốc NMRV 130 7.5 ngựa
Thông số kỹ thuật:

Loại 3: Motor giảm tốc NMRV 130 10 ngựa
Thông số kỹ thuật:

Loại 1: Motor giảm tốc NMRV 130 3HP cốt âm
Thông số kỹ thuật:

Loại 2: Motor giảm tốc NMRV 130 5.5kw cốt âm

Loại 3: Động cơ giảm tốc NMRV 130 7.5kw cốt âm

Bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 130 với trục vào là trục dương, như sau:



Tỷ số truyền nhỏ phù hợp máy cần tốc độ cao. Tỷ số truyền lớn phù hợp máy cần tốc độ thấp và mô-men cao.
Vị trí | Thông số cần kiểm tra |
Trục vào | Ø19, 22, 24, 28, 35, 38 mm |
Trục ra | Ø45 hoặc Ø50 mm |
Rãnh then | Chiều rộng và chiều sâu |
Tâm định vị | Độ đồng tâm |
Mặt bích động cơ | Đường kính và vòng chia bulông |
Chân đế | Khoảng cách lỗ bắt |
Chiều cao tâm | Phù hợp với bệ máy |
Chiều dài trục | Đủ chiều sâu lắp |
Mặt bích đầu ra | Phù hợp với kết cấu máy |
Không nên lấy kích thước của một NMRV130 bất kỳ để áp dụng cho tất cả nhà sản xuất. Một số kích thước phụ có thể khác nhau.
Tên tiếng Anh “worm gearbox” có nghĩa là hộp giảm tốc trục vít bánh vít.
Bảng dưới đây dùng để lựa chọn sơ bộ. Giả sử động cơ 4 cực khoảng 1.400 vòng/phút, rulo chủ động Ø250 mm, bán kính rulo 0,125 m, hệ số phục vụ 1,4, băng tải nằm ngang, hệ số cản trung bình khoảng 0,065 và tải thực tế lấy khoảng 45% mức lý thuyết.
Tỷ số | Động cơ tham khảo | Tốc độ ra | Mô-men | Lực kéo tại rulo | Tải ngang ước lượng |
1/100 | 1.1 kW | ≈14 vòng/phút | ≈465 Nm | ≈131 kgf | ≈2,0 tấn |
1/80 | 1.5 kW | ≈17,5 vòng/phút | ≈548 Nm | ≈155 kgf | ≈2,4 tấn |
1/60 | 2.2 kW | ≈23 vòng/phút | ≈648 Nm | ≈183 kgf | ≈2,8 tấn |
1/50 | 2.2 kW | ≈28 vòng/phút | ≈563 Nm | ≈159 kgf | ≈2,4 tấn |
1/40 | 3 kW | ≈35 vòng/phút | ≈638 Nm | ≈180 kgf | ≈2,8 tấn |
1/30 | 4 kW | ≈47 vòng/phút | ≈655 Nm | ≈185 kgf | ≈2,8 tấn |
1/25 | 4 kW | ≈56 vòng/phút | ≈559 Nm | ≈158 kgf | ≈2,4 tấn |
1/20 | 5.5 kW | ≈70 vòng/phút | ≈623 Nm | ≈176 kgf | ≈2,3–2,7 tấn |
1/15 | 5.5 kW | ≈93 vòng/phút | ≈478 Nm | ≈135 kgf | ≈1,8–2,1 tấn |
1/10 | 5.5 kW | ≈140 vòng/phút | ≈326 Nm | ≈92 kgf | ≈1,2–1,4 tấn |
1/7.5 | 5.5 kW | ≈187 vòng/phút | ≈248 Nm | ≈70 kgf | ≈0,9–1,1 tấn |
Cách hiểu bảng
Vùng tỷ số dễ chọn
Ví dụ tính với tỷ số 1/40
Mô-men đầu ra M = 638 Nm. Với bán kính rulo r = 0,125 m, lực lý thuyết F = 638 / 0,125 = 5.104 N, tương đương khoảng 520 kgf. Sau khi chia hệ số phục vụ 1,4 còn khoảng 371 kgf. Lấy khoảng 45% tải thực tế thì còn khoảng 167 kgf, có thể làm tròn 170–180 kgf. Với hệ số cản 0,065, tải ngang quy đổi xấp xỉ 2,8 tấn.
Động cơ servo là động cơ dùng để điều khiển chính xác tốc độ, vị trí và mô-men. Servo thường dùng mặt bích vuông, vì vậy khi ghép với NMRV130 cần sử dụng bộ mặt bích chuyển đổi phù hợp.
Các thông số cần kiểm tra
Thông số | Mục đích |
Kích thước mặt bích vuông | Chọn tấm chuyển đổi |
Đường kính tâm định vị | Đảm bảo đồng tâm |
Khoảng cách lỗ bulông | Gia công đúng vị trí |
Đường kính trục servo | Chọn khớp nối |
Chiều dài trục | Tránh chạm đáy |
Kiểu trục | Có then hoặc không then |
Tốc độ định mức | Kiểm tra tốc độ đầu vào |
Mô-men định mức | Kiểm tra tải liên tục |
Mô-men cực đại | Kiểm tra tải tăng tốc |
Các lỗi thường gặp khi ghép servo
