Motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/23 (động cơ giảm tốc 7.5kW ratio 23, giảm 23 lần) là cụm motor điện 3 pha 7.5kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc cyclo, cho tốc độ trục ra khoảng 61 vòng/phút và mô-men tính theo motor khoảng 1060 Nm. Bản chân đế dùng hộp XWD5 hoặc XWD7, bản mặt bích dùng XLD5 hoặc XLD7.
Cỡ XWD5/XLD5 có trục ra 55 mm, mô-men ghi theo cỡ hộp khoảng 745 Nm, dài tổng 838 mm; cỡ XWD7/XLD7 có trục ra 80 mm, mô-men khoảng 1520 Nm, dài tổng 938 mm. Motor dùng điện 3 pha 380V/660V, dòng định mức khoảng 15.4 A ở 380V.
Mục lục
1. Ứng dụng động cơ giảm tốc 7.5kw 1/23 3 pha
Động cơ giảm tốc 7.5Kw 10Hp tỉ số truyền 1/23 điện áp 3 pha được dùng trong một số công việc quan trọng như:
- Motor khuấy nhiên liệu
- Trộn ngũ cốc, trộn thức ăn gia súc
- Băng tải chuyển hàng
- Chế tạo tời bò kéo hàng nặng chục tấn gắn với hộp số giảm tốc cầu trục,,...
2. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 1/23 3 pha
- Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 7.5Kw 10Hp 1/23, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 23 lần. Được tính như sau, motor 1400 vòng / 23 = 61 vòng / phút
- Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v
3. Phân loại động cơ giảm tốc 7.5kw 1/23 3 pha
a. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 23 điện áp 3 pha cycloid chân đế XWD5
Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5kw 10hp 1/23 cycloid chân đế XWD5
- Khi i = 23, tốc độ trục ra 61 vòng phút
- Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 55 mm
- Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 838 mm
- Lực momen xoắn ~745 N.m

b. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 23 điện áp 3 pha cycloid mặt bích XLD5
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 23 3 pha cycloid mặt bích XLD5
- Khi i = 23, tốc độ cốt trục 61 rpm( thứ tự số 3 trong bảng tốc độ)
- Lực momen xoắn 745 N.m
- Đường kính trục ra: 55 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 340 mm
- Đường kính lỗ bích: 13 mm
- Tổng chiều dài động cơ hộp số 7.5kw 10hp: 838 mm

c. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 23 điện áp 3 pha cycloid chân đế XWD7
Thông số kỹ thuật motor hộp số 7.5kw 10hp tỷ số truyền 23 3 pha cycloid chân đế XWD7
- Khi i = 23, tốc độ trục ra 61 vòng phút
- Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 80 mm
- Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm
- Lực momen xoắn ~1520 N.m

d. Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 23 điện áp 3 pha cycloid mặt bích XLD7
Thông số kỹ thuật động cơ hộp số 7.5kw 10hp 1/23 3 pha cycloid mặt bích XLD7
- Đường kính trục ra: 80 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
- Đường kính lỗ bích: 18 mm
- Lực momen xoắn 1520 N.m
- Khi i = 23, tốc độ cốt trục 61 rpm
- Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 7.5kw 10hp
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 7.5kW 1/23
| Thông số | Giá trị tham khảo |
| Công suất | 7.5kW (10HP), 4 cực |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 15.4 A |
| Dòng định mức ở 220V (3 pha, bản 220/380V) | khoảng 26.7 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 90–105 A ở 380V |
| Biến tần phù hợp | 7.5kW vào 3 pha 380V; khởi động nặng chọn 11kW |
| Loại motor 7.5kW | Tốc độ motor (vòng/phút) | Tốc độ trục ra i = 23 (vòng/phút) | Mô-men tính theo motor (Nm) |
| 4 cực | khoảng 1400 | 61 | 1058 |
| 6 cực | khoảng 960 | 42 | 1546 |
| 8 cực | khoảng 720 | 31 | 2059 |
- Mô-men tính với hiệu suất hộp cyclo khoảng 90%.
- XWD5/XLD5 i = 23: mô-men ghi theo cỡ hộp khoảng 745 Nm.
- XWD7/XLD7 i = 23: mô-men ghi theo cỡ hộp khoảng 1520 Nm.
- Motor 6 cực, 8 cực: so mô-men tính với nhãn hộp số.
Các cỡ hộp cyclo và mã dòng B tương đương:
| Cỡ chân đế | Cỡ mặt bích | Mã dòng B tương đương | Mô-men cho phép |
| XWD5 | XLD5 | BWD3 / BLD3 | khoảng 745 Nm (i = 23) |
| XWD6 | XLD6 | BWD4 / BLD4 | xem nhãn/catalog hộp số |
| XWD7 | XLD7 | BWD5 / BLD5 | khoảng 1520 Nm (i = 23) |
| XWD8 | XLD8 | BWD6 / BLD6 | xem nhãn/catalog hộp số |
| XWD9 | XLD9 | BWD7 / BLD7 | xem nhãn/catalog hộp số |
| XWD10 | XLD10 | dòng B lớn nhất là BWD7 / BLD7 | xem nhãn/catalog hộp số |
| XWED106 (2 cấp) | XLED106 (2 cấp) | dòng B 2 cấp tương đương | dùng cho tỉ số từ 121 trở lên |
5. Ưu điểm của motor giảm tốc cyclo 7.5kW tỉ số truyền 23
- Hộp cyclo 1 cấp đạt tỉ số 1/23, thân ngắn, motor hộp số 7.5kW dài chỉ 838–938 mm.
- Răng cycloid ăn khớp nhiều điểm cùng lúc, chịu va đập và quá tải ngắn hạn tốt.
- Hiệu suất truyền khoảng 90%, motor giảm tốc 10HP ratio 23 ít nóng khi chạy liên tục.
- Hai kiểu lắp: chân đế XWD nằm ngang, mặt bích XLD lắp đứng cho máy khuấy.
- Thay được motor 7.5kW rời cùng mặt bích khi cần sửa chữa.
6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 7.5kW 10HP 1/23
- XWD5 hay XWD7? Tải dưới khoảng 745 Nm thì xét XWD5. Tải lớn hơn xét XWD7, khoảng 1520 Nm.
- Trục ra bao nhiêu mm? XWD5, XLD5 trục 55 mm. XWD7, XLD7 trục 80 mm.
- Mặt bích XLD5 kích thước sao? Bích ngoài 340 mm, lỗ bích 13 mm. XLD7 bích 430 mm, lỗ 18 mm.
- Tốc độ 61 vòng/phút có đúng không? Motor 1400 vòng/phút chia 23 ra khoảng 61. Motor 1450 ra khoảng 63.
- Đổi sang mã B được không? XWD5 tương đương BWD3. XWD7 tương đương BWD5. Kiểm tra kích thước lắp.
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo tỉ số 23, kiểu chân đế hay mặt bích. Báo mô-men tải ước tính.
- Nhận hàng kiểm tra gì? Tem motor ghi 7.5kW, khoảng 15.4 A. Tem hộp ghi mã và tỉ số 23.
- Aptomat chọn bao nhiêu? Chọn aptomat 3 pha khoảng 32 A. Khởi động từ khoảng 25 A.
- Rơ le nhiệt chỉnh mức nào? Chỉnh khoảng 15–16 A theo tem motor.
- Dây cáp cỡ nào? Cáp đồng khoảng 4–6 mm². Đường dây dài thì tăng cỡ.
- Đấu sao hay tam giác? Tem 380/660V, lưới 380V thì đấu tam giác.
- Có cần khởi động sao tam giác? Nên dùng nếu nguồn yếu. Biến tần 7.5kW cũng khởi động êm.
- Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vít tiếp địa trên vỏ. Không nối vào dây trung tính.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha gần bằng nhau.
- Lắp khớp nối cần gì? Căn thẳng tâm trục 55 hoặc 80 mm. Ép khớp nối, không đóng búa.
- Hộp cyclo bôi trơn bằng gì? Cỡ nhỏ dùng mỡ, cỡ lớn dùng dầu. Xem tem hộp XWD.
- Thay dầu khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó khoảng 5000 giờ hoặc 6 tháng.
- Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 15.4 A ở 380V. Dòng tăng dần là tải tăng.
- Nhiệt độ hộp bao nhiêu? Vỏ hộp khoảng 60–80 °C là bình thường.
- Tiếng ồn bất thường là gì? Tiếng gõ đều có thể do chốt kim mòn. Dừng máy kiểm tra.
- Cách điện đo thế nào? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Phớt dầu xem thế nào? Xem quanh trục ra có rỉ dầu. Phớt rỉ thì thay sớm.
- Còn siết gì? Siết bu lông chân đế, mặt bích. Kiểm tra then trục ra.
- "Motor 7.5kW thì hộp nào cũng chịu". Mô-men tính khoảng 1058 Nm. XWD5 ghi khoảng 745 Nm.
- "Đổi sang motor 6 cực cho chậm hơn". Mô-men tăng lên khoảng 1546 Nm.
- "Hộp cyclo không cần thay dầu". Dầu bẩn làm mòn chốt và đĩa cycloid.
- "Rơ le nhiệt chỉnh 20 A cho khỏi nhảy". Motor kẹt tải dễ cháy cuộn dây.
- "Lắp mặt bích đứng không cần thêm dầu". Lắp đứng cần mức dầu khác lắp ngang.
- "Đóng cắt liên tục không sao". Dòng khởi động khoảng 100 A làm nóng cuộn dây.