0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 7.5Kw 10HP 1/60

1.918 reviews

Động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 1/60, motor 4 cực 3 pha 380V, tốc độ trục ra 23–25 vòng/phút, mô-men khoảng 2.900 Nm, bản chân đế/mặt bích trục 60 mm, tải nặng R107, trục vuông góc K97.

Động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/60 (motor giảm tốc 7.5kW ratio 60) là motor điện 3 pha 4 cực 7.5kW lắp liền hộp giảm tốc, giảm tốc độ motor đi 60 lần. Trục ra quay khoảng 23 – 25 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 2.900 Nm, điện áp 3 pha 380V/660V.

Có bốn kiểu phổ biến: chân đế GH trục 60 mm (mã GH7.5kw-60-60, dài khoảng 655 mm), mặt bích GV trục 60 mm, tải nặng R97/R107/R137 với tỉ số 59,92 – 59,41 – 59,17, và trục vuông góc K97/KA97 trục 70 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 1/60 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 7.5Kw 10Hp 1/60, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 60 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 60 = 23.33, 24.17, 25 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 7.5kw 10hp tải nặng còn có các ratio sau: 59.17, 59.41, 59.92. Tốc độ trục ra trong khoảng 20 tới 30 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 7.5kw 1/60 3 pha

a. Động cơ giảm tốc  7.5kw tỉ số truyền 60 trục 60 mm chân đế

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5 kw 1/60 trục 60 chân đế:

  • Tổng dài motor giảm tốc 7.5kw 10hp: 655 mm
  • Đường kính trục: 60 mm
  • Trục vào quay 60 vòng thì trục ra quay 1 vòng (khoảng 23 vòng/phút)
  • Mã hàng: GH7.5kw-60-60

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 7.5 kw 10 hp 1/60 ratio 60 trục 60

b. Động cơ giảm tốc  7.5kw tỉ số truyền 60 trục 60 mm mặt bích

Khi motor giảm tốc 10 hp ratio 60 quay 1500 vòng phút, thì tốc độ trục ra 1500/60= 25 vòng/phút.

  • Đường kính cốt trục: 60 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Mã hàng: GV7.5kw-60-60

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 7.5 kw 10 hp 1/60 ratio 60 trục 60

c. Động cơ giảm tốc  7.5kw tỉ số truyền 60 tải nặng R97 R107 R137

Động cơ giảm tốc 10hp tỉ số truyền 1/60 tải nặng thường có đầu giảm tốc R107

  • Đường kính trục 70 mm
  • Lực momen 2980 Nm
  • Hộp số R107 ratio 59.41

Kích thước Motor giảm tốc 10HP 7.5kw R107 ratio 59.41

Tốc độ động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw tải nặng còn có các ratio sau: 59.92, 59.17. Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 25 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 10HP 7.5kw R97 ratio = 59.92, lực momen = 3000 Nm, hệ số làm việc SF = 1.00. Đường kính trục 60 mm
  • Động cơ giảm tốc 10HP 7.5kw R137 ratio = 59.17, lực momen = 2960 Nm, hệ số làm việc SF = 2.7. Đường kính trục 90 mm

d. Động cơ giảm tốc  7.5kw tỉ số truyền 60 trục vuông góc

Kích thước động cơ giảm tốc 7,5kw ratio 60 K97 

  • Đường kính trục âm 70 mm
  • Đường kính trục dương 70 mm
  • Chiều dài trục 140 mm
  • Hộp số K97 ( dương), KA97 (cốt âm)

motor giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 62.55 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 7.5kw 10hp ratio 60

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/60

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/60
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V); bản 220/380V đấu sao ở lưới 380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 15 – 15,5 A
Dòng định mức ở 220V (bản 220/380V)khoảng 26 – 27 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1500 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 60)khoảng 23 – 25 vòng/phút
Biến tần phù hợp7.5kW vào 3 pha 380V; tải khởi động nặng chọn 11kW
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat 3 pha khoảng 32 A, dây đồng 4 mm² (lưới 380V)

Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/60 (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Loại motor 7.5kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực (1400 vòng/phút)23,3khoảng 2.920
Motor 6 cực (920 vòng/phút)15,3khoảng 4.440
Motor 8 cực (700 vòng/phút)11,7khoảng 5.830
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 7.5kW.
  • R97 ratio 59,92: mô-men khoảng 3.000 Nm, SF 1,0, trục 60 mm.
  • R137 ratio 59,17: mô-men khoảng 2.960 Nm, SF 2,7, trục 90 mm.
  • Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV trục 60 mm ghi trên nhãn hộp.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 7.5kW 1/60

