Động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/150 (motor giảm tốc 7.5kW ratio 150, giảm 150 lần) là cụm motor 3 pha 7.5kW 4 cực liền hộp số bánh răng nhiều cấp, tốc độ trục ra khoảng 9–10 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 6900 Nm. Bản chân đế GH7.5kw-150-60 dài tổng 655 mm và bản mặt bích GV7.5kw-150-60 có trục ra 60 mm.
Bản làm việc nặng dùng hộp R137 trục 90 mm, mô-men khoảng 7070–7830 Nm, dài tổng 1109 mm. Motor chạy điện 3 pha 380V/660V, dòng định mức khoảng 15.4 A ở 380V; motor giảm tốc 10HP ratio 150 hợp tải rất nặng, quay chậm.
Mục lục
1. Ứng dụng động cơ giảm tốc 7.5kw 1/150 3 pha Động cơ giảm tốc 7.5Kw 10Hp tỉ số truyền 1/150 điện áp 3 pha được dùng trong một số công việc như:
Ứng dụng: trộn thức ăn gia súc, trộn ngũ cốc băng tải chuyển hàng, gắn vào động cơ điện phòng nổ thành máy khai thác khoáng sản trong hầm mỏ, than, quặng kim loại, motor khuấy nhiên liệu, máy sục khí tạo oxy nuôi thủy sản,...
2. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 1/150 3 pha Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 7.5Kw 10Hp 1/150, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 150 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1500 vòng / 150 = 9.3 - 10 vòng / phút( rpm) Điện áp motor giảm tốc 7.5kw 10hp: 3 pha 380v/660v 3. Phân loại động cơ giảm tốc 7.5kw 1/150 3 pha a. Động cơ giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 150 điện 3 pha, trục 60 mm chân đế Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5kw 10hp 1/150 trục 60mm chân đế
Mã hàng motor giảm tốc chân đế ratio 150: GH7.5kw-150-60 Đường kính trục motor hộp số chân đế ratio 150: 60 mm Tổng dài động cơ giảm tốc 10HP 7.5Kw: 655 mm Tỷ số truyền = 150, tốc độ trục ra: 9 -10 rpm
b. Động cơ giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 150 điện 3 pha trục 60 mm mặt bích Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp tỷ số truyền 150 trục 60 mm mặt bích
Mã hàng: GV7.5kw-150-60 Đường kính cốt trục: 60 mm Chiều dài trục: 77 mm Tỷ số truyền 150, ratio 150, khi motor quay 1400 - 1500 vòng phút, giảm tốc độ đi 150 lần thì tốc độ trục ra 9 -10 rpm
c. Động cơ giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 150 điện 3 pha làm việc nặng R137 Thông số kỹ thuật motor hộp số 7.5kw 10hp tỷ số truyền 150 làm việc nặng R137
Đường kính trục động cơ hộp số 7.5kw 10hp: 90 mm Lực momen xoắn khoảng: 7070 - 7830 Nm Tổng dài: 1109mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 7.5kw 10hp chân đế ratio 150
VIDEO
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 7.5kw 10hp mặt bích ratio 150
VIDEO
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 7.5kW 1/150 Thông số Giá trị tham khảo Motor 7.5kW (10HP), 4 cực, khung 132M Điện áp 3 pha 380V tam giác / 660V sao Dòng định mức 380V khoảng 15.4 A Dòng định mức 220V (bản 220/380V) khoảng 26.7 A Dòng khởi động trực tiếp khoảng 90–105 A ở 380V Đóng cắt tham khảo aptomat 32 A, khởi động từ 25 A, cáp đồng 4–6 mm² Biến tần phù hợp 7.5kW 3 pha 380V; khởi động có tải nặng chọn 11kW
Loại motor 7.5kW Tốc độ motor (vòng/phút) Tốc độ trục ra i = 150 (vòng/phút) Mô-men tính theo motor (Nm) 4 cực khoảng 1400–1500 9.3–10 khoảng 6900 6 cực khoảng 960 6.4 khoảng 10070 8 cực khoảng 720 4.8 khoảng 13430
