0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 7.5Kw 10Hp 1/5

6.125 reviews

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/5, motor 3 pha 380V/660V khoảng 15 A, tốc độ trục ra khoảng 280 vòng/phút, mô-men khoảng 243 Nm, kiểu chân đế, mặt bích, tải nặng R, trục vuông góc K.

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/5 (động cơ giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/5, ratio 5) là cụm motor điện 3 pha 7.5kW 4 cực lắp liền hộp số, giảm tốc độ motor đi 5 lần: từ khoảng 1400 vòng/phút xuống khoảng 280 vòng/phút ở trục ra, mô-men trục ra khoảng 243 Nm. Motor dùng điện 3 pha 380V/660V, dòng định mức khoảng 15 A ở 380V.

Motor hộp số giảm tốc 7.5kW 10HP 1/5 có các kiểu: hộp số chân đế GH7.5kw-5-60 và mặt bích GV7.5kw-5-60 (trục 60 mm), hộp tải nặng R87 trục thẳng 50 mm và K87 trục vuông góc cốt âm/cốt dương 50 mm. Bản 6 cực cho tốc độ trục ra khoảng 192 vòng/phút, mô-men khoảng 354 Nm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 1/5 3 pha

  • Tốc độ trục ra ưu điểm hộp số giảm tốc 7.5Kw 10Hp 1/5, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 5 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 5 = 280, 290, 300 vòng / phút.
  • Điện áp: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 7.5kw 1/5 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 5 điện áp 3 pha, trục 60 mm chân đế

Motor giảm tốc 7.5kw 10hp 1/5 có thông số kỹ thuật như sau:

  • Đường kính trục ra: 60 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Mã hàng: GH7.5kw-5-60
  • Tốc độ cốt trục 280 - 300 rpm khi i =  5

Motor giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 5, trục 60 mm chân đế

b. Motor giảm tốc 7.5kw tỷ số truyền 5 điện áp 3 pha trục thẳng 60 mm mặt bích

Tỷ số truyền 5, khi quay 1500 vòng phút, giảm tốc độ đi 5 lần thì tốc độ trục ra 1500/5= 300 vòng/phút.

  • Đường kính trục: 60 mm
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV7.5kw-5-60

Motor giảm tốc 7.5kw 10Hp 1/5 trục thẳng 60 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 5 điện áp 3 pha R tải nặng trục thẳng

  • Đường kính trục: 50 mm
  • Lực momen xoắn: 265 Nm
  • Hệ số làm việc: 3.4

Động cơ hộp số 7.5kw 10hp ratio 5 R tải nặng trục thẳng

d. Động cơ giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 5 điện áp 3 pha K tải nặng loại ra âm

  • Đường kính trục âm: 50 mm
  • Tổng dài: 918 mm

Motor hộp số 7.5kw 10hp 1/5 K tải nặng loại ra âm

e. Động cơ hộp số giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 5 điện áp 3 pha K tải nặng loại ra dương

  • Đường kính trục dương: 50 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm

Motor giảm tốc  7.5kw 10hp 1/5 K tải nặng loại ra dương

Video sản phẩm thực tế motor hộp số giảm tốc 7.5kw 10hp 1/5

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 7.5kW 1/5

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất7.5kW (10HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 15 – 15,5 A (4 cực); khoảng 17 A (6 cực)
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 26 – 27 A (bản 220V/380V đấu tam giác)
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6 – 7 lần dòng định mức (90 – 105 A ở 380V)
Tỉ số truyền1/5
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 3 pha 32 A, khởi động từ 25 A, rơ le nhiệt dải 12 – 18 A, cáp đồng 4 – 6 mm²
Biến tần phù hợp7.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng, khởi động nặng: 11kW. Vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V: 7.5kW, motor bản 220V/380V đấu tam giác

Tốc độ và mô-men trục ra motor giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/5 theo số cực motor (hiệu suất hộp khoảng 95%):

Loại motor 7.5kWTốc độ motor (vòng/phút)Tốc độ trục ra i = 5 (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
4 cực (4 pole)khoảng 1400280243
6 cực (6 pole)khoảng 960192354
8 cực (8 pole)khoảng 720144473
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, chưa nhân hệ số tải.
  • R87 i = 5: mô-men cho phép (giới hạn hộp số) khoảng 265 Nm, hệ số làm việc SF = 3.4.
  • Hộp GH/GV trục 60 mm: mô-men cho phép ghi trên tem hộp số.
  • Motor 6 cực: mô-men khoảng 354 Nm, gấp khoảng 1,45 lần bản 4 cực.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/5

Động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/5 điện áp 3 pha thường dùng cho:

  • Quạt sục khí, máy cho ăn tự động trong ao nuôi tôm cá.
  • Máy trộn thức ăn gia súc, trộn ngũ cốc, trộn phân vi sinh.
  • Băng tải chuyển hàng tốc độ cao, khoảng 280 vòng/phút ở trục ra.
  • Máy nghiền, máy xay, bơm trục vít, máy ép viên cần tốc độ khá cao.
  • Motor hộp số giảm tốc 7.5kW ratio 5 cho máy chế biến gỗ, máy chế biến nông sản, dây chuyền đóng gói.

