0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 7.5Kw 10HP 1/43

4.099 reviews

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/43, motor 3 pha 380V/660V khoảng 15 A, tốc độ trục ra khoảng 33 vòng/phút, mô-men khoảng 2090 Nm, hộp cyclo chân đế XWD, mặt bích XLD.

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/43 (động cơ giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/43, ratio 43) là cụm motor điện 3 pha 7.5kW 4 cực lắp liền hộp số, giảm tốc độ motor đi 43 lần: từ khoảng 1400 vòng/phút xuống khoảng 33 vòng/phút ở trục ra, mô-men trục ra khoảng 2090 Nm. Motor dùng điện 3 pha 380V/660V, dòng định mức khoảng 15 A ở 380V.

Motor hộp số giảm tốc 7.5kW 10HP 1/43 có các kiểu: hộp giảm tốc cyclo XWD7 chân đế, XLD7 mặt bích (trục 80 mm). Bản 6 cực cho tốc độ trục ra khoảng 22 vòng/phút, mô-men khoảng 3048 Nm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 1/43 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 7.5Kw 10Hp 1/43, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 43 lần. Được tính như sau, motor 1400 vòng / 43 = 33 vòng / phút( rpm)
  • Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 7.5kw 1/43 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 43 điện 3 pha cycloid chân đế XWD7

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5kw 10hp 1/43 cycloid chân đế XWD7

  • Khi i = 43, tốc độ trục ra 33 vòng phút
  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 80 mm
  • Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm
  • Lực momen xoắn ~1390 N.m

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/43 cycloid chân đế XWD7

b. Động cơ giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 43 điện 3 pha cycloid mặt bích XLD7

Thông số kỹ thuật động cơ hộp số 7.5kw 10hp tỷ số truyền 43 cycloid mặt bích XLD7

  • Lực momen xoắn  1390 N.m
  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
  • Đường kính lỗ bích: 18 mm
  • Tốc độ cốt trục 33 rpm khi i = 43
  • Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/43 cycloid mặt bích XLD7

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 7.5kw 10hp

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 7.5kW 1/43

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất7.5kW (10HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 15 – 15,5 A (4 cực); khoảng 17 A (6 cực)
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 26 – 27 A (bản 220V/380V đấu tam giác)
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6 – 7 lần dòng định mức (90 – 105 A ở 380V)
Tỉ số truyền1/43
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 3 pha 32 A, khởi động từ 25 A, rơ le nhiệt dải 12 – 18 A, cáp đồng 4 – 6 mm²
Biến tần phù hợp7.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng, khởi động nặng: 11kW. Vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V: 7.5kW, motor bản 220V/380V đấu tam giác

Tốc độ và mô-men trục ra motor giảm tốc 7.5kW tỉ số truyền 1/43 theo số cực motor (hiệu suất hộp khoảng 95%):

Loại motor 7.5kWTốc độ motor (vòng/phút)Tốc độ trục ra i = 43 (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
4 cực (4 pole)khoảng 1400332090
6 cực (6 pole)khoảng 960223048
8 cực (8 pole)khoảng 720174064
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, chưa nhân hệ số tải.
  • XWD7/XLD7 i = 43: mô-men ghi theo cỡ hộp khoảng 1390 Nm (trục 80 mm).
  • Motor 6 cực: mô-men khoảng 3048 Nm, so với giới hạn cỡ hộp trên tem.

Các cỡ hộp giảm tốc cyclo ghép motor 7.5kW và mã dòng B tương đương:

Cỡ chân đếCỡ mặt bíchMã dòng B tương đươngTrục ra (mm)
XWD5XLD5BWD3 / BLD355
XWD6XLD6BWD4 / BLD465
XWD7XLD7BWD5 / BLD580
XWD8XLD8BWD6 / BLD690
XWD9XLD9BWD7 / BLD7100
XWD10XLD10dòng B lớn nhất là BWD7 / BLD7110
XWED106 (2 cấp)XLED106 (2 cấp)dòng B 2 cấp tương đươngtheo cỡ cấp cuối
  • Tỉ số 43 là hộp cyclo 1 cấp; XWED/XLED 2 cấp cho tỉ số từ 121 trở lên.
  • Cỡ hộp càng lớn, mô-men cho phép càng cao, trục ra càng to.
  • Mã B và mã X cùng đường kính trục ra, kiểm tra kích thước lắp trước khi thay.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/43

Động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/43 điện áp 3 pha thường dùng cho:

  • Tời kéo hàng nặng, tời bò trên ray, cơ cấu nâng hạ của cầu trục.
  • Máy khuấy dung dịch đặc, khuấy bùn, cào bùn bể lắng nước thải.
  • Băng tải tải nặng, xích tải chạy chậm khoảng 33 vòng/phút.
  • Máy cán, máy uốn, lò sấy quay, thùng quay trộn phân bón.
  • Motor hộp số giảm tốc 7.5kW ratio 43 cho máy chế biến gỗ, máy chế biến nông sản, dây chuyền đóng gói.

