0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 7.5Kw 10HP 1/11

1.284 reviews

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/11, motor 3 pha 380V/660V khoảng 15 A, tốc độ trục ra khoảng 127 vòng/phút, mô-men khoảng 535 Nm, hộp cyclo chân đế XWD, mặt bích XLD.

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/11 (động cơ giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/11, ratio 11) là cụm motor điện 3 pha 7.5kW 4 cực lắp liền hộp số, giảm tốc độ motor đi 11 lần: từ khoảng 1400 vòng/phút xuống khoảng 127 vòng/phút ở trục ra, mô-men trục ra khoảng 535 Nm. Motor dùng điện 3 pha 380V/660V, dòng định mức khoảng 15 A ở 380V.

Motor hộp số giảm tốc 7.5kW 10HP 1/11 có các kiểu: hộp giảm tốc cyclo XWD5 chân đế, XLD5 mặt bích (trục 55 mm). Bản 6 cực cho tốc độ trục ra khoảng 87 vòng/phút, mô-men khoảng 780 Nm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 1/11 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 7.5Kw 10Hp 1/11, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 11 lần. Được tính như sau, motor 1400 vòng / 11 = 127 vòng / phút. 
  • Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 7.5kw 1/11 3 pha

a. Motor giảm tốc 7.5kw 1/11 3 pha cycloid chân đế XWD5

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5kw 10hp tỷ số truyền 11:

  • Khi i = 11, tốc độ trục ra 127 vòng phút
  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 55 mm
  • Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 838 mm
  • Lực momen xoắn ~531 N.m

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/11 cycloid chân đế

b. Động cơ hộp số 7.5kw 10hp 1/11 3 pha cycloid mặt bích XLD5

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp tỷ số truyền 11:

  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340 mm
  • Đường kính lỗ bích: 13 mm
  • Lực momen xoắn  531 N.m
  • Khi i = 11, tốc độ cốt trục 127 rpm
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số 7.5kw 10hp: 838 mm

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/11 cycloid mặt bích

Video sản phẩm thực tế động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 11

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 7.5kW 1/11

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất7.5kW (10HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 15 – 15,5 A (4 cực); khoảng 17 A (6 cực)
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 26 – 27 A (bản 220V/380V đấu tam giác)
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6 – 7 lần dòng định mức (90 – 105 A ở 380V)
Tỉ số truyền1/11
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 3 pha 32 A, khởi động từ 25 A, rơ le nhiệt dải 12 – 18 A, cáp đồng 4 – 6 mm²
Biến tần phù hợp7.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng, khởi động nặng: 11kW. Vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V: 7.5kW, motor bản 220V/380V đấu tam giác

Tốc độ và mô-men trục ra motor giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/11 theo số cực motor (hiệu suất hộp khoảng 95%):

Loại motor 7.5kWTốc độ motor (vòng/phút)Tốc độ trục ra i = 11 (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
4 cực (4 pole)khoảng 1400127535
6 cực (6 pole)khoảng 96087780
8 cực (8 pole)khoảng 720651040
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, chưa nhân hệ số tải.
  • XWD5/XLD5 i = 11: mô-men ghi theo cỡ hộp khoảng 531 Nm (trục 55 mm).
  • Motor 6 cực: mô-men khoảng 780 Nm, so với giới hạn cỡ hộp trên tem.

Các cỡ hộp giảm tốc cyclo ghép motor 7.5kW và mã dòng B tương đương:

Cỡ chân đếCỡ mặt bíchMã dòng B tương đươngTrục ra (mm)
XWD5XLD5BWD3 / BLD355
XWD6XLD6BWD4 / BLD465
XWD7XLD7BWD5 / BLD580
XWD8XLD8BWD6 / BLD690
XWD9XLD9BWD7 / BLD7100
XWD10XLD10dòng B lớn nhất là BWD7 / BLD7110
XWED106 (2 cấp)XLED106 (2 cấp)dòng B 2 cấp tương đươngtheo cỡ cấp cuối
  • Tỉ số 11 là hộp cyclo 1 cấp; XWED/XLED 2 cấp cho tỉ số từ 121 trở lên.
  • Cỡ hộp càng lớn, mô-men cho phép càng cao, trục ra càng to.
  • Mã B và mã X cùng đường kính trục ra, kiểm tra kích thước lắp trước khi thay.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/11

Động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/11 điện áp 3 pha thường dùng cho:

  • Quạt sục khí, máy cho ăn tự động trong ao nuôi tôm cá.
  • Máy trộn thức ăn gia súc, trộn ngũ cốc, trộn phân vi sinh.
  • Băng tải chuyển hàng tốc độ cao, khoảng 127 vòng/phút ở trục ra.
  • Máy nghiền, máy xay, bơm trục vít, máy ép viên cần tốc độ khá cao.
  • Motor hộp số giảm tốc 7.5kW ratio 11 cho máy chế biến gỗ, máy chế biến nông sản, dây chuyền đóng gói.

