0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 150

5.701 reviews

Hộp giảm tốc NMRV 150 trục vít – bánh vít cỡ lớn nhất dòng NMRV, trục ra 50 mm, tỉ số 1/7.5 – 1/100, lắp motor mã 132 và 160 (11kW, 15kW), mô-men trục ra khoảng 510 – 1760 Nm.

Hộp giảm tốc NMRV 150 (hộp số giảm tốc NMRV size 150, hộp giảm tốc trục vít NMRV 150) là hộp giảm tốc trục vít – bánh vít trục ra vuông góc cỡ lớn nhất của dòng NMRV, khoảng cách tâm 150 mm, trục ra 50 mm, tỉ số truyền một cấp 1/7.5 – 1/100. Hộp lắp motor mã 132 (bích B5 300 mm) và mã 160 (bích 350 mm, trục 42 mm), thường gắn motor 11kW 15HP và 15kW 20HP, mô-men trục ra khoảng 510 – 1760 Nm.

Hộp số NMRV 150 có kiểu cốt âm, cốt dương, bích B5, bích B14, trục ra bích vuông; ghép thêm hộp PC (ratio 2.35) hoặc ghép 2 hộp NMRV để giảm tốc sâu tới khoảng 10.000 lần.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 150

Tem nhôm trên vỏ hộp giảm tốc NMRV 150 ghi đủ thông tin để chọn đúng hộp thay thế. Đọc tem theo bảng sau (ví dụ tem hộp NMRV 150 tỉ số 1/30 ghép motor 7.5kW):

Dòng trên temGiá trị ví dụÝ nghĩa
Type / ModelNMRV150 (RV150)Size 150: khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 150 mm
Ratio (i)30Tỉ số truyền 1/30: motor 1400 vòng/phút vào, trục ra ~47 vòng/phút
n1 (rpm)1400Tốc độ motor 4 cực đưa vào trục vít
n2 (rpm)47Tốc độ trục ra = n1 / i
P1 (kW)7.5Công suất motor lắp vào hộp ở tỉ số đó
M2 (Nm)~1090Mô-men trục ra khi motor chạy đủ tải
Input (IEC)160B5 / 132B5Motor mã 160, bích B5 Ø350 mm, lỗ trục vào Ø42 mm; motor mã 132, bích Ø300 mm, lỗ Ø38 mm
OutputCốt âm Ø50 mmTrục ra âm hoặc dương Ø50 mm, rãnh then 14 mm
Mounting / PosB3, B6, B7, B8, V5, V6Tư thế lắp; đổi tư thế thì kiểm tra mức dầu, nút thông hơi nằm trên
LubricantDầu tổng hợpDầu châm sẵn từ nhà máy
Serial No. / DateSố lô, ngày sản xuấtDùng khi đặt hộp thay thế cùng lô, cùng tỉ số

Các cỡ mặt bích trục vào của hộp giảm tốc NMRV 150:

Công suất motorKích thước bích trục vàoTrục vàoGhi chú
11kW, 15kWBích tròn B5 Ø350 mmLỗ Ø42 mmMotor mã 160-B5
5.5kW, 7.5kWBích tròn B5 Ø300 mmLỗ Ø38 mmMotor mã 132-B5
  • Tỉ số truyền NMRV 150: 1/7.5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/80, 1/100.
  • Vỏ gang đúc, trục vít thép tôi cứng, bánh vít vành đồng.

