0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 130

9.320 reviews

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít NMRV size 130 là dòng hộp số công nghiệp dùng để giảm tốc độ, tăng mô-men xoắn và đổi hướng truyền động vuông góc 90°. Sản phẩm thường được dùng cho băng tải, vít tải, máy trộn, máy cấp liệu, máy cuốn, bàn xoay và nhiều thiết bị sản xuất cần lực kéo lớn ở tốc độ thấp.

Hộp giảm tốc NMRV130 có nhiều tỷ số truyền từ 1/7.5 đến 1/100. Trục vào thường gặp Ø19, Ø22, Ø24, Ø28, Ø35, Ø38 mm. Trục ra thường có đường kính Ø45 mm hoặc Ø50 mm. Khi lựa chọn cần xem đồng thời công suất động cơ, mô-men đầu ra, tốc độ làm việc, tải thực tế và hệ số phục vụ.

1. Hộp giảm tốc NMRV size 130 là gì?

NMRV130 là hộp giảm tốc trục vít bánh vít có trục vào và trục ra đặt vuông góc 90°. Bộ truyền gồm trục vít ăn khớp với bánh vít để giảm tốc độ quay và tăng mô-men tại đầu ra.

  •         Tốc độ đầu ra thấp.
  •         Mô-men lớn.
  •         Kết cấu truyền động gọn.
  •         Đổi hướng truyền động 90°.
  •         Lắp trực tiếp với động cơ điện.
  •         Điều chỉnh tốc độ bằng biến tần.

2. Thông số kỹ thuật và cách đọc tem NMRV130

Ví dụ mã: NMRV 130 - i40 - 112B5

  • NMRV: hộp giảm tốc trục vít bánh vít.
  • 130: kích thước thân hộp số.
  •  i40: tỷ số truyền 1/40.
  • 112B5: cỡ khung và kiểu mặt bích động cơ.

Hạng mục

Thông số

Kiểu truyền động

Trục vít bánh vít

Hướng truyền động

Vuông góc 90°

Kích thước

NMRV 130

Tỷ số truyền

1/7.5 đến 1/100

Trục vào

Ø19, Ø22, Ø24, Ø28, Ø35, Ø38 mm

Trục ra

Ø45 hoặc Ø50 mm

Kiểu đầu ra

Trục âm, trục dương, mặt bích

Kiểu động cơ

Động cơ thường, động cơ phanh, servo

Điều chỉnh tốc độ

Có thể dùng biến tần

Khi đặt hàng cần kiểm tra đúng đường kính trục, rãnh then, chiều dài trục, mặt bích, tâm định vị và khoảng cách lỗ bu lông.

3. Phân loại hộp giảm tốc NMRV130 

a) Hộp giảm tốc NMRV size 130 B5 trục ra dương

Dưới đây là bản vẽ của hộp số động cơ NMRV size 130 trục dương, với thông số như sau:

  • Đường kính trục ra dương: 45 mm
  • Đường kính trục vào: 38mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 300 mm
  • Tốc độ trục ra từ 200 đến 12 vòng/phút 
  • Phù hợp lắp motor mã 132 - B5 (motor 5.5kw 7.5kw)

Hộp giảm tốc NMRV size 130 B5 trục ra dương

b) Hộp giảm tốc NMRV size 130 B5 trục ra âm

Sau đây là bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 130 trục âm, với kích thước:

  • Đường kính trục ra âm: 45 mm
  • Đường kính trục vào: 38 mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 250 mm
  • Số lần giảm tốc từ 5 đến 100 lần
  • Phù hợp lắp motor mã 132 -B5

Hộp giảm tốc NMRV size 130 B5 trục ra âm

c) Hộp số giảm tốc NMRV 130 cốt dương gắn motor

Loại 1: Motor giảm tốc NMRV 130 2.2kw 

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trục ra: 45mm. Cavet: 14mm
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Công suất: 3 ngựa
  • Tổng chiều dài: 658.5mm
  • Tổng cao: 427.5mm
  • Tổng cao hộp số: 335mm
  • Đường kính bích vào: 250mm
  • Lỗ vít ốc chân đế: 16mm

Loại 2: Motor giảm tốc NMRV 130 7.5 ngựa

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trục ra: 45mm. Cavet: 14mm
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Công suất: 5.5kw
  • Tổng dài: 730mm
  • Tổng chiều cao: 427.5mm
  • Tổng cao hộp số: 335mm
  • Đường kính bích vào: 300mm
  • Lỗ vít ốc chân đế: 16mm

