0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 50

5.001 reviews

Hộp giảm tốc NMRV 50 trục vít bánh vít vỏ nhôm, trục ra 25 mm cốt âm/cốt dương, bích B5 Ø160, B14 Ø105, bích vuông, ghép motor 0.37kW, 0.55kW, 0.75kW, tỉ số 1/5–1/100, mô-men tới khoảng 89 Nm.

Hộp giảm tốc NMRV 50 (hộp số NMRV size 50) là hộp số trục vít – bánh vít vỏ nhôm, khoảng cách tâm trục 50 mm, trục ra 25 mm (cốt âm hoặc cốt dương, rãnh then 8 mm), trục vào 14 mm cho motor khung 71, tỉ số truyền 1/5 đến 1/100. Hộp ghép motor 0.37kW (0.5HP), 0.55kW (0.75HP) và 0.75kW (1HP), tốc độ trục ra khoảng 280 đến 14 vòng/phút, mô-men theo bảng thông số tới khoảng 89 Nm.

Hộp số giảm tốc NMRV 50 có bản bích B5 Ø160 mm, bích B14 Ø105 mm, bích vuông 90x90 và 104x104 mm, bản liền motor 0.37kW dài khoảng 356 mm, cao 190 mm; trục ra vuông góc với motor, lắp chân đế hoặc treo bằng tay đòn.

Mục lục

1. Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 50

Hộp giảm tốc NMRV được dùng trong phần lớn các lĩnh vực sản xuất, đặc biệt là:

  • Chế biến thực phẩm: Máy thu hoạch thóc lúa, máy xay xát gạo, máy rang cà phê, máy trộn bột,...
  • Sản xuất thức ăn chăn nuôi: Máy nghiền, trộn nguyên phụ liệu, máy đóng bánh, đóng hộp sản phẩm
  • Các loại máy sản xuất: máy chế biến gỗ vụn, máy gia công tiện hàn, máy sản xuất thủy tinh,...
  • Vận tải, kho vận: băng tải, băng chuyền, tời tải hàng
  • Nông nghiệp: Máy bơm nước, máy gặt, máy cấy, máy phun thuốc trừ sâu
  • Sản xuất hóa chất, dược phẩm: Máy khuấy trộn hóa chất, máy đóng gói,...
  • Nuôi trồng thủy hải sản: Máy bơm nước, hút bùn ao nuôi, máy sục khí, máy tạo bọt
  • Chăn nuôi: chế tạo máy bơm nước tự động, máy phun rửa chuồng trại

2. Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 50

  • Đa dạng thiết kế và kiểu lắp đặt, phù hợp với nhiều hệ thống máy khác nhau
  • Kết cấu nhỏ gọn, là lựa chọn tốt cho các ứng dụng có không gian hạn chế
  • Tỷ số truyền đa dạng từ 1/5 đến 1/100, chọn theo tốc độ trục ra cần dùng
  • Độ bền cao, vận hành ổn định, ít hỏng vặt trong nhiều năm
  • Hoạt động êm, ít rung lắc, ít tiếng ồn khó chịu
  • Bảo trì dễ dàng, tăng đáng kể thời gian vận hành và hiệu quả kinh tế
  • Thiết kế trục vít bánh vít có khả năng tải nặng tốt, lắp đặt được với nhiều máy công nghiệp

3. Cấu tạo hộp số NMRV 50

Hộp giảm tốc NMRV 50 có cấu tạo như sau:

  • Trục vào: có vai trò truyền chuyển động quay vào hộp giảm tốc
  • Bánh vít (worm wheel): vành răng bằng đồng, lắp trên trục ra, ăn khớp với trục vít để giảm tốc và đổi hướng truyền động 90 độ.
  • Trục vít: trục thép tôi cứng có ren xoắn, chính là trục đầu vào, ăn khớp với bánh vít để giảm tốc.
  • Bánh răng đầu ra: nối với trục đầu ra, nhận nhiệm vụ truyền động đến các thiết bị hoặc hệ thống khác trong ứng dụng.
  • Bộ phận khác: Hệ thống bôi trơn, vòng bi, ốc, bu lông,...

4. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 50

Sau đây là một vài thông tin điển hình của hộp số động cơ NMRV 50:

  • Tỉ số truyền từ 1/5 tới 1/100, tốc độ trục ra từ khoảng 280 vòng/phút tới 14 vòng/phút
  • Phù hợp lắp với motor 1 pha, 3 pha mã 71
  • Vỏ nhôm gọn nhẹ xoay được 360 độ mọi tư thế lắp đặt, đưa được vào nơi diện tích chật hẹp
  • Motor giảm tốc cốt âm ratio 50 có nhiều tiện ích lắp đặt: mặt bích tròn, vuông, trục âm dương tháo ra lắp vào tùy ý, linh động
  • Đa dạng chủng loại: đáp ứng được mọi nhu cầu sử dụng

5. Phân loại hộp giảm tốc NMRV 50

a. Hộp giảm tốc NMRV size 50 B5 trục ra dương

Dưới đây là bản vẽ của hộp giảm tốc động cơ NMRV size 50 trục dương, với thông số như sau:

  • Đường kính trục ra dương: 25mm
  • Đường kính trục vào: 14mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 160mm
  • Tỷ số truyền (i): 5 đến 100
  • Phù hợp lắp motor mã 71-B5

Hộp giảm tốc NMRV size 50 B5 trục ra dương

b. Hộp giảm tốc NMRV size 50 B5 trục ra âm

Dưới đây là bản vẽ của hộp giảm tốc motor NMRV size 50 trục âm, với kích thước như sau:

  • Đường kính trục ra âm: 25mm
  • Đường kính trục vào: 14mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 160mm
  • Tỷ số truyền (i): 5 đến 100
  • Phù hợp lắp motor mã 71-B5

Hộp giảm tốc NMRV size 50 B5 trục ra âm

c. Hộp giảm tốc NMRV 50 trục vào mặt bích vuông

d. Loại 1: Hộp giảm tốc NMRV 50 bích vuông 90x90

  • Bích vuông: 90x90
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Đường kính trục ra: 25mm
  • Tổng dài hộp số: 144.5mm
  • Tổng cao: 144mm
  • Rộng hộp số: 92mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc NMRV 50 bích vuông 90x90

e. Loại 2: Hộp giảm tốc NMRV 50 bích vuông 104x104

  • Kích thước mặt bích vuông trục vào: 104x104 mm
  • Đường kính trục vào: 14mm
  • Đường kính trục ra dương (âm): 25mm
  • Ratio (i): 5 đến 100
  • Tổng ngang hộp số: 140mm
  • Tổng chiều rộng: 104mm
  • Tổng cao: 162mm

Loại 2: Hộp giảm tốc NMRV 50 bích vuông 104x104

f. Loại 3: Hộp giảm tốc NMRV 50 bích vuông 110x110

  • Bích vuông: 90x90
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Đường kính trục ra: 25mm
  • Tổng dài hộp số: 140mm
  • Tổng cao: 144mm
  • Rộng hộp số: 92mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Loại 3: Hộp giảm tốc NMRV 50 bích vuông 110x110

g. Hộp giảm tốc NMRV 50 B14 cốt ra dương

Thông số kích thước bản vẽ hộp số motor NMRV size 50 mặt bích B14 trục dương như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 105mm
  • Đường kính trục ra dương: 25mm
  • Đường kính trục vào: 14mm
  • Phù hợp lắp motor mã 71-B14
  • Tổng ngang hộp số: 142mm
  • Tổng chiều rộng: 155mm (gồm chiều dài trục)
  • Tổng cao: 160mm

Hộp giảm tốc NMRV 50 B14 cốt ra dương

h. Hộp giảm tốc NMRV 50 B14 cốt ra âm

Thông số kích thước bản vẽ hộp giảm tốc NMRV size 50 mặt bích B14 trục âm như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 105mm
  • Đường kính trục ra âm: 25mm
  • Đường kính trục vào: 14mm
  • Phù hợp lắp motor mã 71-B14
  • Tổng ngang hộp số: 142mm
  • Tổng chiều rộng: 104mm
  • Tổng cao: 160mm

Hộp giảm tốc NMRV 50 B14 cốt ra âm

i. Hộp giảm tốc NMRV 50 0.37kw trục dương

Thông số bản vẽ: 

  • Trục dương ra: 25mm
  • Công suất: 0.37kw nửa ngựa
  • Tổng dài: 356.5mm
  • Tổng cao: 190mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính bích: 160mm