2. Phân loại hộp giảm tốc NMRV 150

a. Hộp giảm tốc NMRV 150 gắn motor 11kw, 15kw

Hộp số NMRV size 150 gắn động cơ 11kw

  • Đường kính trục ra: 50mm, đường kính trục vào: 42mm
  • Đường kính mặt bích ở cốt trục vào: 350mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng dài: 885mm
  • Tổng cao: 498mm

Dưới đây là ảnh minh họa chi tiết cho hộp giảm tốc NMRV size 150:

Hộp giảm tốc size 150 lắp với motor 11kw 5HP

Hộp số giảm tốc NMRV 150 gắn động cơ 15kw

  • Đường kính trục cốt ra: 50 mm
  • Dòng điện định mức: 30.1 (A)
  • Tổng chiều cao: 498 mm
  • Tổng chiều dài: 930mm

Kích thước bản vẽ hộp số giảm tốc NMRV 150 như sau:

Hộp giảm tốc NMRV 150 gắn motor 11kw, 15kw

b. Hộp giảm tốc NMRV 150 2 cấp

  • Thông thường NMRV 150 một cấp đạt ratio 7.5 tới 100, tốc độ trục ra khoảng 190 tới 14 vòng/phút.
  • Ta có thể lắp thêm hộp giảm tốc tăng cường PC, ratio = 2.35. Lúc này tốc độ trục ra sẽ giảm nhiều nhất là 235 lần, 1400/235 = 5.9 vòng/1 phút.

Hộp giảm tốc NMRV size 150 gắn pc

Phương pháp tiếp theo là dùng 2 hộp số NMRV nối vào nhau. Đây là loại hộp giảm tốc trục ra siêu chậm thường dùng để chế tạo máy ép

  • Tốc độ trục ra sẽ giảm nhiều nhất là ratio 100 x 100 = 10 000 lần.
  • 1400/10 000 = 0.14 vòng/1 phút, siêu chậm

Hộp giảm tốc 2 cấp NMRV size 150

c. Hộp số NMRV 150 mã 132 bích vào nhỏ B5

  • Mã hàng NMRV 150 B5
  • Mã motor 132
  • Đường kính bích: 300mm
  • Đường kính trục vào: 38mm (trục motor mã 132), cavet: 10mm
  • Đường kính trục ra: 50mm, cavet: 14mm

Hộp số NMRV 150 mã 132 bích vào nhỏ B5

3. Chọn lực mô men, công suất motor từng tỉ số truyền hộp giảm tốc NMRV 150

Motor 4 cực 1400 vòng/phút.

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMotor 7.5kWMotor 11kWMotor 15kWHiệu suất hộp
1/7.5~ 187 v/p~ 326 Nm~ 478 Nm~ 652 Nm~ 85%
1/10~ 140 v/p~ 430 Nm~ 630 Nm~ 860 Nm~ 84%
1/15~ 93 v/p~ 614 Nm~ 900 Nm~ 1228 Nm~ 80%
1/20~ 70 v/p~ 788 Nm~ 1156 Nm~ 1576 Nm~ 77%
1/25~ 56 v/p~ 946 Nm~ 1388 Nm~ 1893 Nm~ 74%
1/30~ 47 v/p~ 1090 Nm~ 1598 Nm~ 2179 Nm~ 71%
1/40~ 35 v/p~ 1351 Nm~ 1981 Nm~ 2701 Nm~ 66%
1/50~ 28 v/p~ 1586 Nm~ 2326 Nm~ 3172 Nm~ 62%
1/60~ 23 v/p~ 1750 Nm~ 2566 Nm~ 3499 Nm~ 57%
1/80~ 18 v/p~ 2128 Nm~ 3121 Nm~ 4257 Nm~ 52%
1/100~ 14 v/p~ 2456 Nm~ 3602 Nm~ 4911 Nm~ 48%
  • Mô-men = 9550 × kW / tốc độ trục ra × hiệu suất trục vít.

4. Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 150 và chế tạo máy ép mía công nghiệp 3 trục

a. Máy dùng hộp giảm tốc NMRV 150

Hộp giảm tốc NMRV size 150 dùng cho tải nặng cần trục ra vuông góc:

  • Máy trộn bê tông, máy trộn vữa khô, máy trộn đất sét làm gạch.
  • Băng tải than, băng tải đá dài, gầu tải nâng xi măng.
  • Hộp số NMRV 150 gắn motor 15kW cho máy ép trục vít, máy ép dầu, máy ép bùn.
  • Máy nghiền nguyên liệu, máy xay xát lúa gạo công suất lớn.
  • Hộp NMRV 150 ghép 2 cấp cho máy ép thủy lực cơ, máy ép siêu chậm.
  • Máy khuấy bồn lớn, cầu cào bùn, máy khuấy bể xử lý nước thải.

b. Chế tạo máy ép mía công nghiệp 3 trục cho lò nấu đường thủ công: NMRV 150 trục dương 50 + motor 11kW, tỉ số 1/20

Máy ép mía công nghiệp 3 trục lò nấu đường thủ công dùng hộp giảm tốc NMRV 150 trục dương 50 motor 11kW tỉ số 1/20

Cách máy ép mía 3 trục vận hành:

  • Mía cây chặt khúc đưa vào máng nạp, chui vào khe giữa trục trên và trục trước.
  • 3 trục ép Ø300 × 450 xếp hình tam giác; mía bị ép 2 lần qua 2 khe.
  • Nước mía chảy xuống máng hứng, bơm sang chảo nấu đường, nấu mật mía.
  • Bã mía ra phía sau, phơi làm chất đốt cho lò nấu.
  • Năng suất ~1 tấn mía/giờ.
  • NMRV 150 trục dương 50 gắn bánh răng nhỏ Z17, ăn khớp bánh răng lớn Z102 trên trục ép trên; 2 trục dưới nhận chuyển động qua cặp bánh răng đầu trục.

Tính tốc độ, mô-men cho máy ép mía:

  • Trục ép mía chạy 10 – 13 vòng/phút: nhanh hơn thì mía trượt, ép không kiệt nước.
  • NMRV 150 tỉ số 1/20: 1400 / 20 = 70 vòng/phút; qua Z17/Z102: 70 / 6 ≈ 11,7 vòng/phút.
  • Tốc độ bề mặt trục: 3,14 × 0,3 × 11,7 ≈ 11 m/phút.
  • Công suất ép ở trục ~6,1 kW → mô-men trục ép: 6,1 × 9550 / 11,7 ≈ 5000 Nm.
  • Bó mía dày, mía to đầu × 1,25 ≈ 6250 Nm.
  • Motor 11kW qua NMRV 150 1/20 ra ~1291 Nm (bảng mô-men NMRV 150); qua cặp bánh răng 6 lần, hiệu suất ~95%: 1291 × 6 × 0,95 ≈ 7360 Nm, SF ≈ 1,18.
  • Công suất chạy đều: 6,1 / (0,77 × 0,95) ≈ 8,4 kW — motor 11kW 4 cực.
  • Điện: ~21 A ở 380V; khởi động sao – tam giác; MCCB 40A, cáp 6 mm².

Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 150:

  • Trục ra vuông góc: motor nằm dọc thân máy, máy ép đặt sát lò nấu mà không chiếm lối đi.
  • Trục dương Ø50, then 14 mm lắp thẳng bánh răng Z17, không cần trục trung gian.
  • Một cấp 1/20 + một cặp bánh răng hở đã ra 11,7 vòng/phút.
  • Trục vít ăn khớp êm, đỡ giật khi bó mía to chui vào khe ép.
  • NMRV 130 + 7.5kW ở 1/20 tính ra ~818 Nm; qua cặp bánh răng còn ~4660 Nm, thấp hơn 6250 Nm máy cần.
  • NMRV 150 + 11kW ở 1/20 ra ~1291 Nm; motor 11kW tới 1/25 ra ~1576 Nm — mức lớn nhất của dòng NMRV theo bảng.
  • Máy ép 1,5 tấn mía/giờ cần ~9340 Nm ở trục ép: NMRV 150 + motor 15kW (~1760 Nm ở 1/20) qua Z17/Z102 ra ~10000 Nm.

5. Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 150

  • Cỡ lớn nhất dòng NMRV, trục ra 50 mm, mô-men lớn.
  • Trục ra vuông góc, lắp sát máy, tiết kiệm chiều dài.
  • Ghép PC hoặc 2 hộp NMRV để giảm tốc rất sâu.
  • Nhiều kiểu lắp: cốt âm, cốt dương, B5, B14, bích trục ra.
  • Chạy êm, tỉ số lớn có khả năng tự hãm một phần.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 150

  • Hộp giảm tốc NMRV 150 ghép motor 15kW tỉ số lớn nhất bao nhiêu? Tỉ số 1/20, mô-men khoảng 1760 Nm. Motor 11kW tới tỉ số 1/25, khoảng 1576 Nm. Đây là mức lớn nhất của dòng NMRV.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 tỉ số 1/60–1/100 ghép motor gì? Motor nhỏ hơn 11kW, theo mô-men ra dưới khoảng 1760 Nm. Motor 11kW, 15kW qua tỉ số lớn vượt giới hạn bánh vít của NMRV 150.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 có hợp máy nghiền, máy trộn bê tông không? Được với tải đều, chạy theo mẻ. Mô-men 510–1760 Nm, trục ra 50 mm. Tải va đập mạnh liên tục 2–3 ca thì hộp bánh răng gang hiệu suất 94–96% tỏa nhiệt ít hơn.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 ghép motor 15kW mất bao nhiêu công suất? Ở tỉ số 1/20, hiệu suất khoảng 75–80%, mất khoảng 3–3.7kW thành nhiệt. Tỉ số 1/7.5–1/10 hiệu suất khoảng 85–90%.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 lắp motor mã 132 và 160 khác gì? Khác bích B5 và trục motor. Mã 132 trục 38 mm, mã 160 trục 42 mm. Đặt hộp phải ghi rõ mã motor để đúng lỗ vào.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 nặng bao nhiêu, cần bệ cỡ nào? Hộp cỡ lớn, cộng motor 11–15kW nặng trên 100 kg. Bệ thép U, I từ 160 trở lên, bu lông M16–M20.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 ghép motor 11kW dùng aptomat bao nhiêu? 40A ở 380V. Motor 11kW 4 cực dòng khoảng 22A ở 380V, khoảng 38A ở 220V. Motor 15kW khoảng 29.5A ở 380V, khoảng 51A ở 220V, aptomat 50A.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 khởi động trực tiếp motor 15kW được không? Được về mặt hộp, nhưng dòng khởi động 170–200A làm sụt áp lưới. Khởi động sao–tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần giảm sốc cho bánh vít.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 có cần chạy rốt-đa không? Có. Chạy 50–70% tải trong 30–50 giờ đầu, bánh vít đồng ăn khớp mịn, ít nóng.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 thay dầu bao lâu? Lần đầu sau 500 giờ, sau đó 4000–5000 giờ. Dầu tổng hợp VG320 hoặc VG460 cho bánh vít đồng. Công suất lớn, dầu nóng nhanh hơn size nhỏ.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 vỏ nóng 85°C có sao không? Có, đã cao. Dưới 80°C là bình thường. Kiểm tra dầu, tải và vệ sinh bụi bám vỏ để tản nhiệt.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 kiểm tra mòn bánh vít thế nào? Quay tay trục vào, đo rơ trục ra. Trên 1–2 độ, hoặc dầu có nhiều mạt đồng, là bánh vít mòn.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 dầu có mạt đồng vàng là lỗi gì? Bánh vít mòn do quá tải hoặc dầu kém. Thay dầu, giảm tải. Mạt nhiều và rơ lớn thì thay bộ trục vít bánh vít.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 motor 15kW nhảy aptomat khi khởi động là sao? Dòng khởi động trực tiếp vượt aptomat. Dùng aptomat đặc tính D hoặc lắp khởi động mềm, biến tần 15kW.
  • Hộp giảm tốc NMRV 150 rung mạnh ở trục ra là do đâu? Lệch tâm khớp nối hoặc bệ yếu. Căn đồng tâm dưới 0.1 mm, gia cố bệ.