Motor giảm tốc NMRV 130 5.5kw

Loại 3: Motor giảm tốc NMRV 130 10 ngựa

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trục ra: 45mm. Cavet: 14mm
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Công suất: 7.5kw 10HP
  • Tổng chiều dài: 741.5mm
  • Tổng chiều cao: 427.5mm
  • Tổng cao hộp số: 335mm
  • Đường kính bích vào: 250mm
  • Lỗ vít ốc chân đế: 16mm

Motor giảm tốc NMRV 130 10 ngựa

d) Hộp số giảm tốc NMRV 130 cốt âm gắn motor

Loại 1: Motor giảm tốc NMRV 130 3HP cốt âm

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trục ra: 45mm. Cavet: 14mm
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Công suất: 3 ngựa 2.2kw
  • Tổng dài: 658.5mm
  • Tổng cao: 427.5mm
  • Tổng cao hộp số: 335mm
  • Đường kính bích vào: 250mm
  • Lỗ vít ốc chân đế: 16mm

Motor giảm tốc NMRV 130 2.2kw cốt âm

Loại 2: Motor giảm tốc NMRV 130 5.5kw cốt âm

  • Đường kính trục ra: 45mm. Cavet: 14mm
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Công suất: 7.5 ngựa 5.5kw
  • Tổng dài: 730mm
  • Tổng cao: 427.5mm
  • Tổng cao hộp số: 335mm
  • Đường kính bích vào: 300mm
  • Lỗ vít ốc chân đế: 16mm

Motor giảm tốc NMRV 130 5.5kw cốt âm

Loại 3: Động cơ giảm tốc NMRV 130 7.5kw cốt âm

  • Đường kính trục ra: 45mm. Cavet: 14mm
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Công suất: 10HP 7.5kw
  • Tổng dài: 741.5mm
  • Tổng cao: 427.5mm
  • Tổng cao hộp số: 335mm
  • Đường kính bích vào: 300mm
  • Lỗ vít ốc chân đế: 16mm

Động cơ giảm tốc NMRV 130 7.5kw cốt âm

e) Hộp số NMRV 130 trục vào cốt dương

Bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 130 với trục vào là trục dương, như sau:

  • Đường kính trục vào dương: 30 mm
  • Đường kính trục ra dương (âm): 45 mm
  • Tổng ngang hộp số: 397mm
  • Tổng chiều rộng: 235 mm
  • Tổng cao: 335 mm

f) Hộp số NMRV 130 mã 100 bích vào nhỏ B5

  • Mã hàng NMRV 130 B5
  • Mã motor 100
  • Đường kính bích: 250mm
  • Đường kính trục vào: 28mm, cavet: 8mm
  • Đường kính trục ra: 45mm, cavet: 18mm

Hộp số NMRV 130 mã 100 bích vào nhỏ B5

g) Hộp số NMRV 130 bích ra vuông FA

  • Mã hàng NMRV 130 bích ra vuông FA
  • Đường kính bích vào: 250mm
  • Đường kính trục vào: 28mm, cavet: 8mm
  • Đường kính trục âm: 45mm, cavet: 14mm

Hộp số NMRV 130 bích ra vuông FA

4. Ứng dụng của hộp giảm tốc NMRV130

  •         Băng tải ngang vận chuyển hàng.
  •         Băng chuyền đóng gói và dây chuyền lắp ráp.
  •         Vít tải bột, hạt và nguyên liệu.
  •         Máy trộn và máy khuấy công nghiệp.
  •         Máy cấp liệu và máy định lượng.
  •         Máy cuốn vật liệu và máy quay lô.
  •         Bàn xoay công nghiệp.
  •         Máy nhựa, máy cao su và máy chế biến thực phẩm.
  •         Các cơ cấu cần đổi hướng truyền động 90°.

Tỷ số truyền nhỏ phù hợp máy cần tốc độ cao. Tỷ số truyền lớn phù hợp máy cần tốc độ thấp và mô-men cao.

5. Kích thước cần kiểm tra khi chọn NMRV130

Vị trí

Thông số cần kiểm tra

Trục vào

Ø19, 22, 24, 28, 35, 38 mm

Trục ra

Ø45 hoặc Ø50 mm

Rãnh then

Chiều rộng và chiều sâu

Tâm định vị

Độ đồng tâm

Mặt bích động cơ

Đường kính và vòng chia bulông

Chân đế

Khoảng cách lỗ bắt

Chiều cao tâm

Phù hợp với bệ máy

Chiều dài trục

Đủ chiều sâu lắp

Mặt bích đầu ra

Phù hợp với kết cấu máy

Không nên lấy kích thước của một NMRV130 bất kỳ để áp dụng cho tất cả nhà sản xuất. Một số kích thước phụ có thể khác nhau.

