0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw 7.5HP 1/200

6.118 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số 1/200, trục ra khoảng 7 – 7,5 vòng/phút, có bản GH, GV trục 50 mm và bản làm việc nặng R137 trục 90 mm then 25 mm, điện 3 pha 380V/660V.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/200 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 200) là motor 3 pha 5.5kW lắp hộp số giảm tốc 200 lần, trục ra quay khoảng 7 – 7,5 vòng/phút với motor 4 cực; mô-men tính theo motor khoảng 6930 Nm. Tỉ số 200 dùng cho các máy quay rất chậm.

Các bản trong bài: chân đế GH5.5kw-200-50, mặt bích GV5.5kw-200-50 trục 50 mm (bích 319 x 361 mm, lỗ bích 19 mm) và bản làm việc nặng R137 trục 90 mm, rãnh then 25 mm, tổng dài khoảng 1070 mm. Điện áp 3 pha 380V/660V.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/200 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/200, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 200 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1500 vòng / 200 = 7, 7.5  vòng / phút( rpm)
  • Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/200 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 200, trục 50 mm chân đế

  • Mã hàng: GH5.5kw-200-50
  • Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/200: 50 mm
  • Khi tỷ số truyền 1/200, tốc độ cốt trục: 7 - 7.5 vòng phút

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 200, trục 50 mm chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 200, trục 50mm mặt bích

  • Mã hàng động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 200: GV5.5kw-200-50
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Kích thước mặt bích: 319x361mm
  • Kích thước lỗ mặt bích: 19 mm
  • Khi i = 200, tốc độ trục ra: 7 - 7.5 rpm

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 200, trục 50mm mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 200 làm việc nặng R137

  • Đường kính trục motor hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 200: 90 mm
  • Rãnh then (cavet): 25 mm
  • Tổng dài motor hộp số: 1070 mm

Động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp 1/200 làm việc nặng R137

Video sản phẩm thực tế động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp 1/200

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp mặt bích ratio 200

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 5.5kW 1/200

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao)3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Tốc độ trục ra i = 200khoảng 7,2 vòng/phútkhoảng 4,8 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%)khoảng 6930 Nmkhoảng 10400 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V7.5kW vào 3 pha 380V
Đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp 4 mm²Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A

Các bản hộp số tỉ số 200 trong bài:

Kiểu hộpMãTrục raMô-men cho phép
Chân đếGH5.5kw-200-5050 mmxem nhãn/catalog hộp số
Mặt bích 319 x 361 mmGV5.5kw-200-5050 mmxem nhãn/catalog hộp số
Làm việc nặng, dài 1070 mmR13790 mm, then 25 mmxem nhãn/catalog hộp số
  • Motor 5.5kW + i = 200: mô-men tính theo motor khoảng 6930 Nm.
  • Motor 6 cực i = 200: mô-men khoảng 10400 Nm, trục ra khoảng 4,8 vòng/phút.
  • Bài chưa ghi mô-men R137 ở i = 200, xem nhãn hộp.
  • Tải nhẹ hơn định mức motor thì mô-men thực thấp hơn bảng.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/200

Động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 200, khoảng 7 vòng/phút, hợp các máy quay cực chậm:

  • Cầu gạt bùn trung tâm bể lắng tròn, máy cô đặc bùn trọng lực.
  • Lò quay sấy chậm, trống ủ phân hữu cơ, trống làm nguội clinker nhỏ.
  • Bàn xoay trưng bày tải nặng, bàn xoay ô tô, bàn xoay bồn chứa lớn.
  • Tời kéo cửa van cống, cửa phai thủy lợi, tời kéo chậm có thắng.
  • Máy quấn cáp, quấn ống HDPE cỡ lớn, máy xả cuộn thép.
  • Máy khuấy bể phân hủy bùn, máy đảo bể ủ tốc độ rất thấp.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW tỉ số 200

  • Một cụm motor hộp số đạt khoảng 7 vòng/phút, gọn hơn ghép hai hộp giảm tốc.
  • R137 trục 90 mm, then 25 mm, truyền mô-men lớn cho nhông xích, bánh răng lớn.
  • Hiệu suất bánh răng cao hơn hộp trục vít hai cấp cùng tỉ số.
  • Bản GV mặt bích lắp thẳng lên khung máy quấn, bàn xoay.
  • Chạy biến tần để chỉnh tốc độ quay 3 – 7 vòng/phút theo công nghệ.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/200

  • Tỉ số 200 quay bao nhiêu? Khoảng 7 – 7,5 vòng/phút với motor 4 cực.
  • Mô-men tính theo motor bao nhiêu? Khoảng 6930 Nm. Motor 6 cực khoảng 10400 Nm.
  • R137 ở i = 200 chịu bao nhiêu? Bài chưa ghi số. Hỏi mô-men cho phép trên catalog.
  • Có cần 5.5kW không? Tính mô-men tải thực. Tải nhẹ có thể dùng motor nhỏ hơn.
  • Rãnh then trục ra cỡ nào? R137 trục 90 mm, rãnh then 25 mm.
  • Tốc độ 3 – 5 vòng/phút được không? Dùng biến tần hạ tần số. Motor cần quạt làm mát riêng.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 200, mã hộp, kiểu lắp, điện áp.
  • Nhận hàng xem gì? Tem hộp ghi tỉ số thực. Quay quạt motor, trục ra nhích rất chậm.
  • Bệ hộp cần gì? Bệ bê tông có bu lông neo. Mô-men gần 7000 Nm rất lớn.
  • Nhông trên trục 90 mm lắp sao? Then 25 mm khít, có vít chặn đầu trục.
  • Tủ điện cần gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 12 A.
  • Đấu điện thế nào? Motor 380V/660V đấu tam giác ở lưới 380V.
  • Biến tần cài gì? Cài dòng định mức motor theo tem. Thời gian tăng tốc khoảng 5 – 10 giây.
  • Dầu hộp chuẩn bị ra sao? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Lắp nút thông hơi.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa. Không nối pha.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải, xem chiều quay. Sau đó mới nối tải.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng điện bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V khi tải đều.
  • Nhiệt độ motor chạy biến tần chậm? Sờ vỏ, đo nhiệt. Nóng bỏng tay cần lắp quạt riêng.
  • Hộp kêu lục cục báo gì? Vòng bi trục ra mòn hoặc then bị rơ.
  • Nhông xích cần làm gì? Bôi mỡ xích, chỉnh độ căng. Xem răng nhông mòn.
  • Phớt trục 90 mm xem gì? Xem dầu rỉ quanh trục. Thay phớt khi rỉ nhiều.
  • Motor kiểm tra gì? Thổi bụi chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
  • Bu lông neo cần làm gì? Siết lại sau 3 tháng đầu. Bệ nứt thì sửa ngay.
  • Biến tần cần xem gì? Thổi bụi khe tản nhiệt. Xem lịch sử lỗi quá dòng.
  • "Quay chậm thì lực nhỏ". Ngược lại, tỉ số 200 cho mô-men khoảng 6930 Nm.
  • "Then lỏng chút không sao". Then rơ va đập mỗi lần khởi động. Rãnh trục mòn dần.
  • "Đổi motor 6 cực cho chậm hơn". Mô-men lên khoảng 10400 Nm. Cần xem catalog hộp.
  • "Hộp bánh răng tự giữ tải". Không tự hãm. Tời, cửa cống cần thắng.
  • "Kẹt tải cứ bấm chạy lại". Mỗi lần đóng điện là xung mô-men lớn vào răng.
  • "Chạy chậm khỏi thay dầu". Dầu vẫn lẫn mạt kim loại, cần thay định kỳ.