Hộp giảm tốc NMRV 50 0.37kw trục dương

j. Hộp giảm tốc NMRV 50 0.37kw cốt âm

Thông số bản vẽ: 

  • Trục âm ra: 25mm
  • Công suất: 0.37kw nửa ngựa
  • Tổng dài: 356.5mm
  • Tổng cao: 190mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính bích: 160mm

Hộp giảm tốc NMRV 50 0.37kw cốt âm

6. Cách chọn hộp giảm tốc NMRV 50

a. Chọn hộp số NMRV 50 dựa vào tốc độ trục ra

Tỉ số truyền ratio càng nhỏ thì tốc độ vòng quay trục ra càng lớn, mời quý vị lựa chọn tốc độ vòng quay hộp số NMRV 50 như sau:

  • Trục ra 280 - 300 vòng/1 phút khi Ratio i = 5, thị trường miền nam gọi là 1/5
  • Trục ra 140 - 150 vòng/1 phút khi Ratio i = 10, thị trường miền nam gọi là 1/10
  • Trục ra 93 - 100 vòng/1 phút khi Ratio i = 15, thị trường miền nam gọi là 1/15
  • Trục ra 70 - 75 vòng/1 phút khi Ratio i = 20, thị trường miền nam gọi là 1/20
  • Trục ra 56 - 60 vòng/1 phút khi Ratio i = 25, thị trường miền nam gọi là 1/25
  • Trục ra 46.7 - 50 vòng/1 phút khi Ratio i = 30, thị trường miền nam gọi là 1/30
  • Trục ra 35 - 37.5 vòng/1 phút khi Ratio i = 40,thị trường miền nam gọi là 1/40
  • Trục ra 28 - 30 vòng/1 phút khi Ratio i = 50, thị trường miền nam gọi là 1/50
  • Trục ra 23.3 - 25 vòng/1 phút khi Ratio i = 60, thị trường miền nam gọi là 1/60
  • Trục ra 17.5 - 18.75 vòng/1 phút khi Ratio i = 80, thị trường miền nam gọi là 1/80
  • Trục ra 14 - 15 vòng/1 phút khi Ratio i = 100, thị trường miền nam gọi là 1/100

b. Chọn hộp số NMRV 50 dựa vào lực momen hộp số NMRV size 50

Hộp số NMRV phù hợp với motor 0.37kw, 0.75kw, 1.1kw và 1.5kw

Tỉ số truyền ratio càng nhỏ, lực càng nhỏ và giảm tốc độ càng nhiều thì lực càng lớn.

Mời quý vị lựa chọn lực momen hộp số NMRV size 50 như sau:

c. b1) Lực momen hộp giảm tốc NMRV 50 motor 0.37kw

  • Ratio i = 10, lực mô men đạt 21.7 Nm
  • Ratio i = 15, lực mô men đạt 31 Nm
  • Ratio i = 20, lực mô men đạt 40 Nm
  • Ratio i = 25, lực mô men đạt 48 Nm
  • Ratio i = 30, lực mô men đạt 55 Nm
  • Ratio i = 40, lực mô men đạt 68 Nm
  • Ratio i = 50, lực mô men đạt 80 Nm
  • Ratio i = 60, lực mô men đạt 89 Nm

d. b2) Lực momen hộp giảm tốc NMRV 50 motor 0.55kw

Ratio và lực momen hộp số NMRV 50 khi lắp hộp số  với motor 0.75HP là:

  • Ratio i = 5, lực mô men đạt 16.7 Nm
  • Ratio i = 7.5, lực mô men đạt 25 Nm
  • Ratio i = 10, lực mô men đạt 32 Nm
  • Ratio i = 15, lực mô men đạt 46 Nm
  • Ratio i = 20, lực mô men đạt 59 Nm
  • Ratio i = 25, lực mô men đạt 71 Nm
  • Ratio i = 30, lực mô men đạt 81 Nm

e. b3) Lực momen hộp giảm tốc NMRV 50 motor 0.75kw

Khi hộp số giảm tốc NMRV 50 lắp với motor 1HP, ratio và lực momen tương ứng là:

  • Ratio i = 5, lực mô men đạt 22.8 Nm
  • Ratio i = 7.5, lực mô men đạt 34 Nm
  • Ratio i = 10, lực mô men đạt 44 Nm
  • Ratio i = 15, lực mô men đạt 63 Nm
  • Ratio i = 20, lực mô men đạt 81 Nm

Bản vẽ hộp số giảm tốc NMRV size 50

Hộp số giảm tốc NMRV size 50 đạt lực lớn nhất là 89 Nm, với máy cần tải nặng hơn quý vị có thể dùng NMRV size 75, 90, 110, 150 và motor công suất lớn hơn.

