Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW tỉ số truyền 1/80, motor 3 pha 220/380V 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 17,5 vòng/phút, mô-men khoảng 389 Nm, bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28/32 mm, bản tải nặng R77.
Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 80, ratio 80) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 80 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 17,5 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 389 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R77 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 425–425 Nm.
Các tỉ số thực tế gần 1/80 thường gặp là 81.8, 80.55, cho tốc độ trục ra trong khoảng 13–22 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.
Tốc độ trục ra motor hộp số 1/80 1hp 0.75kw, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 80 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 80 = 17.5, 18.125, 18.75 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 81.8, 80.55 . Tốc độ trục ra trong khoảng 13 tới 22 vòng / 1 phút.
Điện áp motor giảm tốc tỉ số truyền 80: 3 pha 220v/380v
Nguyên liệu motor giảm tốc 1Hp 0.75Kw: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/80
a. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/80 trục 32mm chân đế
Motor giảm tốc 0.75kw 1hp tỉ số truyền 80 , 1/80 thì tốc độ motor 1400 /80 ~ 17.5 vòng/ phút
Đường kính cốt trục động cơ giảm tốc tỉ số truyền 80: 32 mm
Chiều dài trục motor hộp số chân đế 1/80: 50mm
Mã hàng motor hộp số chân đế tỉ số truyền 80: GH0.75kw-80-32
b. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1HP 1/80 trục 32mm mặt bích
Đường kính trục ra giảm tốc mặt bích 1/80: 32 mm
Mã hàng mặt bích motor hộp số mặt bích 1/80: GV0.75kw-80-32
Ratio động cơ hộp số mặt bích 1/80: i=80, tốc độ ra 17 vòng/phút
c. Motor giảm tốc 0.75kw 1HP tỷ số truyền 80, trục 28mm chân đế
Đường kính trục ra động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 80: 28 mm
Mã hàng chân đế: GH0.75kw-80-28
Trục vào quay 80 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~17 vòng/phút)
d. Motor giảm tốc 1HP 0.75kw 1/80, trục 28mm mặt bích
Đường kính trục ra motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 80: 28 mm
Khi động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 80 quay 1500 vòng với Tỷ số truyền i=80, tốc độ ra ~19 vòng/phút
Thông số mặt bích motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 80: 180x194mm
Mã hàng động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 80 : GV0.75kw-80-28
Lực momen động cơ giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 80: 425 Nm
Hệ số làm việc SF = 1.95
Lắp với hộp giảm tốc R77
Đường kính ngoài mặt bích motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 80: 200mm
Tổng chiều dài động cơ hộp số tải nặng tỉ số truyền 80: 668mm
Tổng chiều cao không gồm hộp cực: 273mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 80: 205mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 80
Tư vấn: 0968140191
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80
Thông số
Giá trị
Công suất
0.75kW (1HP)
Điện áp
3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380V
khoảng 1,9 – 2,0 A
Dòng định mức ở 220V
khoảng 3,3 – 3,5 A
Tỉ số truyền
1/80 (giảm 80 lần)
Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/p
khoảng 17,5 vòng/phút
Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/p
khoảng 11,5 vòng/phút
Mô-men tính theo motor 4 cực
khoảng 389 Nm
Mô-men tính theo motor 6 cực
khoảng 592 Nm
Trục ra bản GH/GV
28 mm hoặc 32 mm
Aptomat, khởi động từ
aptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V)
Biến tần phù hợp
0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Các bản tải nặng tỉ số gần 1/80 (số liệu theo bài):
Hộp số
Tỉ số
Mô-men (Nm)
Hệ số SF
Trục ra
R77
–
425
1.95
40 mm
Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
R77 có SF 1.95: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
Motor 6 cực ở 1/80 cho mô-men tính khoảng 592 Nm, cao hơn nhiều bản 4 cực.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80
Motor giảm tốc 0.75kW 1/80 cho tời kéo nhẹ, xe goòng kéo chậm khoảng 17,5 vòng/phút.
Bàn xoay trưng bày nặng, bàn xoay sân khấu nhỏ dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 80.
Máy cào bùn bể lắng, máy gạt bùn xử lý nước thải dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 80.
Cơ cấu nâng hạ chậm, cửa van nhỏ dùng motor hộp số 0.75kW 1/80 có phanh.
