0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 7.5Kw 10Hp 1/10

4.978 reviews

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/10, motor 3 pha 380V/660V khoảng 15 A, tốc độ trục ra khoảng 140 vòng/phút, mô-men khoảng 486 Nm, kiểu chân đế, mặt bích, tải nặng R, trục vuông góc K.

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/10 (động cơ giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/10, ratio 10) là cụm motor điện 3 pha 7.5kW 4 cực lắp liền hộp số, giảm tốc độ motor đi 10 lần: từ khoảng 1400 vòng/phút xuống khoảng 140 vòng/phút ở trục ra, mô-men trục ra khoảng 486 Nm. Motor dùng điện 3 pha 380V/660V, dòng định mức khoảng 15 A ở 380V.

Motor hộp số giảm tốc 7.5kW 10HP 1/10 có các kiểu: hộp số chân đế GH7.5kw-10-60 và mặt bích GV7.5kw-10-60 (trục 60 mm), hộp tải nặng R87 trục thẳng 50 mm và K87 trục vuông góc cốt âm/cốt dương 50 mm. Bản 6 cực cho tốc độ trục ra khoảng 96 vòng/phút, mô-men khoảng 709 Nm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 1/10 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 7.5Kw 10Hp 1/10, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 10 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 10 = 140, 145, 150 vòng / phút( rpm)
  • Điện áp: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 7.5kw 1/10 3 pha

a. Motor giảm tốc 7.5kw 1/10 3 pha, trục 60 mm chân đế

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 10

  • Đường kính trục ra: 60 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Mã hàng: GH7.5kw-10-60
  • Tốc độ cốt trục 140 - 150 vòng phút khi i =  10

Motor giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 10, trục 60 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 7.5kw 1/10 3 pha trục thẳng 60 mm mặt bích

  • Đường kính trục: 60 mm
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV7.5kw-10-60
  • Khi i= 10, tốc độ cốt trục 140 - 150 rpm

Motor giảm tốc 7.5kw 10Hp 1/10 trục thẳng 60 mm mặt bích

c. Động cơ hộp số giảm tốc 7.5kw 1/10 3 pha R tải nặng trục thẳng

  • Đường kính trục: 50 mm
  • Lực momen xoắn: 495 Nm
  • Hệ số làm việc: 2.4

Động cơ hộp số 7.5kw 10hp ratio 10 R tải nặng trục thẳng

d. Động cơ hộp số giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 10 3 pha K tải nặng loại ra âm

  • Đường kính trục âm: 50 mm
  • Tổng dài: 918 mm

Motor hộp số 7.5kw 10hp 1/10 K tải nặng loại ra âm

e. Motor hộp số giảm tốc 7.5kw 1/10 3 pha K tải nặng loại ra dương

  • Đường kính trục dương: 50 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm

Motor giảm tốc  7.5kw 10hp 1/10 K tải nặng loại ra dương

Video sản phẩm thực tế motor hộp số giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 10

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 7.5kW 1/10

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất7.5kW (10HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 15 – 15,5 A (4 cực); khoảng 17 A (6 cực)
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 26 – 27 A (bản 220V/380V đấu tam giác)
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6 – 7 lần dòng định mức (90 – 105 A ở 380V)
Tỉ số truyền1/10
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 3 pha 32 A, khởi động từ 25 A, rơ le nhiệt dải 12 – 18 A, cáp đồng 4 – 6 mm²
Biến tần phù hợp7.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng, khởi động nặng: 11kW. Vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V: 7.5kW, motor bản 220V/380V đấu tam giác

Tốc độ và mô-men trục ra motor giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/10 theo số cực motor (hiệu suất hộp khoảng 95%):

Loại motor 7.5kWTốc độ motor (vòng/phút)Tốc độ trục ra i = 10 (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
4 cực (4 pole)khoảng 1400140486
6 cực (6 pole)khoảng 96096709
8 cực (8 pole)khoảng 72072945
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, chưa nhân hệ số tải.
  • R87 i = 10: mô-men cho phép (giới hạn hộp số) khoảng 495 Nm, hệ số làm việc SF = 2.4.
  • Hộp GH/GV trục 60 mm: mô-men cho phép ghi trên tem hộp số.
  • Motor 6 cực: mô-men khoảng 709 Nm, gấp khoảng 1,45 lần bản 4 cực.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/10

Động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/10 điện áp 3 pha thường dùng cho:

  • Quạt sục khí, máy cho ăn tự động trong ao nuôi tôm cá.
  • Máy trộn thức ăn gia súc, trộn ngũ cốc, trộn phân vi sinh.
  • Băng tải chuyển hàng tốc độ cao, khoảng 140 vòng/phút ở trục ra.
  • Máy nghiền, máy xay, bơm trục vít, máy ép viên cần tốc độ khá cao.
  • Motor hộp số giảm tốc 7.5kW ratio 10 cho máy chế biến gỗ, máy chế biến nông sản, dây chuyền đóng gói.