7. Cách bảo dưỡng định kỳ hộp giảm tốc NMRV 50

Yêu cầu bảo dưỡng hộp giảm tốc NMRV 50 không quá phức tạp nhưng yêu cầu thực hiện đúng kỹ thuật để tăng tuổi thọ và hiệu suất hoạt động của máy. Cụ thể các bước cần bảo dưỡng hộp giảm tốc NMRV 50 như sau:

  • Kiểm tra mức mỡ: cần định kỳ kiểm tra mức mỡ, đảm bảo mức mỡ đủ để bôi trơn bộ phận bên trong và giảm ma sát. Nếu mức mỡ thấp, cần thêm mỡ mới đúng loại vào hộp giảm tốc.

  • Kiểm tra bộ phận bảo vệ: các bộ phận bảo vệ như ốc vít, đai ốc và các bộ phận kết nối đều cần kiểm tra định kỳ. Sửa chữa và thay thế nếu chúng không còn chắc chắn hoặc có hiện tượng lỏng lẻo, hỏng hóc.

  • Làm sạch bề mặt: Dùng vật liệu mềm và không bị rụng như tấm vải chuyên dụng để làm sạch bề mặt hộp giảm tốc. Có thể dùng dung dịch rửa để loại bỏ bụi, dầu mỡ và các tạp chất khác bám trên vỏ hộp.

  • Kiểm tra và điều chỉnh lực siết: Kiểm tra cẩn thận ở các bu lông và ốc vít trên hộp giảm tốc. Chúng được siết chặt sẽ đảm bảo được tính an toàn và hoạt động ổn định.

  • Kiểm tra hiệu suất: đây cũng là hạng mục cần định kỳ kiểm tra. Cụ thể cần kiểm tra các thông số như tỷ số giảm tốc, hiệu suất truyền động và tiếng ồn.

  • Thay thế bộ phận hỏng: Nếu phát hiện bất kỳ bộ phận nào hỏng hoặc mất đi, hãy thay thế chúng ngay lập tức bằng bộ phận thay thế chính hãng.

Trên đây là những thông tin quan trọng về hộp giảm tốc NMRV size 50.

8. Tốc độ, mô-men và thông số điện hộp giảm tốc NMRV 50

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực 1400 vòng/phút):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 0.37kW (Nm)Motor 0.55kW (Nm)Motor 0.75kW (Nm)Hiệu suất hộp (khoảng)
1/528011162287%
1/7.518716243385%
1/1014021324384%
1/159330456180%
1/207039587977%
1/255647699574%
1/3047548010971%
1/4035679913566%
1/50287811615962%
1/60238813117857%
1/801810515621352%
1/1001412118024648%
  • Mô-men là số tính theo motor và hiệu suất trục vít, khoảng.
  • Mô-men lớn nhất của NMRV 50 theo bảng thông số là khoảng 89 Nm.
  • Motor 0.75kW: bảng thông số liệt kê tới tỉ số 1/20, khoảng 81 Nm.
  • Giới hạn cho phép theo từng tỉ số: xem nhãn/catalog hộp số.

Thông số điện motor thường ghép với hộp số NMRV 50:

Motor 4 cựcDòng ở 3 pha 380V (đấu sao)Dòng ở 3 pha 220V (đấu tam giác)Dòng motor 1 pha 220VCỡ khung motorBiến tần phù hợp
0.37kWkhoảng 1,1 Akhoảng 1,9 Akhoảng 2,7 A710.4kW
0.55kWkhoảng 1,5 Akhoảng 2,6 Akhoảng 3,8 A800.75kW
0.75kWkhoảng 2,0 Akhoảng 3,4 Akhoảng 5,0 A800.75kW

