0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc Cycloid 3Hp 2.2Kw

3.429 reviews

Động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw còn gọi là motor giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw. Cấu tạo gồm động cơ 4 pole gắn hộp số XWD3, XWD4, XWD5, BWD1, BWD2, BWD3 chân đế hoặc XLD3, XLD4, XLD5, BLD1, BLD2, BLD3 mặt bích.

Ứng dụng: motor giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw: động cơ khuấy, máy khuấy, motor khuấy, máy đúc bê tông, máy nhuộm vải vóc, máy khai thác dầu mỏ, máy uốn tre, gỗ, làm mỹ nghệ, máy vắt nước trái cây.

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp: tỉ số truyền ratio = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp: tỉ số truyền ratio = 121, 187, 289, 391, 473, 595, 731, 841, 1003

Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:

  • Lực tải tăng khi ratio tăng và tốc độ trục ra giảm đi
  • Lực tải nhỏ đi khi ratio nhỏ và tốc độ trục ra lớn

Motor 3HP 2.2kw 3 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 250 mm. Đường kính trục motor = 28 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid

1) Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 11

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 11

Mã hộp số chân đế: XWD3    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 55 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 240 mm

Mã hộp số chân đế: BWD1    

  • Đường kính trục cốt = 35 mm, Chiều dài trục 57 mm
  • Rãnh cavet = 10 mm
  • Tổng chiều cao = 220 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 11 = 127.32 vòng. Lực momen xoắn = 15.10 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 11 = 81.86 vòng

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 11

Mã hộp số chân đế: XWD4    

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 74 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 275 mm

Mã hộp số chân đế: BWD2  

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 75 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 255 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 11

Mã hộp số mặt bích XLD3, BLD1

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 11, 2.2kw là = 230 mm
  • Đường kính cốt trục = 35 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 10 mm

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 11

Mã hộp số mặt bích XLD4, BLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 11, 2.2kw là = 260 mm
  • Đường kính cốt trục = 45 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 14 mm

2) Thông số motor giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw tỉ số truyền 17

Thông số motor giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số chân đế: XWD4    

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 74 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 275 mm

Mã hộp số chân đế: BWD2  

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 75 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 255 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 17 = 82.40 vòng. Lực momen xoắn = 15.10 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 17 = 52.99 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Thông số motor giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số mặt bích XLD4, BLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 17, 2.2kw là = 260 mm
  • Đường kính cốt trục = 45 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 14 mm

3) Kích thước motor hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 23

Kích thước motor hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số chân đế: XWD4    

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 74 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 275 mm

Mã hộp số chân đế: BWD2  

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 75 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 255 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 23 = 60.91 vòng. Lực momen xoắn = 15.10 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 23 = 39.18 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Kích thước motor hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số mặt bích XLD4, BLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 23, 2.2kw là = 260 mm
  • Đường kính cốt trục = 45 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 14 mm

4) Kích thước motor hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 29

Kích thước motor hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số chân đế: XWD4    

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 74 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 275 mm

Mã hộp số chân đế: BWD2  

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 75 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 255 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 29 = 48.32 vòng. Lực momen xoắn = 15.10 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 29 = 31.08 vòng

Kích thước motor hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số chân đế: XWD5, BWD3        

  • Đường kính trục cốt = 55 mm, Chiều dài trục 91 mm
  • Rãnh cavet = 16 mm
  • Tổng chiều cao = 356 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Kích thước motor hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số mặt bích XLD4, BLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 2.2kw là = 260 mm
  • Đường kính cốt trục = 45 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 14 mm

Kích thước motor hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số mặt bích XLD5, BLD3

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 2.2kw là = 340 mm
  • Đường kính cốt trục = 55 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 16 mm

5) Động cơ hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 35

Động cơ hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số chân đế: XWD4    

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 74 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 275 mm

Mã hộp số chân đế: BWD2  

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 75 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 255 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 35 = 40.05 vòng. Lực momen xoắn = 15.10 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 35 = 25.76 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Động cơ hộp số cyclo 3HP 2.2kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số mặt bích XLD4, BLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 35, 2.2kw là = 260 mm
  • Đường kính cốt trục = 45 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 14 mm

6) Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 43

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 43

Mã hộp số chân đế: XWD4    

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 74 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 275 mm

Mã hộp số chân đế: BWD2  

  • Đường kính trục cốt = 45 mm, Chiều dài trục 75 mm
  • Rãnh cavet = 14 mm
  • Tổng chiều cao = 255 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 43 = 32.60 vòng. Lực momen xoắn = 15.10 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 43 = 20.98 vòng

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 43

Mã hộp số chân đế: XWD5, BWD3        

  • Đường kính trục cốt = 55 mm, Chiều dài trục 91 mm
  • Rãnh cavet = 16 mm
  • Tổng chiều cao = 356 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 43

Mã hộp số mặt bích XLD4, BLD2

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 43, 2.2kw là = 260 mm
  • Đường kính cốt trục = 45 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 14 mm

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 43

Mã hộp số mặt bích XLD5, BLD3

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 43, 2.2kw là = 340 mm
  • Đường kính cốt trục = 55 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 16 mm

7) Thông số motor giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 59

Thông số motor giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 59

Mã hộp số chân đế: XWD5, BWD3        

  • Đường kính trục cốt = 55 mm, Chiều dài trục 91 mm
  • Rãnh cavet = 16 mm
  • Tổng chiều cao = 356 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1400/ 59 = 23.77 vòng. Lực momen xoắn = 15.10 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 900/ 59 = 15.30 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Thông số motor giảm tốc cycloid 3HP 2.2kw ratio 59

Mã hộp số mặt bích XLD5, BLD3

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 59, 2.2kw là = 340 mm
  • Đường kính cốt trục = 55 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 16 mm
/ /