0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 7.5Kw 10HP 1/23

1.417 reviews

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/23, 3 pha 380V, tốc độ trục ra khoảng 61 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 1058 Nm, hộp cyclo XWD5/XLD5 trục 55 mm hoặc XWD7/XLD7 trục 80 mm.

Motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/23 (động cơ giảm tốc 7.5kW ratio 23, giảm 23 lần) là cụm motor điện 3 pha 7.5kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc cyclo, cho tốc độ trục ra khoảng 61 vòng/phút và mô-men tính theo motor khoảng 1060 Nm. Bản chân đế dùng hộp XWD5 hoặc XWD7, bản mặt bích dùng XLD5 hoặc XLD7.

Cỡ XWD5/XLD5 có trục ra 55 mm, mô-men ghi theo cỡ hộp khoảng 745 Nm, dài tổng 838 mm; cỡ XWD7/XLD7 có trục ra 80 mm, mô-men khoảng 1520 Nm, dài tổng 938 mm. Motor dùng điện 3 pha 380V/660V, dòng định mức khoảng 15.4 A ở 380V.

Mục lục

1. Ứng dụng động cơ giảm tốc 7.5kw 1/23 3 pha

Động cơ giảm tốc 7.5Kw 10Hp tỉ số truyền 1/23 điện áp 3 pha được dùng trong một số công việc quan trọng như:

  • Motor khuấy nhiên liệu
  • Trộn ngũ cốc, trộn thức ăn gia súc
  • Băng tải chuyển hàng
  • Chế tạo tời bò kéo hàng nặng chục tấn gắn với hộp số giảm tốc cầu trục,,...

2. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 1/23 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 7.5Kw 10Hp 1/23, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 23 lần. Được tính như sau, motor 1400 vòng / 23 = 61 vòng / phút
  • Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v

3. Phân loại động cơ giảm tốc 7.5kw 1/23 3 pha

a. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 23 điện áp 3 pha cycloid chân đế XWD5

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5kw 10hp 1/23 cycloid chân đế XWD5

  • Khi i = 23, tốc độ trục ra 61 vòng phút
  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 55 mm
  • Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 838 mm
  • Lực momen xoắn ~745 N.m

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/23 cycloid chân đế

b. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 23 điện áp 3 pha cycloid mặt bích XLD5

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 23 3 pha cycloid mặt bích XLD5

  • Khi i = 23, tốc độ cốt trục 61 rpm( thứ tự số 3 trong bảng tốc độ)
  • Lực momen xoắn  745 N.m
  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340 mm
  • Đường kính lỗ bích: 13 mm
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số 7.5kw 10hp: 838 mm

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/23 cycloid mặt bích

c. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 23 điện áp 3 pha cycloid chân đế XWD7

Thông số kỹ thuật motor hộp số 7.5kw 10hp tỷ số truyền 23 3 pha cycloid chân đế XWD7

  • Khi i = 23, tốc độ trục ra 61 vòng phút
  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 80 mm
  • Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm
  • Lực momen xoắn ~1520 N.m

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/23 cycloid chân đế XWD7

d. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 23 điện áp 3 pha cycloid mặt bích XLD7

Thông số kỹ thuật động cơ hộp số 7.5kw 10hp 1/23 3 pha cycloid mặt bích XLD7

  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
  • Đường kính lỗ bích: 18 mm
  • Lực momen xoắn  1520 N.m
  • Khi i = 23, tốc độ cốt trục 61 rpm
  • Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/23 cycloid mặt bích XLD7

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 7.5kw 10hp

4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 7.5kW 1/23

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất7.5kW (10HP), 4 cực
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 15.4 A
Dòng định mức ở 220V (3 pha, bản 220/380V)khoảng 26.7 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 90–105 A ở 380V
Biến tần phù hợp7.5kW vào 3 pha 380V; khởi động nặng chọn 11kW
Loại motor 7.5kWTốc độ motor (vòng/phút)Tốc độ trục ra i = 23 (vòng/phút)Mô-men tính theo motor (Nm)
4 cựckhoảng 1400611058
6 cựckhoảng 960421546
8 cựckhoảng 720312059
  • Mô-men tính với hiệu suất hộp cyclo khoảng 90%.
  • XWD5/XLD5 i = 23: mô-men ghi theo cỡ hộp khoảng 745 Nm.
  • XWD7/XLD7 i = 23: mô-men ghi theo cỡ hộp khoảng 1520 Nm.
  • Motor 6 cực, 8 cực: so mô-men tính với nhãn hộp số.