5. Ưu điểm của động cơ hộp số giảm tốc 7.5kW 10HP 1/43

Ưu điểm chính của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/43, ratio 43:

  • Một motor 7.5kW 1/43 ghép được nhiều kiểu hộp: chân đế XWD, mặt bích XLD, nhiều cỡ trục ra.
  • Trục thép tôi nhiệt luyện, đĩa cycloid và kim chốt chịu va đập, chịu quá tải ngắn hạn tốt.
  • Motor 380V/660V khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới khi khởi động.
  • Chạy biến tần tốt, chỉnh tốc độ trục ra quanh mức 33 vòng/phút cho băng tải, máy khuấy.
  • Hộp cyclo tỉ số lớn chỉ 1 cấp, thân ngắn, tổng dài khoảng 938 mm.
  • Vỏ gang, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1 nhiều ca.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/43

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/43

  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/43 ra tốc độ bao nhiêu? Khoảng 33 v/p với motor 4 cực 1400 v/p. Motor 6 cực ra khoảng 22 v/p, motor 8 cực khoảng 17 v/p.
  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/43 lắp hộp XWD7 thì mô-men cho phép là bao nhiêu? Khoảng 1390 Nm theo cỡ hộp XWD7/XLD7 (BWD5/BLD5) ở i = 43, trục 80 mm. Motor 7.5kW 4 cực tạo khoảng 2090 Nm ở trục ra. Cỡ XWD8/XLD8 (BWD6/BLD6) trục 90 mm có giới hạn mô-men cao hơn.
  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/43 kéo cào bùn bể lắng được không? Được. Cào bùn bể lắng tròn đường kính 10–15 m thường quay trục trung tâm rất chậm, motor 1/43 ra 33 v/p đi thêm bộ nhông xích hoặc hộp cấp 2 để xuống 0.05–0.1 v/p.
  • Xích tải chạy 33 v/p với motor giảm tốc 7.5kW 1/43 có tốc độ băng bao nhiêu? Khoảng 20–30 m/phút. Đĩa xích đường kính 200 mm cho khoảng 21 m/phút, đĩa 300 mm cho khoảng 31 m/phút.
  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/43 có bản 220V không? Có. Bản 220V/380V đấu tam giác ở 220V, dòng khoảng 26–27 A. Lưới 380V dùng bản 380V/660V đấu tam giác, dòng khoảng 15–15.5 A với 4 cực, khoảng 17 A với 6 cực.
  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/43 dùng điện 1 pha 220V được không? Được qua biến tần vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V loại 7.5kW, motor bản 220V/380V đấu tam giác. Nguồn 1 pha cần chịu được khoảng 40–45 A.

b) Cho người mới mua motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/43, cần dùng cho đúng

  • Khởi động từ và rơ le nhiệt cho motor giảm tốc 7.5kW 1/43 chọn bao nhiêu? Khởi động từ 25 A, rơ le nhiệt dải 12–18 A chỉnh khoảng 15.5 A, aptomat 32 A, cáp đồng 4–6 mm² ở 380V.
  • Lò sấy quay dùng motor giảm tốc 7.5kW 1/43 có cần biến tần không? Có lợi. Biến tần 11kW cho khởi động mềm với lò nặng, chỉnh tốc độ quay lò theo độ ẩm vật liệu sấy.
  • Hộp cyclo 1/43 mới nhận cần làm gì trước khi chạy? 3 việc: kiểm tra mức dầu hoặc mỡ theo tem, quay tay trục motor xem trơn, chạy không tải 15–30 phút nghe tiếng và đo nhiệt.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/43, cần bảo trì

  • Bao lâu thay dầu hộp cyclo của motor giảm tốc 7.5kW 1/43? Lần đầu sau 500 giờ, sau đó khoảng 3000–5000 giờ. Lò sấy quay nóng trên 40°C thì khoảng 2000 giờ.
  • Xích tải nối motor giảm tốc 7.5kW 1/43 bao lâu căng lại? Khoảng mỗi tháng. Độ võng nhánh chùng khoảng 2% khoảng cách tâm. Xích căng quá làm vòng bi trục ra hộp cyclo hỏng sớm.
  • Bao lâu kiểm tra nhiệt motor 7.5kW? Hàng tuần. Vỏ motor cách điện cấp F dưới khoảng 80–90°C khi đầy tải là bình thường.

d) Cho người dùng motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/43 mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/43 chạy dòng 18 A là lỗi gì? Quá tải hoặc lệch pha. Đo điện áp 3 pha, chênh trên 2% là lệch pha. Điện áp cân bằng mà dòng vẫn 18 A thì tải vượt 7.5kW.
  • Hộp cyclo 1/43 rò dầu trục ra phải làm sao? Thay phớt trục ra 80 mm, kiểm tra trục xước tại chỗ phớt và nút thông hơi. Mức dầu cao hơn vạch cũng gây rò.
  • Motor 7.5kW kêu ù, không quay được là lỗi gì? Mất 1 pha hoặc tải kẹt. Đo 3 pha tại hộp đấu dây. Đủ pha thì tháo khớp nối, chạy motor không tải để tách lỗi motor với hộp.