  • Tời kéo hàng, tời bò, cơ cấu kéo xe goòng, cầu trục nhỏ (dùng motor giảm tốc 7.5kW có phanh).
  • Máy khuấy nhiên liệu, khuấy bồn hóa chất, khuấy bể xử lý nước thải (dùng motor giảm tốc mặt bích GV trục 60 mm).
  • Máy trộn thức ăn gia súc, trộn ngũ cốc, trộn phân bón dạng trục ngang.
  • Băng tải tải nặng, xích tải cào, băng tải than, đá, cát tốc độ chậm.
  • Gầu tải, vít tải xi măng, vít tải mùn cưa, máy ép bã.
  • Máy cán, máy uốn, bàn xoay tải nặng dùng hộp số trục vuông góc K97.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 7.5kW 10HP tỉ số truyền 60

  • Nhiều kiểu lắp cùng tỉ số 1/60: chân đế, mặt bích, tải nặng R, trục vuông góc K.
  • Dòng R97, R107, R137 có hệ số làm việc SF từ 1,0 đến 2,7, chọn theo mức tải.
  • Hộp bánh răng nghiêng hiệu suất cao khoảng 94 – 96%, ít hao điện hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Motor 380/660V khởi động sao – tam giác được ở lưới 380V.
  • Chạy biến tần để chỉnh tốc độ băng tải, máy khuấy trong dải 10 – 30 vòng/phút.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/60

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 7.5kW, tỉ số 60 và kiểu lắp. Nói rõ chân đế, mặt bích hay trục vuông góc.
  • Chọn GH hay dòng R? Tải đều, chạy một ca thì GH đủ dùng. Tải va đập nên xem bản R có SF cao.
  • Tỉ số 59,41 có khác 60 không? Chênh dưới 1%. Tốc độ trục ra gần như nhau.
  • Trục ra bao nhiêu? GH, GV trục 60 mm. R107 và K97 trục 70 mm. R137 trục 90 mm.
  • Xác minh hàng thế nào? Xem tem motor ghi 7.5kW, 15 A. Tem hộp phải ghi tỉ số 60.
  • Có cần bản phanh không? Tời, cầu trục, băng tải dốc cần bản có phanh.
  • Điện xưởng chỉ có 1 pha? Cần biến tần vào 1 pha ra 3 pha 220V. Motor phải là bản 220/380V.
  • Bệ lắp cần gì? Bệ phẳng, cứng, không rung. Bu lông chân đế siết đều bốn góc.
  • Bản mặt bích lắp sao? Mặt bích tì kín, bu lông siết chéo. Trục 60 mm phải đồng tâm trục máy.
  • Đấu điện thế nào? Motor 380/660V đấu tam giác ở 380V. Dùng aptomat khoảng 32 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh khoảng 15 A theo dòng tem.
  • Dầu đã châm chưa? Xem que thăm hoặc mắt dầu. Vị trí lắp đứng cần thêm dầu.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào cọc vỏ motor. Khu vực ẩm thêm thiết bị chống dòng rò.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải khoảng 15 phút. Kiểm tra chiều quay, tiếng ồn, dòng ba pha.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Dùng dầu bánh răng VG220 hoặc theo tem.
  • Đo dòng có tải để làm gì? So với khoảng 15 A định mức. Vượt dòng kéo dài là quá tải.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Khoảng 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải, dầu.
  • Tiếng ồn báo gì? Tiếng rít thường do thiếu dầu. Tiếng gõ đều thường do vòng bi mòn.
  • Còn xem gì nữa? Siết lại bu lông chân đế. Xem phớt trục ra có rỉ dầu.
  • Cách điện đo sao? Đo megomet 500V giữa cuộn dây và vỏ. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Phanh từ cần chỉnh không? Có. Má phanh mòn làm tải trôi khi dừng.
  • "Cùng tỉ số thì hộp nào cũng như nhau". GH trục 60 mm và R137 chịu tải khác hẳn.
  • "Tải nặng thì thay motor lớn hơn". Motor lớn hơn đẩy mô-men vượt giới hạn hộp.
  • "Dầu chưa đen thì chưa cần thay". Mạt kim loại vẫn có trong dầu.
  • "Khởi động trực tiếp 7.5kW không sao". Dòng khởi động lên khoảng 90 – 100 A. Aptomat dễ nhảy, sụt áp.
  • "Chạy tần số thấp lâu cũng được". Dưới 25 Hz lâu dài, motor tản nhiệt kém.