0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 110

5.438 reviews

Hộp giảm tốc NMRV 110 trục vít – bánh vít, trục ra 42 mm cốt âm hoặc cốt dương, tỉ số 1/5 – 1/100, lắp motor mã 90, 100, 112 bích B5 (1.5 – 4kW), mô-men trục ra khoảng 240 – 770 Nm.

Hộp giảm tốc NMRV 110 (hộp số giảm tốc NMRV size 110, hộp số trục vít NMRV 110) là hộp giảm tốc trục vít – bánh vít trục ra vuông góc, khoảng cách tâm 110 mm, trục ra 42 mm (cốt âm hoặc cốt dương), tỉ số truyền 1/5 – 1/100, tốc độ trục ra khoảng 280 – 14 vòng/phút với motor 4 cực. Hộp lắp motor 3 pha mã 90, 100, 112 qua mặt bích B5 (motor 1.5kW tới 4kW), mô-men trục ra khoảng 240 – 770 Nm tùy motor và tỉ số.

Hộp số NMRV 110 có các kiểu: mặt bích B5 trục vào lỗ 24 mm hoặc 28 mm, trục vào cốt dương 28 mm, bích vào vuông 130 x 130 mm và 180 x 180 mm, ghép 2 cấp để giảm tốc sâu hơn.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 110

Tem nhôm trên vỏ hộp giảm tốc NMRV 110 ghi đủ thông tin để chọn đúng hộp thay thế. Đọc tem theo bảng sau (ví dụ tem hộp NMRV 110 tỉ số 1/30 ghép motor 2.2kW):

Dòng trên temGiá trị ví dụÝ nghĩa
Type / ModelNMRV110 (RV110)Size 110: khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 110 mm
Ratio (i)30Tỉ số truyền 1/30: motor 1400 vòng/phút vào, trục ra ~47 vòng/phút
n1 (rpm)1400Tốc độ motor 4 cực đưa vào trục vít
n2 (rpm)47Tốc độ trục ra = n1 / i
P1 (kW)2.2Công suất motor lắp vào hộp ở tỉ số đó
M2 (Nm)~320Mô-men trục ra khi motor chạy đủ tải
Input (IEC)100B5 / 112B5Motor mã 100 hoặc 112, bích B5 Ø250 mm, lỗ trục vào Ø28 mm
OutputCốt âm Ø42 mmTrục ra âm hoặc dương Ø42 mm, rãnh then 12 mm
Mounting / PosB3, B6, B7, B8, V5, V6Tư thế lắp; đổi tư thế thì kiểm tra mức dầu, nút thông hơi nằm trên
LubricantDầu tổng hợpDầu châm sẵn từ nhà máy
Serial No. / DateSố lô, ngày sản xuấtDùng khi đặt hộp thay thế cùng lô, cùng tỉ số

Các cỡ mặt bích trục vào của hộp giảm tốc NMRV 110:

Công suất motorKích thước bích trục vàoTrục vàoGhi chú
2.2kW, 3kW, 4kWBích tròn B5 Ø250 mmLỗ Ø28 mmMotor mã 100-B5 (2.2kW, 3kW), 112-B5 (4kW)
1.5kWBích tròn B5 Ø200 mmLỗ Ø24 mmMotor mã 90-B5
Servo cỡ vừaBích vuông 130x130 mmLỗ Ø22 mmServo mặt bích 130
Servo cỡ lớnBích vuông 180x180 mmLỗ Ø35 mmServo mặt bích 180
Motor nối khớp, pulyTrục vào cốt dươngTrục Ø28 mmNối khớp hoặc puly
  • Tỉ số truyền NMRV 110: 1/5, 1/7.5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/80, 1/100.
  • Vỏ gang đúc, trục vít thép tôi cứng, bánh vít vành đồng.

2. Phân loại hộp giảm tốc NMRV 110

a. Hộp số giảm tốc NMRV size 110 B5 trục ra âm

Sau đây là bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 110 trục âm, với kích thước:

  • Đường kính trục ra âm: 42 mm
  • Đường kính trục vào: 28 mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 250 mm
  • Số lần giảm tốc từ 5 đến 100 lần
  • Phù hợp lắp motor mã 100/112 - B5

Hộp giảm tốc NMRV size 110 B5 trục ra âm

b. Hộp giảm tốc NMRV size 110 B5 trục ra dương

Dưới đây là bản vẽ của hộp số motor NMRV size 110 trục dương, với thông số như sau:

  • Đường kính trục ra dương: 42 mm
  • Đường kính trục vào: 28mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 250mm
  • Tốc độ trục ra từ khoảng 280 đến 14 vòng/phút 
  • Phù hợp lắp motor mã 100/112 - B5 (motor 2.2kW, 3kW mã 100; motor 3.7kW, 4kW mã 112)

