Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/200 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 200) là motor 3 pha 5.5kW lắp hộp số giảm tốc 200 lần, trục ra quay khoảng 7 – 7,5 vòng/phút với motor 4 cực; mô-men tính theo motor khoảng 6930 Nm. Tỉ số 200 dùng cho các máy quay rất chậm.
Các bản trong bài: chân đế GH5.5kw-200-50, mặt bích GV5.5kw-200-50 trục 50 mm (bích 319 x 361 mm, lỗ bích 19 mm) và bản làm việc nặng R137 trục 90 mm, rãnh then 25 mm, tổng dài khoảng 1070 mm. Điện áp 3 pha 380V/660V.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/200 điện áp 3 pha Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/200, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 200 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1500 vòng / 200 = 7, 7.5 vòng / phút( rpm) Điện áp motor giảm tốc : 3 pha 380v/660v Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức. 2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/200 điện áp 3 pha a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 200, trục 50 mm chân đế Mã hàng: GH5.5kw-200-50 Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/200: 50 mm Khi tỷ số truyền 1/200, tốc độ cốt trục: 7 - 7.5 vòng phút
VIDEO
b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 200, trục 50mm mặt bích Mã hàng động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 200: GV5.5kw-200-50 Đường kính trục: 50 mm Kích thước mặt bích: 319x361mm Kích thước lỗ mặt bích: 19 mm Khi i = 200, tốc độ trục ra: 7 - 7.5 rpm
VIDEO
c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 200 làm việc nặng R137 Đường kính trục motor hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 200: 90 mm Rãnh then (cavet): 25 mm Tổng dài motor hộp số: 1070 mm
Video sản phẩm thực tế động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp 1/200
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp mặt bích ratio 200
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 5.5kW 1/200 Thông số Motor 4 cực Motor 6 cực Điện áp 3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao) 3 pha 380V (theo tem) Dòng định mức ở 380V khoảng 11,5 – 12 A khoảng 12,5 – 13 A Tốc độ trục ra i = 200 khoảng 7,2 vòng/phút khoảng 4,8 vòng/phút Mô-men trục ra tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%) khoảng 6930 Nm khoảng 10400 Nm Biến tần phù hợp 5.5kW vào 3 pha 380V 7.5kW vào 3 pha 380V Đóng cắt tham khảo Aptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp 4 mm² Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A
Các bản hộp số tỉ số 200 trong bài:
Kiểu hộp Mã Trục ra Mô-men cho phép Chân đế GH5.5kw-200-50 50 mm xem nhãn/catalog hộp số Mặt bích 319 x 361 mm GV5.5kw-200-50 50 mm xem nhãn/catalog hộp số Làm việc nặng, dài 1070 mm R137 90 mm, then 25 mm xem nhãn/catalog hộp số
Motor 5.5kW + i = 200: mô-men tính theo motor khoảng 6930 Nm. Motor 6 cực i = 200: mô-men khoảng 10400 Nm, trục ra khoảng 4,8 vòng/phút. Bài chưa ghi mô-men R137 ở i = 200, xem nhãn hộp. Tải nhẹ hơn định mức motor thì mô-men thực thấp hơn bảng. 4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/200 Động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 200, khoảng 7 vòng/phút, hợp các máy quay cực chậm:
Cầu gạt bùn trung tâm bể lắng tròn, máy cô đặc bùn trọng lực. Lò quay sấy chậm, trống ủ phân hữu cơ, trống làm nguội clinker nhỏ. Bàn xoay trưng bày tải nặng, bàn xoay ô tô, bàn xoay bồn chứa lớn. Tời kéo cửa van cống, cửa phai thủy lợi, tời kéo chậm có thắng. Máy quấn cáp, quấn ống HDPE cỡ lớn, máy xả cuộn thép. Máy khuấy bể phân hủy bùn, máy đảo bể ủ tốc độ rất thấp. 5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW tỉ số 200 Một cụm motor hộp số đạt khoảng 7 vòng/phút, gọn hơn ghép hai hộp giảm tốc. R137 trục 90 mm, then 25 mm, truyền mô-men lớn cho nhông xích, bánh răng lớn. Hiệu suất bánh răng cao hơn hộp trục vít hai cấp cùng tỉ số. Bản GV mặt bích lắp thẳng lên khung máy quấn, bàn xoay. Chạy biến tần để chỉnh tốc độ quay 3 – 7 vòng/phút theo công nghệ. 6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/200 Tỉ số 200 quay bao nhiêu? Khoảng 7 – 7,5 vòng/phút với motor 4 cực.Mô-men tính theo motor bao nhiêu? Khoảng 6930 Nm. Motor 6 cực khoảng 10400 Nm.R137 ở i = 200 chịu bao nhiêu? Bài chưa ghi số. Hỏi mô-men cho phép trên catalog.Có cần 5.5kW không? Tính mô-men tải thực. Tải nhẹ có thể dùng motor nhỏ hơn.Rãnh then trục ra cỡ nào? R137 trục 90 mm, rãnh then 25 mm.Tốc độ 3 – 5 vòng/phút được không? Dùng biến tần hạ tần số. Motor cần quạt làm mát riêng.Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 200, mã hộp, kiểu lắp, điện áp.Nhận hàng xem gì? Tem hộp ghi tỉ số thực. Quay quạt motor, trục ra nhích rất chậm.Bệ hộp cần gì? Bệ bê tông có bu lông neo. Mô-men gần 7000 Nm rất lớn.Nhông trên trục 90 mm lắp sao? Then 25 mm khít, có vít chặn đầu trục.Tủ điện cần gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 12 A.Đấu điện thế nào? Motor 380V/660V đấu tam giác ở lưới 380V.Biến tần cài gì? Cài dòng định mức motor theo tem. Thời gian tăng tốc khoảng 5 – 10 giây.Dầu hộp chuẩn bị ra sao? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Lắp nút thông hơi.Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa. Không nối pha.Chạy thử ra sao? Chạy không tải, xem chiều quay. Sau đó mới nối tải.Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.Dòng điện bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V khi tải đều.Nhiệt độ motor chạy biến tần chậm? Sờ vỏ, đo nhiệt. Nóng bỏng tay cần lắp quạt riêng.Hộp kêu lục cục báo gì? Vòng bi trục ra mòn hoặc then bị rơ.Nhông xích cần làm gì? Bôi mỡ xích, chỉnh độ căng. Xem răng nhông mòn.Phớt trục 90 mm xem gì? Xem dầu rỉ quanh trục. Thay phớt khi rỉ nhiều.Motor kiểm tra gì? Thổi bụi chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.Bu lông neo cần làm gì? Siết lại sau 3 tháng đầu. Bệ nứt thì sửa ngay.Biến tần cần xem gì? Thổi bụi khe tản nhiệt. Xem lịch sử lỗi quá dòng."Quay chậm thì lực nhỏ". Ngược lại, tỉ số 200 cho mô-men khoảng 6930 Nm."Then lỏng chút không sao". Then rơ va đập mỗi lần khởi động. Rãnh trục mòn dần."Đổi motor 6 cực cho chậm hơn". Mô-men lên khoảng 10400 Nm. Cần xem catalog hộp."Hộp bánh răng tự giữ tải". Không tự hãm. Tời, cửa cống cần thắng."Kẹt tải cứ bấm chạy lại". Mỗi lần đóng điện là xung mô-men lớn vào răng."Chạy chậm khỏi thay dầu". Dầu vẫn lẫn mạt kim loại, cần thay định kỳ.