Mô-men tính với hiệu suất hộp nhiều cấp khoảng 90%. R137 trục 90 mm: mô-men ghi khoảng 7070–7830 Nm. GH/GV trục 60 mm: mô-men cho phép xem nhãn hộp số. Motor 6, 8 cực: mô-men tính vượt mức ghi của R137. 5. Ưu điểm của motor giảm tốc 10HP tỉ số truyền 1/150 Tốc độ trục ra khoảng 9–10 vòng/phút với mô-men gần 7000 Nm, kéo được tải hàng chục tấn qua tang, xích. Bản GH7.5kw-150-60 gọn, dài 655 mm; bản R137 trục 90 mm cho tải va đập. Hộp bánh răng nhiều cấp hiệu suất khoảng 90%, tiết kiệm điện hơn hộp trục vít tỉ số lớn. Lắp chân đế hoặc mặt bích, hợp máy khuấy đứng, máy trộn, tời kéo. Có video thực tế bản chân đế và mặt bích ratio 150 để đối chiếu hình dạng, kích thước. 6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 7.5kW 10HP 1/150 GH trục 60 hay R137 trục 90? So mô-men tải với nhãn hộp. Tải trên 7000 Nm xét R137.Tốc độ 9 hay 10 vòng/phút? Motor 1400 vòng ra khoảng 9.3. Motor 1500 vòng ra khoảng 10.Trục mặt bích GV dài bao nhiêu? Trục 60 mm dài khoảng 77 mm.Chiều dài cụm máy? GH7.5kw-150-60 dài khoảng 655 mm. R137 dài khoảng 1109 mm.Cần báo gì khi hỏi? Báo tỉ số 150, kiểu lắp, mô-men tải. Báo nguồn 380V hay 220V.Có hộp trục vuông góc không? Hỏi thêm hộp K tỉ số gần 150. Đối chiếu trục và mô-men.Nhận hàng xem gì? Tem motor ghi 7.5kW, khoảng 15.4 A. Tem hộp ghi tỉ số 150. Quay tay quạt motor phải nhẹ.Bệ máy cần gì? Bệ bê tông có bu lông neo. R137 nặng, cần nâng bằng palăng.Aptomat, khởi động từ bao nhiêu? Aptomat khoảng 32 A. Khởi động từ khoảng 25 A.Rơ le nhiệt chỉnh mức nào? Khoảng 15–16 A theo tem motor.Đấu motor thế nào? Tem 380/660V, lưới 380V đấu tam giác.Khởi động thế nào cho êm? Dùng sao tam giác hoặc biến tần. Giảm sụt áp lưới.Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh nối vỏ motor và khung máy. Không nối vào trung tính.Nối tải bằng gì? Khớp nối răng hoặc xích cỡ lớn. Nhông đặt sát vai trục 60 mm.Dầu đã có sẵn chưa? Kiểm tra mức dầu trước khi chạy. Lắp đứng cần thêm dầu.Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.Thay dầu khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó theo giờ ghi trên tem.Dầu loại gì? Dầu bánh răng VG220 hoặc VG320 tùy nhiệt độ.Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 15.4 A ở 380V. Tăng dần là tải tăng.Khớp nối cần xem gì? Cao su khớp nối mòn thì thay. Kiểm tra độ đồng tâm.Nhiệt độ hộp bao nhiêu? Vỏ khoảng 50–70 °C là thường gặp.Còn kiểm tra gì? Siết bu lông neo. Xem phớt rỉ dầu. Vệ sinh quạt motor.Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do thiếu dầu. Tiếng gõ thường do mẻ răng.Then trục ra kiểm tra sao? Lắc nhẹ tải khi dừng. Then rơ thì thay ngay.Cách điện đo thế nào? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt."Tỉ số lớn chỉ làm chậm". Mô-men trục ra lên khoảng 6900 Nm."Đổi motor 6 cực cho chậm hơn". Mô-men tính lên khoảng 10070 Nm."Kẹt tải thì rơ le bảo vệ hộp". Răng có thể gãy trước khi rơ le nhảy."Hộp bánh răng tự giữ tải". Hộp bánh răng không tự hãm. Tời cần phanh riêng."Bệ yếu cũng được vì quay chậm". Mô-men lớn làm bệ xoắn, lệch tâm trục."Dầu quay chậm khỏi thay". Răng cấp cuối chịu lực lớn, cần dầu sạch.