5. Ưu điểm của động cơ hộp số giảm tốc 7.5kW 10HP 1/11

Ưu điểm chính của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/11, ratio 11:

  • Một motor 7.5kW 1/11 ghép được nhiều kiểu hộp: chân đế XWD, mặt bích XLD, nhiều cỡ trục ra.
  • Trục thép tôi nhiệt luyện, đĩa cycloid và kim chốt chịu va đập, chịu quá tải ngắn hạn tốt.
  • Motor 380V/660V khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới khi khởi động.
  • Chạy biến tần tốt, chỉnh tốc độ trục ra quanh mức 127 vòng/phút cho băng tải, máy khuấy.
  • Hộp cyclo tỉ số lớn chỉ 1 cấp, thân ngắn, tổng dài khoảng 838 mm.
  • Vỏ gang, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1 nhiều ca.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/11

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo công suất 7.5kW và tỉ số 1/11. Nói rõ chân đế XWD hay mặt bích XLD. Báo đường kính trục cần lắp.
  • Tốc độ trục ra thực tế bao nhiêu? Motor 4 cực cho khoảng 127 vòng/phút. Có tải, tốc độ tụt nhẹ vài phần trăm.
  • Mô-men trục ra khoảng bao nhiêu? Bản 4 cực khoảng 535 Nm. Bản 6 cực khoảng 780 Nm.
  • Chọn cỡ cyclo nào? Cỡ XWD5 trục 55 mm là cỡ phổ biến. Tải va đập nặng thì xem cỡ lớn hơn.
  • Kiểm tra tem những gì? Tem motor ghi 7.5kW, khoảng 15 A, 380V. Tem hộp ghi tỉ số 11.
  • Nhà chỉ có điện 1 pha? Cần biến tần 1 pha ra 3 pha 7.5kW. Motor phải có bản đấu 220V.
  • Hộp đã có dầu chưa? Hỏi rõ trước khi nhận hàng. Hỏi luôn vị trí lắp đứng hay ngang.
  • Bệ đỡ cần thế nào? Bệ thép hoặc bê tông phẳng, cứng. Siết đủ bu lông chân đế, có long đền vênh.
  • Đấu điện ở lưới 380V ra sao? Motor 380V/660V đấu tam giác ở lưới 380V. Đấu sao thì motor yếu, nóng nhanh.
  • Khởi động sao – tam giác được không? Được với bản 380V/660V. Dòng khởi động giảm còn khoảng 1/3.
  • Aptomat, khởi động từ cỡ nào? Aptomat 3 pha 32 A. Khởi động từ 25 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 15 A.
  • Dây cáp dùng cỡ nào? Cáp đồng 4 mm² cho tuyến ngắn. Tuyến trên 50 m dùng 6 mm².
  • Lắp nhông, khớp nối cần chú ý gì? Căn thẳng tâm trục 55 mm. Ép hoặc gia nhiệt, không đóng búa.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải khoảng 10 phút. Kiểm tra chiều quay. Dòng ba pha lệch nhau dưới 10%.
  • Tiếp địa thế nào? Nối vỏ motor với cọc tiếp địa. Khu vực ẩm lắp thêm chống giật.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 300 – 500 giờ chạy. Xả lúc dầu còn ấm cho sạch mạt.
  • Dùng dầu, mỡ loại gì? Hộp cyclo dùng mỡ hoặc dầu VG220 theo tem. Đổ đúng vạch theo tư thế lắp.
  • Dòng điện bao nhiêu là ổn? Dòng có tải ở 380V dưới khoảng 15 A. Dòng tăng dần báo tải nặng lên.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp dưới khoảng 80 °C. Nóng hơn thì kiểm tra dầu và tải.
  • Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít đều thường do thiếu dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi mòn.
  • Phớt trục ra cần xem gì? Xem quanh trục ra có rỉ dầu không. Phớt rỉ thì thay sớm.
  • Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế. Chỉnh lại độ căng xích, dây đai.
  • Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V giữa cuộn dây và vỏ. Trên 1 MΩ là đạt.
  • "Tỉ số càng lớn càng khỏe". Mô-men tăng nhưng tốc độ giảm. Hộp số phải chịu được mô-men đó.
  • "Đổi sang motor 6 cực vẫn giữ hộp cũ". Mô-men tăng lên khoảng 780 Nm. Có thể vượt giới hạn hộp.
  • "Chỉnh rơ le nhiệt thật cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải, cuộn dây cháy trước khi rơ le cắt.
  • "Dầu đổ càng đầy càng tốt". Dầu quá mức làm hộp nóng, xì phớt.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng rất nhanh.