6. Cấu tạo hộp giảm tốc NMRV130

  •         Vỏ hộp: chịu lực và giữ toàn bộ bộ truyền.
  •         Trục vít: nhận chuyển động từ động cơ.
  •         Bánh vít: giảm tốc và tăng mô-men.
  •         Trục ra: truyền lực tới máy, thường Ø45 hoặc Ø50 mm.
  •         Ổ bi: đỡ trục và giữ độ đồng tâm.
  •         Phớt dầu: hạn chế rò rỉ dầu.
  •         Mặt bích PAM: ghép động cơ với hộp giảm tốc.
  •         Then: truyền mô-men giữa trục và chi tiết lắp.
  •         Dầu bôi trơn: giảm ma sát và nhiệt.

Tên tiếng Anh “worm gearbox” có nghĩa là hộp giảm tốc trục vít bánh vít.

7. Ưu điểm của hộp giảm tốc NMRV130

  •         Truyền động vuông góc 90°.
  •         Kết cấu gọn, dễ bố trí trên máy.
  •         Có nhiều tỷ số truyền.
  •         Mô-men đầu ra lớn.
  •         Trục ra Ø45 hoặc Ø50 mm.
  •         Dễ kết hợp với băng tải.
  •         Dễ lắp với động cơ 3 pha.
  •         Có thể lắp động cơ phanh.
  •         Có thể ghép với servo.
  •         Có thể điều chỉnh tốc độ bằng biến tần.
  •         Có nhiều kiểu lắp.
  •         Hoạt động tương đối êm.
  •         Bảo trì tương đối đơn giản.

8. Bảng công suất, mô-men và trọng tải kéo ước lượng NMRV130

Bảng dưới đây dùng để lựa chọn sơ bộ. Giả sử động cơ 4 cực khoảng 1.400 vòng/phút, rulo chủ động Ø250 mm, bán kính rulo 0,125 m, hệ số phục vụ 1,4, băng tải nằm ngang, hệ số cản trung bình khoảng 0,065 và tải thực tế lấy khoảng 45% mức lý thuyết.

Tỷ số

Động cơ tham khảo

Tốc độ ra

Mô-men

Lực kéo tại rulo

Tải ngang ước lượng

1/100

1.1 kW

≈14 vòng/phút

≈465 Nm

≈131 kgf

≈2,0 tấn

1/80

1.5 kW

≈17,5 vòng/phút

≈548 Nm

≈155 kgf

≈2,4 tấn

1/60

2.2 kW

≈23 vòng/phút

≈648 Nm

≈183 kgf

≈2,8 tấn

1/50

2.2 kW

≈28 vòng/phút

≈563 Nm

≈159 kgf

≈2,4 tấn

1/40

3 kW

≈35 vòng/phút

≈638 Nm

≈180 kgf

≈2,8 tấn

1/30

4 kW

≈47 vòng/phút

≈655 Nm

≈185 kgf

≈2,8 tấn

1/25

4 kW

≈56 vòng/phút

≈559 Nm

≈158 kgf

≈2,4 tấn

1/20

5.5 kW

≈70 vòng/phút

≈623 Nm

≈176 kgf

≈2,3–2,7 tấn

1/15

5.5 kW

≈93 vòng/phút

≈478 Nm

≈135 kgf

≈1,8–2,1 tấn

1/10

5.5 kW

≈140 vòng/phút

≈326 Nm

≈92 kgf

≈1,2–1,4 tấn

1/7.5

5.5 kW

≈187 vòng/phút

≈248 Nm

≈70 kgf

≈0,9–1,1 tấn

Cách hiểu bảng

  •         Mô-men là khả năng tạo lực quay tại trục ra.
  •         Lực kéo tại rulo là lực tiếp tuyến quy đổi tại rulo Ø250 mm.
  •         Tải ngang ước lượng là khối lượng hàng trên băng tải ngang có con lăn.
  •         Đây không phải tải nâng thẳng đứng.
  •         Tỷ số truyền càng nhỏ thì tốc độ càng cao, vì vậy tải thực tế nên giảm.

