0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc Cycloid 15Hp 11Kw

3.432 reviews

Động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw còn gọi là motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw. Cấu tạo gồm động cơ 4 pole gắn hộp số XWD6, XWD7, XWD8, XWD9, BWD4, BWD5, BWD6 chân đế hoặc XLD6, XLD7, XLD8, XLD9, BLD4, BLD5, BLD6 mặt bích.

Ứng dụng: motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw: máy khuấy, máy đúc bê tông, máy nhuộm vải vóc, máy khai thác dầu mỏ, máy uốn tre, gỗ, làm mỹ nghệ, máy giặt và vắt khô quần áo.

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp: tỉ số truyền ratio = 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87, 7

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp: tỉ số truyền ratio = 187, 289, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 121

Lực momen xoắn được chế tạo dựa trên nguyên lý:

  • Lực tải tăng khi ratio tăng và tốc độ trục ra giảm đi
  • Lực tải nhỏ đi khi ratio nhỏ và tốc độ trục ra lớn

Motor 15HP 11kw 15 ngựa 4 pole có đường kính mặt bích = 350 mm. Đường kính trục motor = 42 mm = đường kính lỗ vào (trục âm) của hộp giảm tốc cycloid

1) Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 11

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 11

Mã hộp số chân đế: XWD6    

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 425 mm

Mã hộp số chân đế: BWD4   

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 420 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 11 = 136.2 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 11 = 90.9 vòng

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 11

Mã hộp số chân đế: XWD7    

  • Đường kính trục cốt = 80 mm, Chiều dài trục 110 mm
  • Rãnh cavet = 22 mm
  • Tổng chiều cao = 460 mm

Mã hộp số chân đế: BWD4    

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 420 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 11

Mã hộp số mặt bích XLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 11, 11kw là = 400 mm
  • Đường kính cốt trục = 65 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 18 mm

Mã hộp số mặt bích BLD4

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 11, 11kw là = 400 mm
  • Đường kính cốt trục = 70 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 20 mm

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 11

Mã hộp số mặt bích XLD7

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 11, 11kw là = 430 mm
  • Đường kính cốt trục = 80 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 22 mm

2) Thông số motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw tỉ số truyền 17

Thông số motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số chân đế: XWD6    

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 425 mm

Mã hộp số chân đế: BWD4   

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 420 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 17 = 136.2 vòng. Lực momen xoắn = 88.24 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 17 = 58.83 vòng

Thông số motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số chân đế: XWD7    

  • Đường kính trục cốt = 80 mm, Chiều dài trục 110 mm
  • Rãnh cavet = 22 mm
  • Tổng chiều cao = 460 mm

Mã hộp số chân đế: BWD4    

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 420 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Thông số motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số mặt bích XLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 17, 11kw là = 400 mm
  • Đường kính cốt trục = 65 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 18 mm

Mã hộp số mặt bích BLD4

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 17, 11kw là = 400 mm
  • Đường kính cốt trục = 70 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 20 mm

Thông số motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw tỉ số truyền 17

Mã hộp số mặt bích XLD7

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 17, 11kw là = 430 mm
  • Đường kính cốt trục = 80 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 22 mm

3) Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 23

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số chân đế: XWD6    

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 425 mm

Mã hộp số chân đế: BWD4   

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 420 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 23 = 65.22 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 23 = 43.48 vòng

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số chân đế: XWD7    

  • Đường kính trục cốt = 80 mm, Chiều dài trục 110 mm
  • Rãnh cavet = 22 mm
  • Tổng chiều cao = 460 mm

Mã hộp số chân đế: BWD4    

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 420 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số mặt bích XLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 23, 11kw là = 400 mm
  • Đường kính cốt trục = 65 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 18 mm

Mã hộp số mặt bích BLD4

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 23, 11kw là = 400 mm
  • Đường kính cốt trục = 70 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 20 mm

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 23

Mã hộp số mặt bích XLD7

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 23, 11kw là = 430 mm
  • Đường kính cốt trục = 80 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 22 mm

4) Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 29

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số chân đế: XWD6    

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 425 mm

Mã hộp số chân đế: BWD4   

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 420 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 29 = 51.73 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 29 = 34.48 vòng

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số chân đế: XWD7    

  • Đường kính trục cốt = 80 mm, Chiều dài trục 110 mm
  • Rãnh cavet = 22 mm
  • Tổng chiều cao = 460 mm

Mã hộp số chân đế: BWD4    

  • Đường kính trục cốt = 65 mm, Chiều dài trục 89 mm
  • Rãnh cavet = 18 mm
  • Tổng chiều cao = 420 mm

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số chân đế: XWD8   

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 529 mm

Mã hộp số chân đế: BWD5    

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 513 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số mặt bích XLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 11kw là = 400 mm
  • Đường kính cốt trục = 65 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 18 mm

Mã hộp số mặt bích BLD4

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 11kw là = 400 mm
  • Đường kính cốt trục = 70 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 20 mm

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số mặt bích XLD7

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 11kw là = 430 mm
  • Đường kính cốt trục = 80 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 22 mm

Kích thước motor hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 29

Mã hộp số mặt bích XLD8, BLD5

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 29, 11kw là = 490 mm
  • Đường kính cốt trục = 90 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 25 mm

5) Động cơ hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 35

Động cơ hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số chân đế: XWD8   

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 529 mm

Mã hộp số chân đế: BWD5    

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 513 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 35 = 42.86 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 35 = 28.57 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Động cơ hộp số cyclo 15HP 11kw tỉ số truyền 35

Mã hộp số mặt bích XLD8, BLD5

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 35, 11kw là = 490 mm
  • Đường kính cốt trục = 90 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 25 mm

6) Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 43

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 43

Mã hộp số chân đế: XWD8   

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 529 mm

Mã hộp số chân đế: BWD5    

  • Đường kính trục cốt = 90 mm, Chiều dài trục 120 mm
  • Rãnh cavet = 25 mm
  • Tổng chiều cao = 513 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 43 = 34.88 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 43 = 23.26 vòng

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 43

Mã hộp số chân đế: XWD9   

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 619 mm

Mã hộp số chân đế: BWD6    

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 605 mm

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 43

Mã hộp số mặt bích XLD8, BLD5

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 43, 11kw là = 490 mm
  • Đường kính cốt trục = 90 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 25 mm

Bản vẽ động cơ giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 43

Mã hộp số mặt bích XLD9, BLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 43, 11kw là = 580 mm
  • Đường kính cốt trục = 100 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 28 mm

7) Thông số motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 59

Thông số motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 59

Mã hộp số chân đế: XWD9   

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 619 mm

Mã hộp số chân đế: BWD6    

  • Đường kính trục cốt = 100 mm, Chiều dài trục 140 mm
  • Rãnh cavet = 28 mm
  • Tổng chiều cao = 605 mm

Tốc độ trục ra khi lắp motor 4 pole = 1500/ 59 = 25.42 vòng. Lực momen xoắn = 73.44 Nm 

Khi lắp motor 6 pole = 1000/ 59 = 16.95 vòng

Dưới đây là motor hộp giảm tốc mặt bích

Thông số motor giảm tốc cycloid 15HP 11kw ratio 59

Mã hộp số mặt bích XLD9, BLD6

  • Đường kính mặt bích động cơ giảm tốc cycloid ratio 59, 11kw là = 580 mm
  • Đường kính cốt trục = 100 mm
  • Bản rộng rãnh cavet = 28 mm
/ /