0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 90

2.286 reviews

Hộp giảm tốc NMRV 90 trục vít bánh vít vỏ nhôm, trục ra 35 mm, trục vào 28 mm, bích B5 Ø250, B14 Ø140, bích vuông 130, ghép motor 2.2kW, 3kW, tỉ số 1/5–1/100, mô-men tới khoảng 479 Nm.

Hộp giảm tốc NMRV 90 (hộp số NMRV size 90) là hộp số trục vít – bánh vít vỏ nhôm, khoảng cách tâm trục 90 mm, trục ra 35 mm (cốt âm hoặc cốt dương, rãnh then 10 mm), trục vào 28 mm cho motor khung 100, tỉ số truyền 1/5 đến 1/100. Hộp ghép motor 2.2kW (3HP) và 3kW (4HP) 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 280 đến 14 vòng/phút, mô-men theo bảng thông số tới khoảng 479 Nm.

Hộp số giảm tốc NMRV 90 có bản bích B5 Ø250 mm, bích B14 Ø140 mm, bích vuông 130x130 mm, bản liền motor 2.2kW dài khoảng 574 mm, cao 318 mm, và bản ghép hộp PC với motor 1.5kW cho trục ra chậm tới khoảng 5,8 vòng/phút.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 90

Tem nhôm trên vỏ hộp giảm tốc NMRV 90 ghi đủ thông tin để chọn đúng hộp thay thế. Đọc tem theo bảng sau (ví dụ tem hộp NMRV 90 tỉ số 1/30 ghép motor 1.5kW):

Dòng trên temGiá trị ví dụÝ nghĩa
Type / ModelNMRV090 (RV90)Size 90: khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 90 mm
Ratio (i)30Tỉ số truyền 1/30: motor 1400 vòng/phút vào, trục ra ~47 vòng/phút
n1 (rpm)1400Tốc độ motor 4 cực đưa vào trục vít
n2 (rpm)47Tốc độ trục ra = n1 / i
P1 (kW)1.5Công suất motor lắp vào hộp ở tỉ số đó
M2 (Nm)~218Mô-men trục ra khi motor chạy đủ tải
Input (IEC)100B5 / 100B14Motor mã 100, bích B5 Ø250 mm hoặc B14 Ø140 mm, lỗ trục vào Ø28 mm
OutputCốt âm Ø35 mmTrục ra âm hoặc dương Ø35 mm, rãnh then 10 mm
Mounting / PosB3, B6, B7, B8, V5, V6Tư thế lắp; đổi tư thế thì kiểm tra mức dầu, nút thông hơi nằm trên
LubricantDầu tổng hợpDầu châm sẵn từ nhà máy
Serial No. / DateSố lô, ngày sản xuấtDùng khi đặt hộp thay thế cùng lô, cùng tỉ số

Các cỡ mặt bích trục vào của hộp giảm tốc NMRV 90:

Công suất motorKích thước bích trục vàoTrục vàoGhi chú
2.2kW, 3kWBích tròn B5 Ø250 mmLỗ Ø28 mmMotor mã 100-B5 có chân hoặc không chân
2.2kW, 3kWBích tròn B14 Ø140 mmLỗ Ø28 mmMotor mã 100-B14 mặt bích nhỏ
Servo cỡ vừaBích vuông 130x130 mmLỗ Ø22 mmServo mặt bích 130
  • Tỉ số truyền NMRV 90: 1/5, 1/7.5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/80, 1/100.
  • Vỏ nhôm đúc, trục vít thép tôi cứng, bánh vít vành đồng.

2. Phân loại hộp giảm tốc NMRV 90

a. Hộp số NMRV size 90 B5 trục ra âm

Sau đây là bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 90 trục âm, với kích thước:

  • Đường kính trục ra âm: 35mm
  • Đường kính trục vào: 28mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 250mm
  • Số lần giảm tốc từ 5 đến 100 lần
  • Phù hợp lắp motor mã 100-B5

Hộp giảm tốc NMRV size 90 B5 trục ra âm

b. Hộp giảm tốc NMRV size 90 B5 trục ra dương

Dưới đây là bản vẽ của hộp giảm tốc motor NMRV size 90 trục dương, với thông số như sau:

  • Đường kính trục ra dương: 35mm
  • Đường kính trục vào: 28mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 250mm
  • Tốc độ trục ra từ khoảng 280 đến 14 vòng/phút 
  • Phù hợp lắp motor mã 100 - B5