Xích tải chậm, máy trộn đặc dùng bản tải nặng R77 trục 40 mm.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 80
Tốc độ trục ra ổn định khoảng 17,5 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R77.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80
a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/80 ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 17.5 vòng/phút với motor 4 cực 1400 v/p. Motor 6 cực 920 v/p cho khoảng 11.5 v/p.
Motor giảm tốc 1HP 1/80 cho mô-men bao nhiêu? Khoảng 389 Nm với motor 4 cực, khoảng 592 Nm với motor 6 cực. Bản tải nặng R77 tính ra 425 Nm, SF 1.95, trục 40 mm.
Tời kéo dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/80 kéo được bao nhiêu kg? ~300 kg với tang cuốn đường kính 200 mm. 389 Nm chia bán kính 0.1 m được khoảng 3890 N, giảm 22% cho làm việc lâu dài. Tốc độ cáp khoảng 11 m/phút.
Trục 28 mm có gánh nổi 389 Nm của motor giảm tốc 1HP 1/80 không? Gánh được mô-men xoắn, nhưng giới hạn lực hướng tâm thấp hơn trục 32 mm. Mô-men xoắn cho phép tăng theo lập phương đường kính: trục 32 mm chịu khoảng 1.5 lần trục 28 mm. Tời, xe goòng có tải giật chọn trục 32 mm hoặc R77 trục 40 mm.
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/80 làm máy cào bùn bể lắng được không? Được. Cầu cào bùn bể tròn 6–10 m chạy rất chậm, motor 17.5 v/p qua thêm bộ xích hoặc bánh xe ra tốc độ ngoại vi 1–2 m/phút. Đặt ngoài trời thì chọn motor IP55, hộp có mái che.
Cửa van nhỏ dùng motor giảm tốc 1HP 1/80 cần phanh không? Có. Hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95% không tự hãm, cửa van nặng sẽ tự trôi khi cắt điện. Dùng motor 0.75kW có phanh điện từ 220V hoặc 380V.
b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80, cần dùng cho đúng
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/80 có phanh thì đấu phanh thế nào? Cuộn phanh nhận điện cùng lúc với motor qua bộ chỉnh lưu. Cắt điện motor thì phanh đóng. Phanh dùng điện áp ghi trên hộp chỉnh lưu, thường 220V hoặc 380V AC vào.
Dòng định mức của motor giảm tốc 1HP 1/80 là bao nhiêu? Khoảng 1.9–2.0 A ở 380V và 3.3–3.5 A ở 220V. Aptomat 6 A, khởi động từ 9 A cho lưới 380V.
Bàn xoay sân khấu dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/80 khởi động thế nào cho êm? Dùng biến tần 0.75kW, thời gian tăng tốc 5–10 giây. Bàn xoay quán tính lớn, khởi động trực tiếp làm giật bàn và mòn răng nhanh.
c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80, cần bảo trì
Phanh của motor giảm tốc 0.75kW 1/80 cần chỉnh khe hở khi nào? Khi tải trôi xa hơn bình thường lúc dừng. Khe hở đĩa phanh tiêu chuẩn khoảng 0.3–0.5 mm, mòn trên 1 mm thì chỉnh lại hoặc thay má phanh.
Hộp số động cơ giảm tốc 1HP 1/80 đặt ngoài trời bảo trì gì? 6 tháng kiểm tra nước lẫn dầu 1 lần. Dầu đục màu sữa là có nước, xả hết và thay dầu VG220 mới, kiểm tra phớt và nút thông hơi.
Tời dùng motor giảm tốc 0.75kW 1/80 kiểm tra cáp và tang bao lâu 1 lần? Mỗi tuần. Cáp đứt sợi, tang mòn rãnh làm tải giật, mô-men đỉnh lên trục ra vượt 389 Nm.
d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80 mắc lỗi, cần cách sửa
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/80 có phanh ù, không quay? Phanh không nhả. Đo điện áp ra bộ chỉnh lưu, khoảng 99V DC (vào 220V) hoặc 170V DC (vào 380V). Không có điện ra là hỏng chỉnh lưu.
Tời dùng motor giảm tốc 1HP 1/80 tụt tải khi dừng? Má phanh mòn hoặc khe hở lớn. Chỉnh lại khe hở 0.3–0.5 mm. Tải vượt ~300 kg với tang 200 mm cũng làm phanh trượt.
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/80 kêu gõ theo chu kỳ ở trục ra? Mẻ răng cấp cuối. Quay tay chậm trục ra, nghe tiếng vấp tại 1 vị trí cố định là mẻ răng, tháo hộp kiểm tra cặp bánh răng cuối.