Vùng tỷ số dễ chọn

  •         1/60 đến 1/30: phù hợp tải lớn và tốc độ trung bình.
  •         1/25 đến 1/20: phù hợp băng tải tốc độ trung bình.
  •         1/15: tải khoảng 1,8–2,1 tấn.
  •         1/10: tải khoảng 1,2–1,4 tấn.
  •         1/7.5: tải khoảng 0,9–1,1 tấn.

Ví dụ tính với tỷ số 1/40

Mô-men đầu ra M = 638 Nm. Với bán kính rulo r = 0,125 m, lực lý thuyết F = 638 / 0,125 = 5.104 N, tương đương khoảng 520 kgf. Sau khi chia hệ số phục vụ 1,4 còn khoảng 371 kgf. Lấy khoảng 45% tải thực tế thì còn khoảng 167 kgf, có thể làm tròn 170–180 kgf. Với hệ số cản 0,065, tải ngang quy đổi xấp xỉ 2,8 tấn.

9. NMRV130 dùng với động cơ servo - mặt bích đầu vào vuông

Động cơ servo là động cơ dùng để điều khiển chính xác tốc độ, vị trí và mô-men. Servo thường dùng mặt bích vuông, vì vậy khi ghép với NMRV130 cần sử dụng bộ mặt bích chuyển đổi phù hợp.

Các thông số cần kiểm tra

Thông số

Mục đích

Kích thước mặt bích vuông

Chọn tấm chuyển đổi

Đường kính tâm định vị

Đảm bảo đồng tâm

Khoảng cách lỗ bulông

Gia công đúng vị trí

Đường kính trục servo

Chọn khớp nối

Chiều dài trục

Tránh chạm đáy

Kiểu trục

Có then hoặc không then

Tốc độ định mức

Kiểm tra tốc độ đầu vào

Mô-men định mức

Kiểm tra tải liên tục

Mô-men cực đại

Kiểm tra tải tăng tốc

Các lỗi thường gặp khi ghép servo

  •         Mặt bích vuông bị lệch tâm.
  •         Trục servo và trục hộp số không đồng tâm.
  •         Khớp nối quá nhỏ.
  •         Hai trục bị ép cứng.
  •         Trục servo quá dài.
  •         Không giới hạn mô-men servo.
  •         Servo chạy quá tốc độ cho phép.
  •         Đảo chiều quá thường xuyên.
  •         Không kiểm tra độ rơ cơ khí.

Tên tiếng Anh “backlash” có nghĩa là độ rơ truyền động. Nếu máy cần độ chính xác vị trí rất cao, nên cân nhắc hộp giảm tốc hành tinh hoặc hộp giảm tốc servo chuyên dụng.

10. Cách chọn NMRV130 cho băng tải ngang rulo Ø250 mm

Giả sử rulo chủ động Ø250 mm, chu vi rulo khoảng 0,785 m và động cơ khoảng 1.400 vòng/phút.

Tốc độ băng tải

Tốc độ rulo cần

Tỷ số tính toán

Tỷ số nên chọn

10 m/phút

≈12,7 vòng/phút

≈110

1/100

15 m/phút

≈19,1 vòng/phút

≈73

1/80

20 m/phút

≈25,5 vòng/phút

≈55

1/60

25 m/phút

≈31,8 vòng/phút

≈44

1/50

30 m/phút

≈38,2 vòng/phút

≈37

1/40

40 m/phút

≈50,9 vòng/phút

≈27,5

1/30

50 m/phút

≈63,7 vòng/phút

≈22

1/25

Nếu cần điều chỉnh tốc độ chính xác, nên dùng động cơ + NMRV130 + biến tần.

Các yếu tố phải kiểm tra thêm

  •         Khối lượng hàng.
  •         Khối lượng dây băng.
  •         Chiều dài băng tải.
  •         Số lượng con lăn.
  •         Ma sát ổ bi.
  •         Lực căng băng.
  •         Tải khởi động.
  •         Tải va đập.
  •         Góc nghiêng.
  •         Số lần khởi động.
  •         Nhiệt độ môi trường.
  •         Thời gian vận hành.

Nếu băng tải khởi động khi đầy hàng, cần tăng hệ số dự phòng hoặc chọn hộp số lớn hơn.