Hộp giảm tốc NMRV size 90 B5 trục ra dương

c. Hộp giảm tốc NMRV 90 trục vào mặt bích vuông 130mm

  • Bích vuông: 130x130
  • Đường kính trục vào: 22mm
  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng dài hộp số: 244mm
  • Tổng cao: 238mm
  • Rộng hộp số: 140mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc NMRV 90 trục vào mặt bích vuông 130mm

d. Hộp giảm tốc NMRV 90 B14 cốt ra âm

Thông số kích thước bản vẽ hộp giảm tốc NMRV size 90 mặt bích B14 trục âm như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 140mm
  • Đường kính trục ra âm: 35mm
  • Đường kính trục vào: 28mm
  • Phù hợp lắp motor mã 100 - B14
  • Tổng ngang hộp số: 243mm
  • Tổng chiều rộng: 140mm
  • Tổng cao: 263mm

Hộp giảm tốc NMRV 90 B14 cốt ra âm

e. Hộp số NMRV 90 B14 cốt ra dương

Thông số kích thước bản vẽ hộp giảm tốc NMRV size 90 mặt bích B14 trục dương như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 140mm
  • Đường kính trục ra dương: 35mm
  • Đường kính trục vào: 28mm
  • Phù hợp lắp motor mã 100 -B14
  • Tổng ngang hộp số: 243mm
  • Tổng chiều rộng: 140mm
  • Tổng cao: 263mm

Hộp số NMRV 90 B14 cốt ra dương

f. Hộp giảm tốc NMRV 90 cốt âm lắp động cơ 2.2kw

  • Trục âm: 35mm. Cavet: 10
  • Công suất: 2.2kw 3HP
  • Tổng dài: 574mm
  • Tổng cao: 318mm
  • Điện áp 380V 3 pha

Hộp giảm tốc NMRV 90 cốt âm lắp động cơ 2.2kw

g. Hộp giảm tốc NMRV 90 trục dương gắn động cơ 2.2kw

  • Trục dương: 35mm. Cavet: 10
  • Công suất: 2.2kw 3HP
  • Tổng dài: 574mm
  • Tổng cao: 318mm
  • Điện áp 380V 3 pha

Hộp giảm tốc NMRV 90 trục dương gắn động cơ 2.2kw

h. Phân loại hộp giảm tốc NMRV 90

Hộp giảm tốc NMRV 90 2 cấp

Hộp giảm tốc trục ra siêu chậm thường dùng để chế tạo máy ép rác:

  • Thông thường NMRV đạt ratio 5 tới 100, tốc độ trục ra từ khoảng 280 tới 14 vòng/phút.
  • Nhưng có thể lắp thêm hộp giảm tốc tăng cường PC, ratio = 2.4. Lúc này tốc độ trục ra sẽ giảm nhiều nhất là 240 lần. 1400/240= 5.8 vòng/phút.

* Motor 1.5kw Hộp số NMRV 90 bích B14 - PC , trục âm 35mm:

  • Tổng dài: 652.5mm
  • Tổng chiều cao: 273mm
  • Đường kính trục âm: 35mm
  • Rãnh cavet: 10mm

Motor 1.5kw Hộp số NMRV 90 bích B14 - PC , trục âm 35mm

* Motor 1.5kw Hộp số NMRV 90 bích B14 - PC , trục dương 35mm:

  • Tổng dài: 652.5mm
  • Tổng chiều cao: 273mm
  • Đường kính trục âm: 35mm
  • Rãnh cavet: 10mm

Motor 1.5kw Hộp số NMRV 90 bích B14 - PC , trục dương 35mm

3. Chọn lực mô men, công suất motor từng tỉ số truyền hộp giảm tốc NMRV 90

Motor 4 cực 1400 vòng/phút. Lực cực đại cho phép của NMRV 90 (giới hạn hộp số) ~ 479 Nm.

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMotor 1.5kWMotor 2.2kWMotor 3kWHiệu suất hộp
1/5~ 280 v/p~ 45 Nm~ 65 Nm~ 89 Nm~ 87%
1/7.5~ 187 v/p~ 65 Nm~ 96 Nm~ 130 Nm~ 85%
1/10~ 140 v/p~ 86 Nm~ 126 Nm~ 172 Nm~ 84%
1/15~ 93 v/p~ 123 Nm~ 180 Nm~ 246 Nm~ 80%
1/20~ 70 v/p~ 158 Nm~ 231 Nm~ 315 Nm~ 77%
1/25~ 56 v/p~ 189 Nm~ 278 Nm~ 379 Nm~ 74%
1/30~ 47 v/p~ 218 Nm~ 320 Nm~ 436 Nm~ 71%
1/40~ 35 v/p~ 270 Nm~ 396 Nm~ 540 Nm
SF 0,89 < 1
~ 66%
1/50~ 28 v/p~ 317 Nm~ 465 Nm~ 634 Nm
SF 0,76 < 1
~ 62%
1/60~ 23 v/p~ 350 Nm~ 513 Nm
SF 0,93 < 1
~ 700 Nm
SF 0,68 < 1
~ 57%
1/80~ 18 v/p~ 426 Nm~ 624 Nm
SF 0,77 < 1
~ 851 Nm
SF 0,56 < 1
~ 52%
1/100~ 14 v/p~ 491 Nm
SF 0,98 < 1
~ 720 Nm
SF 0,66 < 1
~ 982 Nm
SF 0,49 < 1
~ 48%
  • Mô-men = 9550 × kW / tốc độ trục ra × hiệu suất trục vít.
  • Ô ghi SF < 1: mô-men motor vượt lực cực đại cho phép ~ 479 Nm của NMRV 90.
  • Motor 1.5kW: tới 1/80 (~ 426 Nm). Motor 2.2kW: tới 1/50 (~ 465 Nm). Motor 3kW: tới 1/30 (~ 436 Nm).

4. Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 90 và chế tạo gầu tải lúa cao 15 m

a. Máy dùng hộp giảm tốc NMRV 90 theo tỉ số truyền

  • Băng tải bao nặng, băng tải nghiêng đá, cát dùng motor giảm tốc NMRV 90 2.2kW.
  • Vít tải xi măng, vít tải than cám, vít cấp liệu lò hơi, lò đốt trấu.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi 500 kg/mẻ, máy trộn bột khô dạng nằm.
  • Máy ép rác, máy cào rác bể xử lý nước thải dùng hộp số NMRV 90 ghép PC tốc độ chậm.
  • Cửa trượt nặng, cổng kho, tời kéo xe goòng, xích tải treo dây chuyền sơn.
  • Máy quay lò sấy, trống quay sấy nông sản, máy đánh bóng hạt.

b. Chế tạo gầu tải lúa cao 15 m cho nhà máy xay xát, sấy lúa: NMRV 090 cốt âm 35 + motor 2.2kW, tỉ số 1/15

Gầu tải lúa cao 15 m nhà máy xay xát sấy lúa dùng hộp giảm tốc NMRV 090 cốt âm 35 motor 2.2kW tỉ số 1/15

Cách gầu tải lúa vận hành:

  • Lúa từ máng nạp chảy vào chân gầu.
  • Băng gầu mang gầu nhựa múc lúa, chạy lên ~1,46 m/s.
  • Qua puly đầu Ø300 ở độ cao 15 m, lúa văng ly tâm ra máng xả sang bồn chứa hoặc máy sấy.
  • Năng suất ~15 tấn lúa/giờ, chạy 10 – 16 giờ/ngày mùa thu hoạch.
  • Bộ chống quay ngược trên trục puly đầu: mất điện, băng đầy lúa không chạy lùi đổ dồn xuống chân gầu.

Tính tốc độ, mô-men cho gầu tải:

  • Gầu tải ly tâm cần băng 1,3 – 1,8 m/s để lúa văng gọn vào máng xả.
  • NMRV 090 tỉ số 1/15: 1400 / 15 ≈ 93 vòng/phút.
  • Tốc độ băng: 3,14 × 0,3 × 93 / 60 ≈ 1,46 m/s.
  • Công suất nâng: 15 × 15 / 367 ≈ 0,61 kW; cộng múc lúa ở chân gầu, ma sát × 1,6 ≈ 0,98 kW ở trục puly.
  • Mô-men trục puly: 0,98 × 9550 / 93 ≈ 101 Nm.
  • Khởi động lại khi chân gầu dồn lúa × 1,6 ≈ 161 Nm.
  • Motor 2.2kW qua NMRV 090 1/15 (hiệu suất ~80%) ra ~180 Nm, SF ≈ 1,12.
  • Công suất cần: 161 × 93 / 9550 / 0,80 ≈ 1,96 kW — motor 2.2kW 4 cực.
  • Điện: ~5,0 A ở 380V; CB 10A, dây 2,5 mm².

Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 090:

  • Cốt âm Ø35 xỏ thẳng trục puly đầu, bắt tay đòn vào khung đầu gầu — không bệ motor trên cao, không nhông xích.
  • Vỏ nhôm nhẹ: cẩu cả cụm hộp + motor lên đỉnh gầu 15 m dễ hơn hộp vỏ gang.
  • Trục ra vuông góc: motor nằm dọc theo đầu gầu, không chìa ra sàn thao tác hẹp.
  • Tỉ số 1/15 hiệu suất ~80%: chạy liên tục cả ngày mùa vụ, hộp mát hơn tỉ số lớn.
  • Tỉ số 1/15 quay ngược được khi có tải — vì vậy gầu tải luôn lắp kèm bộ chống quay ngược.
  • NMRV 075 trục ra 28 mm; trục puly đầu gầu 15 tấn/giờ chịu lực căng băng và tải gầu, thường làm Ø35 – 40 mm.
  • NMRV 090 lực cực đại ~479 Nm theo bảng; gầu tải này cần ~161 Nm.
  • Gầu cao 20 m cùng năng suất cần ~215 Nm: NMRV 090 + motor 3kW ra ~246 Nm ở 1/15.

5. Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 90

Hộp giảm tốc động cơ NMRV 90 có một số ưu điểm quan trọng như:

  • Hiệu suất truyền động cao, giảm tổn thất nhiệt và điện năng
  • Độ bền cao, chống chịu tốt với các yếu tố môi trường như nhiệt độ, độ ẩm cao, nắng gió,...
  • Khả năng tải tốt, phù hợp với các hệ thống máy trong công nghiệp nặng
  • Vật liệu chế tạo cao cấp, đảm bảo khả năng truyền động cũng như độ bền của hộp giảm tốc
  • Kích thước 90 nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt
  • Tỷ số truyền từ 1/5 đến 1/100, chọn theo tốc độ trục ra cần dùng

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 90

  • Hộp giảm tốc NMRV 90 ghép motor 3kW tỉ số lớn nhất bao nhiêu? Tỉ số 1/30. Motor 3kW 4 cực qua i = 30 đạt khoảng 479 Nm, mức lớn nhất của NMRV 90. Motor 2.2kW tới i = 30 khoảng 351 Nm.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 tỉ số 1/60 ghép motor gì? Motor 1.5kW trở xuống. Tỉ số lớn, mô-men ra tăng nhanh, motor 2.2kW–3kW qua 1/60 vượt khoảng 479 Nm của hộp.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 trục ra 35 mm hợp máy gì? Băng tải hàng bao, vít tải nhỏ, máy trộn bột, cửa trượt công nghiệp. Mô-men 250–479 Nm, tốc độ 14–280 v/p.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 vỏ nhôm có chịu va đập không? Chịu được va đập vừa. Vỏ nhôm nhẹ, tản nhiệt tốt. Tải va đập mạnh, chạy 24/24 ở gần 479 Nm thì xem NMRV 110 hoặc hộp gang.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 bích B5 Ø250 lắp motor khung mấy? Motor khung 90 hoặc 100 bích B5, trục 24 hoặc 28 mm theo lỗ vào. Bích B14 Ø140 cho motor bích nhỏ.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 có tự hãm khi nâng hàng không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/60–1/100 có tự hãm tĩnh một phần. Rung động hoặc tải động có thể làm tải trôi, nâng hạ cần motor có phanh.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 ghép motor 2.2kW dùng aptomat bao nhiêu? 10A ở 380V. Motor 2.2kW 4 cực dòng khoảng 5A ở 380V, khoảng 8.6A ở 220V. Motor 3kW khoảng 6.8A ở 380V, khoảng 11.8A ở 220V.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 cốt âm 35 mm cần tay đòn không? Có. Mô-men tới 479 Nm, tay đòn phải chắc, bắt vào khung máy có đệm cao su.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 lắp đứng có cần đổi dầu không? Có thể cần thêm dầu. Kiểm tra lượng dầu theo tư thế lắp, nút thông hơi đặt trên cùng.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 dùng dầu gì khi thay? Dầu tổng hợp cho bánh vít đồng, VG320. Lượng khoảng 1 lít tùy tư thế. Thay sau khoảng 10000 giờ hoặc khi dầu đen, đục.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 nóng bao nhiêu là bình thường? Dưới 80°C. Chạy gần 479 Nm, tỉ số lớn thì nóng hơn do hiệu suất trục vít thấp.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 bao lâu kiểm tra rơ trục ra? 3–6 tháng. Rơ trên 1–2 độ khi quay tay là bánh vít đã mòn.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 motor 3kW chạy nóng hộp, có mùi khét là sao? Quá tải hoặc tỉ số trên 1/30. Đo dòng: trên 6.8A ở 380V là motor quá tải. Giảm tải hoặc giảm tỉ số.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 gãy chân vỏ là do đâu? Thiếu tay đòn hoặc tay đòn cứng không đệm. Cốt âm bị trục máy lệch kéo, vỏ nhôm nứt. Lắp tay đòn đúng, căn đồng tâm trục.
  • Hộp giảm tốc NMRV 90 kêu tiếng gõ khi đảo chiều là lỗi gì? Bánh vít mòn tạo rơ. Thay bộ trục vít bánh vít, vòng bi và phớt cùng lúc.