Motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/20, motor 3 pha 380V/660V khoảng 15 A, tốc độ trục ra khoảng 70 vòng/phút, mô-men khoảng 972 Nm, kiểu chân đế, mặt bích, tải nặng R, trục vuông góc K.
Motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/20 (động cơ giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/20, ratio 20) là cụm motor điện 3 pha 7.5kW 4 cực lắp liền hộp số, giảm tốc độ motor đi 20 lần: từ khoảng 1400 vòng/phút xuống khoảng 70 vòng/phút ở trục ra, mô-men trục ra khoảng 972 Nm. Motor dùng điện 3 pha 380V/660V, dòng định mức khoảng 15 A ở 380V.
Motor hộp số giảm tốc 7.5kW 10HP 1/20 có các kiểu: hộp số chân đế GH7.5kw-20-60 và mặt bích GV7.5kw-20-60 (trục 60 mm), hộp tải nặng R87 trục thẳng 50 mm và K77 trục vuông góc cốt âm/cốt dương 50 mm. Bản 6 cực cho tốc độ trục ra khoảng 48 vòng/phút, mô-men khoảng 1418 Nm.
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5kw 1/20 3 pha
Tốc độ trục ra motor giảm tốc 7.5 kw 1/20, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 20 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 20 = 70, 72.5, 75 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 10 hp ratio 20 tải nặng còn có các ratio sau: 18.8, 19.1, 20.14. Tốc độ trục ra trong khoảng 64 tới 82 vòng/1 phút.
Điện áp: 3 pha 380v/660v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc 7.5kw 1/20 3 pha
a. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 20 điện áp 3 pha, trục 60 mm chân đế
Động cơ giảm tốc 10hp tỉ số truyền 1/20 tốc độ 1400 vòng phút, thì tốc độ trục ra 1400/20= 70 vòng/phút.
Đường kính trục ra: 60 mm
Chiều dài trục: 77 mm
Mã hàng: GH7.5kw-20-60
b. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 20 điện áp 3 pha trục thẳng 60 mm mặt bích
Tỷ số truyền 20, khi quay 1500 vòng phút, giảm tốc độ đi 20 lần thì tốc độ trục ra 1500/20= 75 vòng/phút.
Đường kính trục: 60 mm
Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV7.5kw-20-60
c. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 20 điện áp 3 pha R77 R87 R97 R107 tải nặng
Động cơ giảm tốc 7,5kw ratio 20 tải nặng thường có đầu giảm tốc R87
Đường kính trục 50 mm
Lực momen 960 Nm
Hệ số làm việc SF = 1.50
Tốc độ động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw tải nặng còn có các ratio sau: 18.8, 20.14, 22.62. Tốc độ trục ra trong khoảng 70 tới 75 vòng / 1 phút.
Motor giảm tốc 10HP 7.5kw R77 ratio = 18.80, lực momen = 940 Nm, hệ số làm việc SF = 0.85. Đường kính trục 40 mm
Motor giảm tốc 10HP 7.5kw R97 ratio = 20.14, lực momen = 1010 Nm, hệ số làm việc SF = 2.6. Đường kính trục 60 mm
Motor giảm tốc 10HP 7.5kw R107 ratio = 22.62, lực momen = 1130 Nm, hệ số làm việc SF = 3.8. Đường kính trục 70 mm
d. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 20 điện áp 3 pha trục vuông góc
Kích thước Motor giảm tốc 7.5kw 10hp K77 ratio 20.25
Đường kính trục âm 50 mm
Đường kính trục dương 50 mm
Chiều dài trục 100 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 20
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 7.5kW 1/20
Thông số
Giá trị tham khảo
Công suất
7.5kW (10HP)
Điện áp
3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380V
khoảng 15 – 15,5 A (4 cực); khoảng 17 A (6 cực)
Dòng định mức ở 220V
khoảng 26 – 27 A (bản 220V/380V đấu tam giác)
Dòng khởi động trực tiếp
khoảng 6 – 7 lần dòng định mức (90 – 105 A ở 380V)
Tỉ số truyền
1/20
Thiết bị đóng cắt tham khảo
Aptomat 3 pha 32 A, khởi động từ 25 A, rơ le nhiệt dải 12 – 18 A, cáp đồng 4 – 6 mm²
Biến tần phù hợp
7.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng, khởi động nặng: 11kW. Vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V: 7.5kW, motor bản 220V/380V đấu tam giác
Tốc độ và mô-men trục ra motor giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/20 theo số cực motor (hiệu suất hộp khoảng 95%):
Loại motor 7.5kW
Tốc độ motor (vòng/phút)
Tốc độ trục ra i = 20 (vòng/phút)
Mô-men trục ra (Nm)
4 cực (4 pole)
khoảng 1400
70
972
6 cực (6 pole)
khoảng 960
48
1418
8 cực (8 pole)
khoảng 720
36
1890
Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, chưa nhân hệ số tải.
R87 i = 20: mô-men cho phép (giới hạn hộp số) khoảng 960 Nm, hệ số làm việc SF = 1.5.
Hộp GH/GV trục 60 mm: mô-men cho phép ghi trên tem hộp số.
Motor 6 cực: mô-men khoảng 1418 Nm, gấp khoảng 1,45 lần bản 4 cực.
4. Ứng dụng của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/20