5. Ưu điểm của động cơ hộp số giảm tốc 7.5kW 10HP 1/10

Ưu điểm chính của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/10, ratio 10:

  • Một motor 7.5kW 1/10 ghép được nhiều kiểu hộp: chân đế GH, mặt bích GV, tải nặng R, trục vuông góc K.
  • Trục thép tôi nhiệt luyện, bánh răng gia công CNC, chạy êm, ít rung.
  • Motor 380V/660V khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới khi khởi động.
  • Chạy biến tần tốt, chỉnh tốc độ trục ra quanh mức 140 vòng/phút cho băng tải, máy khuấy.
  • Kích thước gọn, trục ra 60 mm, dễ lắp nhông xích, khớp nối, puly.
  • Vỏ gang, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1 nhiều ca.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/10

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo công suất 7.5kW và tỉ số 1/10. Nói rõ chân đế GH hay mặt bích GV. Báo đường kính trục cần lắp.
  • Tốc độ trục ra thực tế bao nhiêu? Motor 4 cực cho khoảng 140 vòng/phút. Có tải, tốc độ tụt nhẹ vài phần trăm.
  • Mô-men trục ra khoảng bao nhiêu? Bản 4 cực khoảng 486 Nm. Bản 6 cực khoảng 709 Nm.
  • Chọn GH/GV hay R87? GH, GV gọn, giá mềm hơn. R87, K87 hợp tải nặng, chạy nhiều ca.
  • Kiểm tra tem những gì? Tem motor ghi 7.5kW, khoảng 15 A, 380V. Tem hộp ghi tỉ số 10.
  • Nhà chỉ có điện 1 pha? Cần biến tần 1 pha ra 3 pha 7.5kW. Motor phải có bản đấu 220V.
  • Hộp đã có dầu chưa? Hỏi rõ trước khi nhận hàng. Hỏi luôn vị trí lắp đứng hay ngang.
  • Bệ đỡ cần thế nào? Bệ thép hoặc bê tông phẳng, cứng. Siết đủ bu lông chân đế, có long đền vênh.
  • Đấu điện ở lưới 380V ra sao? Motor 380V/660V đấu tam giác ở lưới 380V. Đấu sao thì motor yếu, nóng nhanh.
  • Khởi động sao – tam giác được không? Được với bản 380V/660V. Dòng khởi động giảm còn khoảng 1/3.
  • Aptomat, khởi động từ cỡ nào? Aptomat 3 pha 32 A. Khởi động từ 25 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 15 A.
  • Dây cáp dùng cỡ nào? Cáp đồng 4 mm² cho tuyến ngắn. Tuyến trên 50 m dùng 6 mm².
  • Lắp nhông, khớp nối cần chú ý gì? Căn thẳng tâm trục 60 mm. Ép hoặc gia nhiệt, không đóng búa.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải khoảng 10 phút. Kiểm tra chiều quay. Dòng ba pha lệch nhau dưới 10%.
  • Tiếp địa thế nào? Nối vỏ motor với cọc tiếp địa. Khu vực ẩm lắp thêm chống giật.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 300 – 500 giờ chạy. Xả lúc dầu còn ấm cho sạch mạt.
  • Dùng dầu, mỡ loại gì? Dùng dầu bánh răng VG220 hoặc VG320. Đổ đúng vạch theo tư thế lắp.
  • Dòng điện bao nhiêu là ổn? Dòng có tải ở 380V dưới khoảng 15 A. Dòng tăng dần báo tải nặng lên.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp dưới khoảng 80 °C. Nóng hơn thì kiểm tra dầu và tải.
  • Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít đều thường do thiếu dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi mòn.
  • Phớt trục ra cần xem gì? Xem quanh trục ra có rỉ dầu không. Phớt rỉ thì thay sớm.
  • Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế. Chỉnh lại độ căng xích, dây đai.
  • Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V giữa cuộn dây và vỏ. Trên 1 MΩ là đạt.
  • "Tỉ số càng lớn càng khỏe". Mô-men tăng nhưng tốc độ giảm. Hộp số phải chịu được mô-men đó.
  • "Đổi sang motor 6 cực vẫn giữ hộp cũ". Mô-men tăng lên khoảng 709 Nm. Có thể vượt giới hạn hộp.
  • "Chỉnh rơ le nhiệt thật cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải, cuộn dây cháy trước khi rơ le cắt.
  • "Dầu đổ càng đầy càng tốt". Dầu quá mức làm hộp nóng, xì phớt.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng rất nhanh.