0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 7.5Kw 10HP 1/100

6.790 reviews

Động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/100, motor 4 cực 3 pha 380V, tốc độ trục ra 14–15 vòng/phút, mô-men khoảng 4.600–4.900 Nm, bản chân đế/mặt bích trục 60 mm, tải nặng R107, R137.

Động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/100 (motor giảm tốc 7.5kW 10HP ratio 100) là motor điện 3 pha 4 cực 7.5kW lắp liền hộp giảm tốc, giảm tốc độ motor đi 100 lần. Trục ra quay khoảng 14 – 15 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 4.600 – 4.900 Nm, điện áp 3 pha 380V/660V.

Các bản thông dụng: chân đế GH7.5kw-100-60 và mặt bích GV7.5kw-100-60 trục 60 mm, bản tải nặng R107 trục 70 mm (khoảng 4.640 Nm) và R137 trục 90 mm (khoảng 5.170 Nm).

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 1/100 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 7.5Kw 10Hp 1/100, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 100 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1500 vòng / 100 = 14, 15 vòng / phút( rpm)
  • Điện áp motor giảm tốc 7.5kw 10hp: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 7.5kw 1/100 3 pha

a. Động cơ giảm tốc  7.5kw tỉ số truyền 100, trục 60 mm chân đế

Thông số kỹ thuật động cơ hộp số 7.5kw 10hp 1/100 trục 60 mm chân đế

 Động cơ giảm tốc  7.5kw 10hp 1/100, trục 60 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc  7.5kw tỉ số truyền 100 trục 60 mm mặt bích

Thông số kỹ thuật motor hộp số 7.5kw 10hp tỷ số truyền 100  60 mm mặt bích

  • Mã hàng: GV7.5kw-100-60
  • Đường kính cốt trục: 60 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Tỷ số truyền 100, ratio 100, khi motor quay 1400 - 1500 vòng phút, giảm tốc độ đi 100 lần thì tốc độ trục ra 14 - 15 rpm

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp tỷ số truyền 100 trục 60 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc  7.5kw tỉ số truyền 100 R107 tải nặng

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 100 R107 tải nặng

  • Đường kính trục motor hộp số 7.5kw 10hp: 70 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 4640 Nm
  • Tổng dài: 1033 mm

Motor hộp số 7.5kw 10hp 1/80 R107 tải nặng

d. Động cơ giảm tốc  7.5kw tỉ số truyền 100 làm việc nặng R137

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5kw 10hp 1/100 làm việc nặng R137

  • Đường kính trục động cơ hộp số 7.5kw 10hp: 90 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 5170 Nm
  • Tổng dài: 1109mm

Động cơ hộp số 7.5kw 10hp ratio 100 làm việc nặng R137

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 7.5kw 10hp chân đế ratio 100

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 7.5kw 10hp mặt bích ratio 100

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/100

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/100
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V); bản 220/380V đấu sao ở lưới 380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 15 – 15,5 A
Dòng định mức ở 220V (bản 220/380V)khoảng 26 – 27 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1500 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 100)khoảng 14 – 15 vòng/phút
Biến tần phù hợp7.5kW vào 3 pha 380V; tải khởi động nặng chọn 11kW
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat 3 pha khoảng 32 A, dây đồng 4 mm² (lưới 380V)

Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/100 (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Loại motor 7.5kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực (1400 vòng/phút)14khoảng 4.860
Motor 6 cực (920 vòng/phút)9,2khoảng 7.400
Motor 8 cực (700 vòng/phút)7khoảng 9.720
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 7.5kW.
  • Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV trục 60 mm ghi trên nhãn hộp.
  • R107 khoảng 4.640 Nm trục 70 mm; R137 khoảng 5.170 Nm trục 90 mm.
  • Motor 6 cực, 8 cực đẩy mô-men lên 7.400 – 9.700 Nm.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 7.5kW 1/100

  • Máy khuấy bồn lớn tốc độ chậm, khuấy nhiên liệu, khuấy bể bùn, bể kỵ khí xử lý nước thải.
  • Máy trộn thức ăn gia súc, trộn ngũ cốc, trộn phân compost, trộn đất sét gạch.
  • Băng tải chuyển hàng nặng, xích tải cào liệu, băng tải lò sấy chạy chậm 14 vòng/phút.
  • Thiết bị khai thác mỏ than, quặng kim loại khi ghép với động cơ điện phòng nổ YBX3.
  • Máy sục khí, guồng đảo nước ao nuôi thủy sản cỡ lớn.
  • Bàn xoay tải nặng, tang cuốn cáp, cửa van thủy lợi dùng motor giảm tốc 7.5kW có phanh.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 100