5. Ưu điểm của động cơ hộp số giảm tốc 7.5kW 10HP 1/5

Ưu điểm chính của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/5, ratio 5:

  • Một motor 7.5kW 1/5 ghép được nhiều kiểu hộp: chân đế GH, mặt bích GV, tải nặng R, trục vuông góc K.
  • Trục thép tôi nhiệt luyện, bánh răng gia công CNC, chạy êm, ít rung.
  • Motor 380V/660V khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới khi khởi động.
  • Chạy biến tần tốt, chỉnh tốc độ trục ra quanh mức 280 vòng/phút cho băng tải, máy khuấy.
  • Kích thước gọn, trục ra 60 mm, dễ lắp nhông xích, khớp nối, puly.
  • Vỏ gang, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1 nhiều ca.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/5

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo công suất 7.5kW và tỉ số 1/5. Nói rõ chân đế GH hay mặt bích GV. Báo đường kính trục cần lắp.
  • Tốc độ trục ra thực tế bao nhiêu? Motor 4 cực cho khoảng 280 vòng/phút. Có tải, tốc độ tụt nhẹ vài phần trăm.
  • Mô-men trục ra khoảng bao nhiêu? Bản 4 cực khoảng 243 Nm. Bản 6 cực khoảng 354 Nm.
  • Chọn GH/GV hay R87? GH, GV gọn, giá mềm hơn. R87, K87 hợp tải nặng, chạy nhiều ca.
  • Kiểm tra tem những gì? Tem motor ghi 7.5kW, khoảng 15 A, 380V. Tem hộp ghi tỉ số 5.
  • Nhà chỉ có điện 1 pha? Cần biến tần 1 pha ra 3 pha 7.5kW. Motor phải có bản đấu 220V.
  • Hộp đã có dầu chưa? Hỏi rõ trước khi nhận hàng. Hỏi luôn vị trí lắp đứng hay ngang.
  • Bệ đỡ cần thế nào? Bệ thép hoặc bê tông phẳng, cứng. Siết đủ bu lông chân đế, có long đền vênh.
  • Đấu điện ở lưới 380V ra sao? Motor 380V/660V đấu tam giác ở lưới 380V. Đấu sao thì motor yếu, nóng nhanh.
  • Khởi động sao – tam giác được không? Được với bản 380V/660V. Dòng khởi động giảm còn khoảng 1/3.
  • Aptomat, khởi động từ cỡ nào? Aptomat 3 pha 32 A. Khởi động từ 25 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 15 A.
  • Dây cáp dùng cỡ nào? Cáp đồng 4 mm² cho tuyến ngắn. Tuyến trên 50 m dùng 6 mm².
  • Lắp nhông, khớp nối cần chú ý gì? Căn thẳng tâm trục 60 mm. Ép hoặc gia nhiệt, không đóng búa.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải khoảng 10 phút. Kiểm tra chiều quay. Dòng ba pha lệch nhau dưới 10%.
  • Tiếp địa thế nào? Nối vỏ motor với cọc tiếp địa. Khu vực ẩm lắp thêm chống giật.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 300 – 500 giờ chạy. Xả lúc dầu còn ấm cho sạch mạt.
  • Dùng dầu, mỡ loại gì? Dùng dầu bánh răng VG220 hoặc VG320. Đổ đúng vạch theo tư thế lắp.
  • Dòng điện bao nhiêu là ổn? Dòng có tải ở 380V dưới khoảng 15 A. Dòng tăng dần báo tải nặng lên.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp dưới khoảng 80 °C. Nóng hơn thì kiểm tra dầu và tải.
  • Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít đều thường do thiếu dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi mòn.
  • Phớt trục ra cần xem gì? Xem quanh trục ra có rỉ dầu không. Phớt rỉ thì thay sớm.
  • Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế. Chỉnh lại độ căng xích, dây đai.
  • Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V giữa cuộn dây và vỏ. Trên 1 MΩ là đạt.
  • "Tỉ số càng lớn càng khỏe". Mô-men tăng nhưng tốc độ giảm. Hộp số phải chịu được mô-men đó.
  • "Đổi sang motor 6 cực vẫn giữ hộp cũ". Mô-men tăng lên khoảng 354 Nm. Có thể vượt giới hạn hộp.
  • "Chỉnh rơ le nhiệt thật cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải, cuộn dây cháy trước khi rơ le cắt.
  • "Dầu đổ càng đầy càng tốt". Dầu quá mức làm hộp nóng, xì phớt.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng rất nhanh.