Tên tiếng Anh “backlash” có nghĩa là độ rơ truyền động. Nếu máy cần độ chính xác vị trí rất cao, nên cân nhắc hộp giảm tốc hành tinh hoặc hộp giảm tốc servo chuyên dụng.
Giả sử rulo chủ động Ø250 mm, chu vi rulo khoảng 0,785 m và động cơ khoảng 1.400 vòng/phút.
Tốc độ băng tải | Tốc độ rulo cần | Tỷ số tính toán | Tỷ số nên chọn |
10 m/phút | ≈12,7 vòng/phút | ≈110 | 1/100 |
15 m/phút | ≈19,1 vòng/phút | ≈73 | 1/80 |
20 m/phút | ≈25,5 vòng/phút | ≈55 | 1/60 |
25 m/phút | ≈31,8 vòng/phút | ≈44 | 1/50 |
30 m/phút | ≈38,2 vòng/phút | ≈37 | 1/40 |
40 m/phút | ≈50,9 vòng/phút | ≈27,5 | 1/30 |
50 m/phút | ≈63,7 vòng/phút | ≈22 | 1/25 |
Nếu cần điều chỉnh tốc độ chính xác, nên dùng động cơ + NMRV130 + biến tần.
Các yếu tố phải kiểm tra thêm
Nếu băng tải khởi động khi đầy hàng, cần tăng hệ số dự phòng hoặc chọn hộp số lớn hơn.
Hộp giảm tốc NMRV130 có trục ra bao nhiêu?
Hộp giảm tốc NMRV130 thường có trục ra Ø45 mm hoặc Ø50 mm.
Trục vào Hộp giảm tốc NMRV130 có những đường kính nào?
Thường gặp Ø19, Ø22, Ø24, Ø28, Ø35 và Ø38 mm.
Hộp giảm tốc NMRV130 kéo được bao nhiêu tấn?
Với rulo Ø250 mm và các giả thiết trong bài, tải băng tải ngang ước lượng khoảng 0,9–2,8 tấn tùy tỷ số truyền và công suất động cơ.
Tỷ số 1/20 kéo khoảng bao nhiêu?
Khoảng 2,3–2,7 tấn.
Tỷ số 1/15 kéo khoảng bao nhiêu?
Khoảng 1,8–2,1 tấn.
Tỷ số 1/10 kéo khoảng bao nhiêu?
Khoảng 1,2–1,4 tấn.
Tỷ số 1/7.5 kéo khoảng bao nhiêu?
Khoảng 0,9–1,1 tấn.
Tại sao tỷ số nhỏ lại kéo nhẹ hơn?
Tỷ số nhỏ làm tốc độ đầu ra tăng. Khi đó tải động, rung, nhiệt và yêu cầu khởi động đều tăng, vì vậy tải thực tế nên giảm.
Hộp giảm tốc NMRV130 có lắp servo được không?
Có. Cần mặt bích chuyển đổi đúng kích thước, đúng tâm định vị và đúng đường kính trục.
Hộp giảm tốc NMRV130 có tự hãm không?
Không nên coi hộp giảm tốc trục vít là thiết bị phanh an toàn. Máy nâng hoặc giữ tải phải có phanh riêng.
Vì sao Hộp giảm tốc NMRV130 bị nóng?
Các nguyên nhân thường gặp là quá tải, động cơ quá lớn, dầu không đúng, thiếu dầu, dư dầu, căn trục sai, ổ bi hỏng hoặc chạy liên tục quá lâu.
Khi nào nên tăng lên size lớn hơn?
Nên tăng size khi mô-men yêu cầu quá cao, máy chạy liên tục, tải va đập lớn, tải hướng kính cao, hộp số thường xuyên nóng hoặc hệ số phục vụ không đạt yêu cầu.
Hộp giảm tốc NMRV130 là hộp giảm tốc trục vít bánh vít truyền động vuông góc 90°. Trục vào thường có đường kính Ø19, Ø22, Ø24, Ø28, Ø35 hoặc Ø38 mm. Trục ra thường có Ø45 hoặc Ø50 mm. Tỷ số truyền phổ biến từ 1/7.5 đến 1/100.
NMRV130 phù hợp với băng tải, vít tải, máy trộn, máy cấp liệu, máy cuốn, bàn xoay và các máy công nghiệp cần tốc độ thấp, mô-men lớn. Hộp số cũng có thể ghép với động cơ servo mặt bích vuông thông qua bộ mặt bích chuyển đổi.
Tỷ số truyền | Tải ngang ước lượng |
1/7.5 | 0,9–1,1 tấn |
1/10 | 1,2–1,4 tấn |
1/15 | 1,8–2,1 tấn |
1/20 | 2,3–2,7 tấn |
1/25 | Khoảng 2,4 tấn |
1/30 | Khoảng 2,8 tấn |
1/40 | Khoảng 2,8 tấn |
1/50 | Khoảng 2,4 tấn |
1/60 | Khoảng 2,8 tấn |
1/80 | Khoảng 2,4 tấn |
1/100 | Khoảng 2,0 tấn |
Các giá trị tải trên dùng để lựa chọn sơ bộ. Khi chế tạo máy thực tế cần kiểm tra lại chiều dài băng, ma sát, lực căng, tải khởi động, tải va đập, nhiệt độ, thời gian vận hành và tải hướng kính trên trục ra.