Các cỡ hộp cyclo và mã dòng B tương đương:

Cỡ chân đếCỡ mặt bíchMã dòng B tương đươngMô-men cho phép
XWD5XLD5BWD3 / BLD3khoảng 745 Nm (i = 23)
XWD6XLD6BWD4 / BLD4xem nhãn/catalog hộp số
XWD7XLD7BWD5 / BLD5khoảng 1520 Nm (i = 23)
XWD8XLD8BWD6 / BLD6xem nhãn/catalog hộp số
XWD9XLD9BWD7 / BLD7xem nhãn/catalog hộp số
XWD10XLD10dòng B lớn nhất là BWD7 / BLD7xem nhãn/catalog hộp số
XWED106 (2 cấp)XLED106 (2 cấp)dòng B 2 cấp tương đươngdùng cho tỉ số từ 121 trở lên

5. Ưu điểm của motor giảm tốc cyclo 7.5kW tỉ số truyền 23

  • Hộp cyclo 1 cấp đạt tỉ số 1/23, thân ngắn, motor hộp số 7.5kW dài chỉ 838–938 mm.
  • Răng cycloid ăn khớp nhiều điểm cùng lúc, chịu va đập và quá tải ngắn hạn tốt.
  • Hiệu suất truyền khoảng 90%, motor giảm tốc 10HP ratio 23 ít nóng khi chạy liên tục.
  • Hai kiểu lắp: chân đế XWD nằm ngang, mặt bích XLD lắp đứng cho máy khuấy.
  • Thay được motor 7.5kW rời cùng mặt bích khi cần sửa chữa.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/23

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/23

  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/23 ra tốc độ và lực bao nhiêu? Khoảng 61 v/p và khoảng 1058 Nm với motor 4 cực. Motor 6 cực ra khoảng 42 v/p, 1546 Nm; motor 8 cực khoảng 31 v/p, 2059 Nm.
  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/23 gắn XWD5 hay XWD7? Cả hai đều có. XWD5/XLD5 (BWD3/BLD3) trục 55 mm ghi khoảng 745 Nm ở i = 23. XWD7/XLD7 (BWD5/BLD5) trục 80 mm ghi khoảng 1520 Nm. Motor 7.5kW 4 cực tạo khoảng 1058 Nm.
  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/23 khuấy bồn nhiên liệu được không? Được. Bồn dầu nhiên liệu, dầu FO 10–20 m³ khuấy khoảng 60 v/p, cánh 1–1.5 m. Môi trường có hơi xăng dầu cần motor phòng nổ, motor thường không đạt yêu cầu này.
  • Máy trộn ngũ cốc dùng motor giảm tốc 7.5kW 1/23 công suất bao nhiêu? Khoảng 1–1.5 tấn/mẻ với trục trộn ngang 60 v/p. Trục trộn quay nhanh hơn 1/35 giúp đảo đều hạt nhẹ, thời gian trộn khoảng 5–8 phút/mẻ.
  • Tốc độ 61 v/p của motor 1/23 làm băng tải chạy bao nhanh? Puly 300 mm cho khoảng 57 m/phút, puly 400 mm khoảng 77 m/phút. Băng tải bao 50 kg thường chạy 30–60 m/phút.
  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/23 có lắp đứng được không? Được với bản mặt bích XLD. Bích trục ra bắt lên dầm bồn, motor dựng trên. Bản chân đế XWD đặt nằm ngang.

b) Cho người mới mua motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/23, cần dùng cho đúng

  • Dòng khởi động motor giảm tốc 7.5kW 1/23 lớn bao nhiêu? Khoảng 90–105 A ở 380V khi khởi động trực tiếp. Dòng định mức khoảng 15.4 A ở 380V, khoảng 26.7 A ở 220V với bản 220/380V.
  • Khởi động sao–tam giác motor 7.5kW 1/23 có cần không? Có lợi khi trạm biến áp nhỏ. Sao–tam giác giảm dòng khởi động còn khoảng 1/3, nhưng mô-men khởi động cũng giảm còn 1/3; máy trộn đầy tải khởi động nặng chọn biến tần 11kW.
  • Bồn khuấy lắp XLD7-23 cần ổ đỡ thêm không? Có khi trục khuấy dài trên 2 m. Gắn ổ đỡ dưới đáy bồn hoặc giữa trục để giảm lực uốn lên vòng bi trục ra hộp.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/23, cần bảo trì

  • Bao lâu thay dầu hộp cyclo 1/23 của motor 7.5kW? Lần đầu sau 500 giờ, sau đó khoảng 3000–5000 giờ. Lắp đứng trên bồn khuấy cần kiểm tra mức dầu mỗi tháng.
  • Hộp cyclo lắp đứng XLD7-23 có điểm bôi trơn nào hay bị quên? Có. Vòng bi trên cùng phía motor ở tư thế đứng dễ thiếu dầu. Một số hộp có vú mỡ riêng cho ổ này, bơm khoảng 1500–2000 giờ.
  • Bao lâu đo dòng motor giảm tốc 7.5kW 1/23? Mỗi tháng. Dòng 3 pha lệch nhau trên 5% là điện áp lệch hoặc cuộn dây có vấn đề.

d) Cho người dùng motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/23 mắc lỗi, cần cách sửa

  • Bồn khuấy dùng motor 7.5kW 1/23 rung lắc mạnh là do đâu? Thường do trục khuấy cong hoặc cánh lệch. Đo đảo trục khuấy; đảo trên 1 mm/m thì nắn trục hoặc cân bằng cánh.
  • Hộp cyclo 1/23 rò dầu xuống bồn phải làm sao? Thay phớt trục ra, lắp khay hứng dầu. Bồn thực phẩm dùng dầu cấp thực phẩm để giảm rủi ro nhiễm bẩn.
  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/23 không đổi chiều khi đảo pha là lỗi gì? Đấu sai dây hoặc khởi động từ đảo chiều hỏng tiếp điểm. Kiểm tra thứ tự pha tại hộp đấu dây motor bằng đồng hồ thứ tự pha.