Hộp giảm tốc WPS size 200 là hộp số trục vít – bánh vít một cấp, trục vào dương Ø50 mm nằm phía trên trục ra dương Ø70 mm. Khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 200 mm, mô men cho phép khoảng 1.460 – 2.190 N·m theo tỉ số 1/10 – 1/60. Hộp số WPS200 hợp với bồn trộn ngang 1.000 lít, motor 7.5 – 11 kW 4 cực: trộn thức ăn chăn nuôi hỗn hợp, bột mì, hạt nhựa tái chế PP/PE, bột đá, keo dán gạch, cát thạch anh.
Hộp thuộc dòng hộp giảm tốc WPS trục cốt trên. Cùng cỡ 200 còn có bản lắp bích motor hộp giảm tốc WPDS size 200. Bồn trộn mẻ lớn hơn dùng hộp giảm tốc WPS size 250. Bồn nhỏ hơn dùng hộp giảm tốc WPS size 175.
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước / Size | 200 (khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 200 mm) |
| Kiểu trục | Trục vào dương nằm trên trục ra (cốt trên), trục ra dương vuông góc trục vào |
| Đường kính trục vào / Rãnh cavet | 50 mm / 14 mm |
| Đường kính trục ra / Rãnh cavet | 70 mm / 20 mm, dài 125 mm |
| Tỉ số truyền (i) | 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60 |
| Tốc độ trục ra (motor 4 cực 1.400 v/ph) | 140 – 23 vòng/phút |
| Mô men cho phép trục ra | Khoảng 1.460 N·m (1/10) tới 2.190 N·m (1/40) |
| Motor thường gắn | 11 kW (15 HP) 4 cực, hoặc 7.5 – 15 kW, nối khớp nối hoặc puly đai |
| Vật liệu | Vỏ gang đúc; trục vít thép tôi; bánh vít đồng thau hợp kim |
| Dầu bôi trơn | Dầu bánh răng ISO VG 320; trời nóng, tải nặng dùng VG 460 |


Số liệu tính với motor 4 cực 1.400 v/ph, 50 Hz. Mô men ra = 9.550 × kW / tốc độ ra × hiệu suất hộp (85% ở 1/10 tới 58% ở 1/60).
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/ph) | Motor 4 cực khuyến nghị | Mô men ra khi gắn motor (N·m) | Mô men cho phép WPS200 (N·m) | Ứng dụng khác (ngoài bồn trộn) |
| 1/10 | 140 | 11 – 15 kW | 638 – 870 | Khoảng 1.460 | Băng tải đá puly Ø500 mm (3,7 m/s) bãi nghiền |
| 1/15 | 93 | 11 – 15 kW | 923 – 1.259 | Khoảng 1.700 | Vít tải Ø350 – 400 mm tải xi măng, clinker |
| 1/20 | 70 | 11 – 15 kW | 1.171 – 1.596 | Khoảng 1.940 | Gầu tải năng suất 40 – 50 tấn/giờ |
| 1/25 | 56 | 11 – 15 kW | 1.407 – 1.919 | Khoảng 2.070 | Máy rửa cát guồng, máy trộn bê tông 500 L |
| 1/30 | 47 | 11 kW | 1.621 | Khoảng 2.140 | Máy cán thép hình, máy uốn ống lớn |
| 1/40 | 35 | 11 kW | 1.981 | Khoảng 2.190 | Xích tải gỗ tròn, xích tải mía |
| 1/50 | 28 | 7.5 – 11 kW | 1.586 – 2.326 | Khoảng 2.140 | Tời kéo tang Ø400 mm (0,59 m/s), kéo tàu lên đà |
| 1/60 | 23 | 7.5 – 11 kW | 1.780 – 2.611 | Khoảng 2.070 | Lò sấy quay, lò nung xoay, máy nghiền bi |

| Vật liệu | Khối lượng riêng xốp (kg/m³) / hệ số k | Tỉ số WPS200 – tốc độ trục trộn (tốc độ đầu cánh) | Mẻ trộn tối đa | Mô men cần trên trục trộn (N·m) | Motor 4 cực chọn | Mô men cho phép WPS200 (N·m) |
| Thức ăn chăn nuôi hỗn hợp (cám + bột cá + premix) | 520 / k 0,9 | 1/40 – 35 v/ph (1,65 m/s) | 718 L – 373 kg | 1.480 | 11 kW (cần 8,2 kW) | 2.190 |
| Bột mì, bột năng làm bánh | 550 / k 0,8 | 1/40 – 35 v/ph (1,65 m/s) | 718 L – 395 kg | 1.390 | 11 kW (cần 7,7 kW) | 2.190 |
| Hạt nhựa tái chế PP/PE | 450 / k 0,65 | 1/30 – 47 v/ph (2,20 m/s) | 718 L – 323 kg | 925 | 7.5 kW (cần 6,3 kW) | 2.140 |
| Phân hữu cơ vi sinh ẩm 25 – 30% | 650 / k 1,25 | 1/50 – 28 v/ph (1,32 m/s) | 567 L – 368 kg | 2.030 | 11 kW (cần 9,6 kW) | 2.140 |
| Phân bò, phân gà ủ hoai | 700 / k 1,35 | 1/50 – 28 v/ph (1,32 m/s) | 487 L – 341 kg | 2.030 | 11 kW (cần 9,6 kW) | 2.140 |
| Muối hạt, đường cát công nghiệp | 850 / k 0,95 | 1/50 – 28 v/ph (1,32 m/s) | 570 L – 485 kg | 2.030 | 11 kW (cần 9,6 kW) | 2.140 |
| Bột phụ gia bê tông, tro bay | 800 / k 1,05 | 1/60 – 23 v/ph (1,10 m/s) | 530 L – 424 kg | 1.970 | 11 kW (cần 8,3 kW) | 2.070 |
| Bột đá, bột trét tường | 900 / k 1,1 | 1/60 – 23 v/ph (1,10 m/s) | 450 L – 405 kg | 1.970 | 11 kW (cần 8,3 kW) | 2.070 |
| Keo dán gạch, vữa khô trộn sẵn | 1.400 / k 1,2 | 1/60 – 23 v/ph (1,10 m/s) | 265 L – 371 kg | 1.970 | 11 kW (cần 8,3 kW) | 2.070 |
| Cát thạch anh, cát sấy khô | 1.550 / k 1,35 | 1/60 – 23 v/ph (1,10 m/s) | 213 L – 330 kg | 1.970 | 11 kW (cần 8,3 kW) | 2.070 |