  • Mô-men gần 4.900 Nm ở 14 vòng/phút, đủ quay tải nặng mà không cần bộ truyền phụ.
  • Hộp bánh răng nghiêng nhiều cấp, hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số 1/100.
  • Có bản chân đế, mặt bích trục 60 mm và bản tải nặng R107, R137 để chọn theo tải.
  • Motor 380/660V khởi động sao – tam giác được ở lưới 380V.
  • Chạy biến tần để chỉnh tốc độ trục ra trong dải 7 – 17 vòng/phút.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/100

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 7.5kW, tỉ số 100, kiểu lắp. Nói rõ trục 60, 70 hay 90 mm.
  • Tốc độ 14 vòng/phút có hợp không? Lấy tốc độ máy cần nhân 100. Kết quả phải gần 1400 – 1450.
  • GH hay R137 hợp hơn? Tải đều thì GH đủ. Tải va đập, chạy ba ca xem R137.
  • Kiểm tra tem thế nào? Tem motor ghi 7.5kW, khoảng 15 A. Tem hộp ghi tỉ số 100.
  • Kích thước cần đo gì? Đo tâm trục, lỗ chân đế, chiều dài trục. Bản GV đo mặt bích.
  • Mô-men tải tính sao? Lực kéo nhân bán kính tang. So với khoảng 4.860 Nm.
  • Cần thắng từ không? Tời, tang cuốn, tải dốc nên dùng bản có thắng.
  • Điện xưởng yếu thì sao? Hỏi thêm khởi động sao – tam giác.
  • Nâng hạ máy thế nào? Móc cẩu vào tai cẩu trên vỏ hộp. Không móc vào trục.
  • Bệ lắp cần gì? Bệ phẳng, cứng, chịu được phản lực mô-men lớn. Siết bu lông chéo đều.
  • Căn trục ra sao? Căn đồng tâm trục ra với trục máy. Dùng thước lá hoặc đồng hồ so.
  • Đấu điện thế nào? Motor 380/660V đấu tam giác ở 380V. Aptomat khoảng 32 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh khoảng 15 A theo tem.
  • Dầu kiểm tra ra sao? Mở nút thăm dầu theo vị trí lắp. Thiếu thì châm dầu VG220.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc vỏ motor. Nơi ẩm thêm chống dòng rò.
  • Chạy thử cần làm gì? Chạy không tải khoảng 15 phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
  • Thay dầu lần đầu lúc nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Xả dầu khi hộp còn ấm.
  • Đo dòng để làm gì? So với khoảng 15 A định mức. Dòng tăng dần là tải nặng thêm.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào là ổn? Khoảng 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần dừng kiểm tra.
  • Tiếng ồn báo gì? Tiếng rít thường do thiếu dầu. Tiếng gõ thường do vòng bi mòn.
  • Phớt, bu lông cần xem gì? Xem dầu rỉ quanh trục ra. Siết lại bu lông chân đế.
  • Cách điện đo sao? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Khớp nối cần xem gì? Xem cao su đệm có nứt, mòn. Kiểm tra lại độ đồng tâm.
  • Quạt motor cần vệ sinh không? Cần. Lưới quạt bám bụi làm motor nóng.
  • "Tỉ số 100 thì kéo gì cũng được". Mô-men chịu được do cỡ hộp quyết định.
  • "Đổi motor 8 cực cho chậm hơn". Mô-men lên khoảng 9.700 Nm. Hộp cũ dễ gãy răng.
  • "Kẹt tải thì cứ bật lại". Đóng lại nhiều lần làm cháy cuộn dây.
  • "Khởi động trực tiếp cho nhanh". Dòng khởi động khoảng 90 – 100 A. Lưới yếu dễ sụt áp.
  • "Dầu chưa đen thì chưa thay". Mạt kim loại vẫn mài mòn bánh răng.
  • "Bệ yếu cũng được". Phản lực mô-men lớn làm nứt chân đế.