11. Cách lắp đặt và bảo trì NMRV130

  •         Bệ máy phải phẳng và đủ cứng.
  •         Căn đồng tâm trước khi xiết bulông.
  •         Không ép hai trục lệch tâm.
  •         Không đóng búa trực tiếp vào trục.
  •         Kiểm tra đúng rãnh then.
  •         Kiểm tra dầu trước khi chạy.
  •         Không để thiếu dầu.
  •         Không đổ dầu quá mức.
  •         Kiểm tra phớt định kỳ.
  •         Theo dõi nhiệt độ vỏ hộp.
  •         Kiểm tra tiếng ổ bi.
  •         Theo dõi độ rung.
  •         Kiểm tra độ rơ đầu ra.
  •         Giữ vỏ sạch để tản nhiệt.
  •         Động cơ hoặc servo nặng nên có giá đỡ.

12. Câu hỏi thường gặp về NMRV130

Hộp giảm tốc NMRV130 có trục ra bao nhiêu?

Hộp giảm tốc NMRV130 thường có trục ra Ø45 mm hoặc Ø50 mm.

Trục vào Hộp giảm tốc NMRV130 có những đường kính nào?

Thường gặp Ø19, Ø22, Ø24, Ø28, Ø35 và Ø38 mm.

Hộp giảm tốc NMRV130 kéo được bao nhiêu tấn?

Với rulo Ø250 mm và các giả thiết trong bài, tải băng tải ngang ước lượng khoảng 0,9–2,8 tấn tùy tỷ số truyền và công suất động cơ.

Tỷ số 1/20 kéo khoảng bao nhiêu?

Khoảng 2,3–2,7 tấn.

Tỷ số 1/15 kéo khoảng bao nhiêu?

Khoảng 1,8–2,1 tấn.

Tỷ số 1/10 kéo khoảng bao nhiêu?

Khoảng 1,2–1,4 tấn.

Tỷ số 1/7.5 kéo khoảng bao nhiêu?

Khoảng 0,9–1,1 tấn.

Tại sao tỷ số nhỏ lại kéo nhẹ hơn?

Tỷ số nhỏ làm tốc độ đầu ra tăng. Khi đó tải động, rung, nhiệt và yêu cầu khởi động đều tăng, vì vậy tải thực tế nên giảm.

Hộp giảm tốc NMRV130 có lắp servo được không?

Có. Cần mặt bích chuyển đổi đúng kích thước, đúng tâm định vị và đúng đường kính trục.

Hộp giảm tốc NMRV130 có tự hãm không?

Không nên coi hộp giảm tốc trục vít là thiết bị phanh an toàn. Máy nâng hoặc giữ tải phải có phanh riêng.

Vì sao Hộp giảm tốc NMRV130 bị nóng?

Các nguyên nhân thường gặp là quá tải, động cơ quá lớn, dầu không đúng, thiếu dầu, dư dầu, căn trục sai, ổ bi hỏng hoặc chạy liên tục quá lâu.

Khi nào nên tăng lên size lớn hơn?

Nên tăng size khi mô-men yêu cầu quá cao, máy chạy liên tục, tải va đập lớn, tải hướng kính cao, hộp số thường xuyên nóng hoặc hệ số phục vụ không đạt yêu cầu.

Kết luận

Hộp giảm tốc NMRV130 là hộp giảm tốc trục vít bánh vít truyền động vuông góc 90°. Trục vào thường có đường kính Ø19, Ø22, Ø24, Ø28, Ø35 hoặc Ø38 mm. Trục ra thường có Ø45 hoặc Ø50 mm. Tỷ số truyền phổ biến từ 1/7.5 đến 1/100.

NMRV130 phù hợp với băng tải, vít tải, máy trộn, máy cấp liệu, máy cuốn, bàn xoay và các máy công nghiệp cần tốc độ thấp, mô-men lớn. Hộp số cũng có thể ghép với động cơ servo mặt bích vuông thông qua bộ mặt bích chuyển đổi.

Tỷ số truyền

Tải ngang ước lượng

1/7.5

0,9–1,1 tấn

1/10

1,2–1,4 tấn

1/15

1,8–2,1 tấn

1/20

2,3–2,7 tấn

1/25

Khoảng 2,4 tấn

1/30

Khoảng 2,8 tấn

1/40

Khoảng 2,8 tấn

1/50

Khoảng 2,4 tấn

1/60

Khoảng 2,8 tấn

1/80

Khoảng 2,4 tấn

1/100

Khoảng 2,0 tấn

Các giá trị tải trên dùng để lựa chọn sơ bộ. Khi chế tạo máy thực tế cần kiểm tra lại chiều dài băng, ma sát, lực căng, tải khởi động, tải va đập, nhiệt độ, thời gian vận hành và tải hướng kính trên trục ra.