9. Ứng dụng của hộp giảm tốc NMRV size 50

  • Băng tải bao 25–50 kg, băng chuyền đóng gói gạo, cám, phân bón dùng motor giảm tốc NMRV 50 0.37kW.
  • Vít tải bột mì, vít tải cám, vít định lượng phụ gia trong nhà máy thức ăn chăn nuôi.
  • Máy khuấy bồn 100–300 lít, máy trộn bột nhão, máy trộn sơn, keo.
  • Máy đảo hạt sấy, máy rang cà phê mẻ 5–10 kg, máy sàng lắc phân loại hạt.
  • Cửa trượt nhỏ, cổng xếp, cơ cấu kéo rèm nhà kính dùng hộp số NMRV 50 tỉ số 1/40, 1/60.
  • Máy tạo oxy, guồng quạt nước nhỏ ao nuôi tôm, cá.

10. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 50

  • NMRV 50 gắn motor bao nhiêu kW? Phổ biến nhất là 0.37kW khung 71. Có bản ghép 0.55kW và 0.75kW.
  • Trục ra bao nhiêu mm? Trục ra 25 mm, rãnh then 8 mm. Có cốt âm và cốt dương.
  • Bích B5 và B14 khác gì? B5 bích lớn Ø160 mm, lỗ xuyên. B14 bích nhỏ Ø105 mm, lỗ ren.
  • Cần 35 vòng/phút chọn tỉ số nào? Chọn 1/40. Lấy 1400 chia 40 ra 35 vòng/phút.
  • Motor 0.75kW có hợp size 50? Hợp ở tỉ số nhỏ. Tỉ số lớn cần so mô-men với nhãn hộp.
  • Có cần kiểm tra tự hãm? Hỏi rõ nếu dùng nâng hạ. Tỉ số nhỏ gần như không tự hãm.
  • Nhận hàng cần xem gì? Đối chiếu tem size, tỉ số, kiểu bích. Quay tay thử trục vào.
  • Lắp motor 71 vào hộp thế nào? Bôi mỡ trục 14 mm và then. Đẩy thẳng, siết chéo đều các vít.
  • Trục máy làm bao nhiêu? Làm đúng 25 mm, then 8 mm. Lắp trượt nhẹ, không ép búa.
  • Lắp kiểu treo cần gì? Dùng tay đòn chống xoay có cao su. Không bắt cứng hai đầu.
  • Đấu motor 0.37kW 380V? Đấu sao theo tem. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 1,1 A.
  • Motor 0.75kW chỉnh rơ le bao nhiêu? Chỉnh khoảng 2 A ở 380V. Aptomat motor dải 1,6–2,5 A.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng-xanh nối vít đất của motor. Không bỏ trống dây đất.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải 5–10 phút. Sờ vỏ hộp, nghe tiếng chạy đều.
  • Dầu hộp NMRV 50 thế nào? Hộp thường châm dầu sẵn. Xem tem về loại dầu và thời hạn.
  • Vỏ hộp nóng bao nhiêu là ổn? Khoảng 50–75 °C là bình thường. Nóng hơn cần xem lại tải.
  • Phớt có cần thay không? Thấy dầu rỉ quanh trục 25 mm thì thay. Phớt hỏng làm cạn dầu.
  • Đo dòng motor ra sao? Motor 0.37kW chạy tải nên dưới 1,1 A. Dòng tăng dần là quá tải.
  • Độ rơ trục ra kiểm tra sao? Giữ trục vào, xoay nhẹ trục ra. Rơ lớn là bánh vít mòn.
  • Tay đòn, chân đế cần xem gì? Xem cao su tay đòn có nứt không. Siết lại bu lông chân.
  • Vòng bi kêu thì sao? Tiếng lục cục là vòng bi mòn. Thay sớm để khỏi hỏng trục vít.
  • "Lắp 1.1kW vào NMRV 50 cho khỏe". Bánh vít size 50 mòn nhanh, xem nhãn mô-men.
  • "Tỉ số 1/100 vừa chậm vừa khỏe". Hiệu suất chỉ khoảng 50%, hộp rất nóng.
  • "Tự hãm nên khỏi lắp thắng". Tải treo, cửa dốc vẫn có thể trôi.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động là một lần va đập răng.
  • "Đổi tư thế lắp không cần xem dầu". Lắp đứng cần mức dầu khác lắp ngang.
  • "Gắn nhông xa vai trục cũng được". Lực hướng kính lớn làm cong trục ra.