Hộp giảm tốc NMRV size 110 B5 trục ra dương

c. Hộp số NMRV 110 cốt âm lắp động cơ 4kw

Thông số kỹ thuật: 

  • Công suất: 4kW 5HP
  • Đường kính trục âm: 42mm, rãnh cavet: 12mm
  • Tổng dài: 640mm
  • Tổng cao: 362.5mm
  • Đường kính bích vào: 250mm
  • Điện áp 380V

Hộp giảm tốc NMRV 110 cốt âm lắp động cơ 4kw

d. Hộp số giảm tốc NMRV 110 trục dương gắn động cơ 4kw

Thông số kỹ thuật: 

  • Công suất: 4kW 5HP
  • Đường kính trục ra: 42mm, rãnh cavet: 12mm
  • Tổng dài: 640mm
  • Tổng cao: 362.5mm
  • Đường kính bích vào: 250mm
  • Điện áp 380V

Hộp giảm tốc NMRV 110 trục dương gắn động cơ 4kw

e. Hộp giảm tốc NMRV 110 trục vào mặt bích vuông

f. Loại 1: Hộp giảm tốc NMRV 110 bích vuông 130x130

  • Bích vuông: 130x130
  • Đường kính trục vào: 22mm
  • Đường kính trục ra: 42mm
  • Tổng dài hộp số: 290mm
  • Tổng cao: 294mm
  • Rộng hộp số: 155mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc NMRV 110 bích vuông 130x130

g. Loại 2: Hộp giảm tốc NMRV 110 bích vuông 180x180

  • Bích vuông: 180x180
  • Đường kính trục vào: 35mm
  • Đường kính trục ra: 42mm
  • Tổng dài hộp số: 290mm
  • Tổng cao: 294mm
  • Rộng hộp số: 155mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc NMRV 110 bích vuông 180x180

h. Hộp số NMRV 110 trục vào cốt dương

Bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 110 với trục vào là trục dương, như sau:

  • Đường kính trục vào dương: 28 mm
  • Đường kính trục ra dương (âm): 42mm
  • Tổng ngang hộp số: 357mm
  • Tổng chiều rộng: 224 mm
  • Tổng cao: 295mm

Hộp số NMRV 110 trục vào cốt dương

i. Hộp số NMRV 110 mã 90 bích vào nhỏ B5

  • Mã hàng NMRV 110 B5
  • Mã motor 90
  • Đường kính bích: 200mm
  • Đường kính trục vào: 24mm, cavet: 8mm
  • Đường kính trục ra: 42mm, cavet: 12mm

Hộp số NMRV 110 mã 90 bích vào nhỏ B5

j. Hộp số NMRV 110 mã 100 bích vào nhỏ B5

  • Mã hàng NMRV 110 B5
  • Mã motor 100
  • Đường kính bích: 250mm
  • Đường kính trục vào: 28mm, cavet: 8mm
  • Đường kính trục ra: 42mm, cavet: 12mm

Hộp số NMRV 110 mã 100 bích vào nhỏ B5

3. Chọn lực mô men, công suất motor từng tỉ số truyền hộp giảm tốc NMRV 110

Motor 4 cực 1400 vòng/phút. Lực cực đại cho phép của NMRV 110 (giới hạn hộp số) ~ 770 Nm.

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMotor 2.2kWMotor 3kWMotor 4kWHiệu suất hộp
1/5~ 280 v/p~ 65 Nm~ 89 Nm~ 119 Nm~ 87%
1/7.5~ 187 v/p~ 96 Nm~ 130 Nm~ 174 Nm~ 85%
1/10~ 140 v/p~ 126 Nm~ 172 Nm~ 229 Nm~ 84%
1/15~ 93 v/p~ 180 Nm~ 246 Nm~ 327 Nm~ 80%
1/20~ 70 v/p~ 231 Nm~ 315 Nm~ 420 Nm~ 77%
1/25~ 56 v/p~ 278 Nm~ 379 Nm~ 505 Nm~ 74%
1/30~ 47 v/p~ 320 Nm~ 436 Nm~ 581 Nm~ 71%
1/40~ 35 v/p~ 396 Nm~ 540 Nm~ 720 Nm~ 66%
1/50~ 28 v/p~ 465 Nm~ 634 Nm~ 846 Nm
SF 0,91 < 1
~ 62%
1/60~ 23 v/p~ 513 Nm~ 700 Nm~ 933 Nm
SF 0,83 < 1
~ 57%
1/80~ 18 v/p~ 624 Nm~ 851 Nm
SF 0,90 < 1
~ 1135 Nm
SF 0,68 < 1
~ 52%
1/100~ 14 v/p~ 720 Nm~ 982 Nm
SF 0,78 < 1
~ 1310 Nm
SF 0,59 < 1
~ 48%
  • Mô-men = 9550 × kW / tốc độ trục ra × hiệu suất trục vít.
  • Ô ghi SF < 1: mô-men motor vượt lực cực đại cho phép ~ 770 Nm của NMRV 110.
  • Motor 2.2kW: tới 1/100 (~ 720 Nm). Motor 3kW: tới 1/60 (~ 700 Nm). Motor 4kW: tới 1/40 (~ 720 Nm).

4. Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 110 và chế tạo máy đóng mở cửa cống thủy lợi

a. Máy dùng hộp giảm tốc NMRV 110 theo tải và tỉ số truyền

Hộp giảm tốc NMRV size 110 dùng cho tải vừa và nặng cần trục ra vuông góc:

  • Băng tải nghiêng, vít tải xi măng, gầu tải trong nhà máy thức ăn chăn nuôi.
  • Máy khuấy bồn hóa chất, máy trộn bột mì, máy trộn sơn dung tích lớn.
  • Hộp số NMRV 110 gắn motor 4kW cho máy ép mía, máy nghiền bột nguyên liệu.
  • Tời kéo hàng trong kho, cơ cấu đóng mở cửa cống, cửa phai.
  • Máy rang sấy hạt điều, máy rang cà phê thùng quay, máy sấy nông sản.
  • Cầu cào bùn, máy khuấy bể xử lý nước thải.

b. Chế tạo máy đóng mở cửa cống thủy lợi kiểu vít me: NMRV 110 cốt âm 42 + motor 2.2kW, tỉ số 1/50

Máy đóng mở cửa cống thủy lợi kiểu vít me dùng hộp giảm tốc NMRV 110 cốt âm 42 motor 2.2kW tỉ số 1/50

Cách máy đóng mở cửa cống vận hành:

  • Cửa phai thép 3 × 3 m chắn kênh, phía thượng lưu cột nước 3 m.
  • Trục vít me Tr80×10 quay tại chỗ, treo trên ổ chặn 51216 đặt ở cầu công tác.
  • Đai ốc đồng gắn trên cánh cửa: trục quay thì cửa tịnh tiến lên hoặc xuống.
  • NMRV 110 cốt âm 42 xỏ đầu trên trục vít me; motor nằm ngang trên mặt cầu.
  • Cửa nâng ~0,28 m/phút, mở hết 3 m trong ~11 phút; công tắc hành trình dừng ở 2 đầu.

Tính lực nâng, mô-men cho máy đóng mở cửa cống:

  • Áp lực nước lên cửa: 1000 × 9,81 × 1,5 × 9 ≈ 132 kN.
  • Ma sát gioăng, rãnh phai (hệ số 0,3): ~40 kN; cửa nặng 3 tấn: ~29 kN; ma sát gioăng đáy ~3 kN → lực nâng ~72 kN.
  • Mô-men ren Tr80×10, đai ốc đồng bôi mỡ (hệ số ma sát 0,08): 72000 × 0,0375 × 0,126 ≈ 339 Nm; ổ chặn ~25 Nm → ~364 Nm.
  • Bùn, rác kẹt khe phai lúc mới mở × 1,3 ≈ 473 Nm.
  • NMRV 110 tỉ số 1/50: 1400 / 50 = 28 vòng/phút; tốc độ nâng: 28 × 10 mm ≈ 0,28 m/phút.
  • Motor 2.2kW qua NMRV 110 1/50 ra ~563 Nm (bảng mô-men NMRV 110), SF ≈ 1,19.
  • Công suất cần: 473 × 28 / 9550 / 0,75 ≈ 1,85 kW — motor 2.2kW 4 cực.
  • Điện: ~5,0 A ở 380V; CB 10A, dây 2,5 mm².

Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 110:

  • Ren Tr80×10 góc xoắn ~2,4° tự hãm, cộng trục vít 1/50 khó quay ngược: cửa đứng yên ở mọi độ mở, không tụt khi mất điện.
  • Lực dọc trục 72 kN dồn vào ổ chặn; hộp số chỉ nhận mô-men xoắn, bánh vít đồng không gánh tải dọc.
  • Cốt âm Ø42 xỏ đầu trục vít me (tiện bậc Ø42, then 12 mm), bỏ khớp nối.
  • Trục ra vuông góc: motor nằm ngang sát mặt cầu, che mưa nắng gọn trong 1 tủ.
  • Một cấp 1/50 ra 28 vòng/phút, đúng tốc độ nâng cửa cống 0,2 – 0,3 m/phút.
  • NMRV 090 lực cực đại ~479 Nm, sát 473 Nm cần — không còn dư cho lúc cửa kẹt rác.
  • NMRV 110 + 2.2kW ở 1/50 ra ~563 Nm; mức cực đại của size 110 khoảng 770 Nm.
  • Cửa 3 × 3 m, cột nước 4 m cần ~636 Nm: NMRV 110 + motor 3kW ra ~767 Nm ở 1/50.

5. Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 110

  • Trục ra vuông góc, gọn chiều dài, dễ bố trí sát máy.
  • Tỉ số truyền lớn trong một cấp, từ 1/5 tới 1/100.
  • Trục ra 42 mm cốt âm lắp thẳng vào trục máy, khỏi khớp nối.
  • Nhiều kiểu bích vào: B5 lỗ 24/28 mm, bích vuông 130 và 180 mm.
  • Tỉ số lớn có khả năng tự hãm một phần, chạy êm, ít ồn.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 110

  • Hộp giảm tốc NMRV 110 chịu mô-men lớn nhất bao nhiêu? Khoảng 770 Nm. Motor 2.2kW qua i = 50 đạt khoảng 767 Nm. Motor 1.5kW qua i = 60 khoảng 648 Nm. Motor 3kW qua i = 30 khoảng 647 Nm.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 ghép motor 4kW được tỉ số nào? Tỉ số nhỏ 1/5–1/20. Motor 4kW khung 112 có mô-men trục khoảng 27 Nm, tỉ số lớn hơn làm mô-men ra vượt khoảng 770 Nm của hộp.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 trục ra 42 mm dùng cho máy gì? Vít tải, băng tải hàng nặng, máy trộn, máy xoay bồn, cửa trượt cỡ lớn. Mô-men 240–770 Nm, tốc độ 14–280 v/p với motor 4 cực.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 lắp motor mã 90, 100, 112 khác gì? Khác cỡ bích B5 và trục motor. Mã 90 cho 1.5kW, mã 100 cho 2.2–3kW, mã 112 cho 4kW. Mua hộp phải ghi rõ mã motor để đúng lỗ vào.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 với NMRV 90 chọn cái nào cho vít tải 2.2kW? NMRV 110 khi tỉ số trên 1/30. NMRV 90 tối đa khoảng 479 Nm. Vít tải 2.2kW tỉ số 1/40 cần khoảng 638 Nm, NMRV 110 đáp ứng được.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 cốt dương hay cốt âm tốt hơn? Cốt âm gọn hơn khi lồng thẳng trục máy, không cần khớp nối. Cốt dương hợp khi truyền qua nhông xích, puly hoặc khớp nối.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 ghép motor 3kW dùng aptomat bao nhiêu? 10–16A ở 380V. Motor 3kW 4 cực dòng khoảng 6.8A ở 380V, khoảng 11.8A ở 220V.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 cốt âm 42 mm lắp trục cần dung sai gì? Trục máy 42 mm h6, then 12 mm. Bôi mỡ chống kẹt, ép bằng ren kéo, không đóng búa.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 lắp vít tải nghiêng có cần gì thêm? Có. Vít tải nghiêng có lực dọc trục, cần gối đỡ chặn ở đầu vít, không để lực dọc dồn vào vòng bi hộp.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 dầu bao nhiêu lít? Khoảng 1.6 lít ở tư thế nằm. Dầu tổng hợp VG320 cho bánh vít đồng. Thay khi dầu đen hoặc sau khoảng 10000 giờ.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 chạy liên tục có nóng không? Có, nóng hơn hộp bánh răng. Vỏ dưới 80°C là bình thường. Tỉ số lớn hiệu suất 50–60%, phần còn lại tỏa nhiệt.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 kiểm tra tay đòn khi nào? Mỗi 3 tháng. Đệm cao su lão hóa, tay đòn rơ làm vỏ va đập khi khởi động.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 ghép 4kW tỉ số 1/40 bị mòn bánh vít nhanh là sao? Quá tải. Motor 4kW qua 1/40 tạo mô-men vượt khoảng 770 Nm. Đổi motor 2.2kW hoặc giảm tỉ số.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 chảy dầu ở trục ra là do đâu? Phớt mòn hoặc trục máy lệch tâm làm phớt hỏng sớm. Thay phớt, căn lại đồng tâm.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 motor chạy nhưng vít tải không quay là lỗi gì? Gãy then hoặc tuột then trục máy trong cốt âm. Kiểm tra rãnh then 12 mm, thay then đúng cỡ.