0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 1HP 0.75Kw 1/50

8.442 reviews

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW tỉ số truyền 1/50, motor 3 pha 220/380V 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 28 vòng/phút, mô-men khoảng 243 Nm, bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28/32 mm, bản tải nặng R37, R47, R67, R77.

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 50, ratio 50) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 50 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 28 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 243 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R37, R47, R67, R77 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 250–275 Nm.

Các tỉ số thực tế gần 1/50 thường gặp là 52.09, 51.56, 48.23, 47.75, 48.08, cho tốc độ trục ra trong khoảng 23–35 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.

Mục lục

1. Thông số motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/50

Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 50, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 50 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 50 = 28, 29, 30 vòng / phút.

Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 52.09, 51.56, 48.23, 47.75, 48.08 . Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 35 vòng / 1 phút.

Điện áp motor bánh răng: 3 pha 220v/380v

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/50

a. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/50, trục 28mm chân đế

Motor giảm tốc 0.75kw 1hp tỉ số truyền 50 , 1/50 thì tốc độ motor 1400 /50 ~ 28 vòng/ phút

  • Đường kính trục ra motor hộp số chân đế 1/50: 28 mm
  • Mã hàng động cơ hộp số chân đế 1/50: GH0.75kw-50-28

Động cơ giảm tốc 0.75Kw 1Hp trục 28 chân đế ratio 50

b. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp 1/50, trục 28mm mặt bích

  • Đường kính trục ra motor hộp số mặt bích 1/50: 28 mm
  • Tốc độ quay giảm 50 lần còn khoảng 28 vòng/phút
  • Thông số động cơ hộp số mặt bích 1/50: 180x194mm
  • Mã hàng motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 50: GV0.75kw-50-28

Động cơ giảm tốc 1Hp 0.75kw mặt bích ratio 1/50

c. Motor giảm tốc 0.75kw 1HP tỷ số truyền 50 trục 32mm chân đế

  • Đường kính cốt trục motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 50: 32 mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Mã hàng chân đế: GH0.75kw-50-32
  • Trục vào quay 50 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~28 vòng/phút)

Motor giảm tốc 1hp 0.75kw chân đế ratio 1/50

d. Motor giảm tốc 1HP 0.75kw 1/50, trục 32mm mặt bích

  • Đường kính trục ra motor giảm tốc mặt bích ratio 50: 32 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV0.75kw-50-32
  • Khi motor quay 1500 vòng với Tỷ số truyền i=50, tốc độ ra ~30 vòng/phút

Motor giảm tốc 1Hp 0.75kw 1/50 mặt bích trục 32

e. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw R37 R47 R57 R67 R77 tải nặng

Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R57 ratio 48.23

  • Đường kính trục motor hộp số tải nặng 1/50: 35 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích động cơ giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 50: 160 mm
  • Gắn với đầu giảm tốc R57

Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R57 ratio 48.23

Ngoài ra có thể lựa chọn theo thông số lực mô men khác hoặc mã số hộp giảm tốc R khác:

Tốc độ động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tải nặng còn có các ratio: 48.08, 52.69, 51.56, 52.07 . Tốc độ trục ra trong khoảng 28-30 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R37 ratio = 48.08, lực momen = 250 Nm, hệ số làm việc SF = 0.80. Đường kính trục 25 mm
  • Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R47 ratio = 52.69, lực momen = 275 Nm, hệ số làm việc SF = 1.10. Đường kính trục 30 mm
  • Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R67 ratio = 51.56, lực momen = 270 Nm, hệ số làm việc SF = 2.2. Đường kính trục 35 mm
  • Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R77 ratio = 52.07, lực momen = 270 Nm, hệ số làm việc SF = 3.0. Đường kính trục 40 mm

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 50

Tư vấn: 0968140191

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50

Thông sốGiá trị
Công suất0.75kW (1HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,9 – 2,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,3 – 3,5 A
Tỉ số truyền1/50 (giảm 50 lần)
Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/pkhoảng 28 vòng/phút
Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/pkhoảng 18,4 vòng/phút
Mô-men tính theo motor 4 cựckhoảng 243 Nm
Mô-men tính theo motor 6 cựckhoảng 370 Nm
Trục ra bản GH/GV28 mm hoặc 32 mm
Aptomat, khởi động từaptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V)
Biến tần phù hợp0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Các bản tải nặng tỉ số gần 1/50 (số liệu theo bài):

Hộp sốTỉ sốMô-men (Nm)Hệ số SFTrục ra
R3748.082500.825 mm
R4752.692751.130 mm
R6751.562702.235 mm
R7752.072703.040 mm
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
  • R37 có SF 0.8: mô-men motor cao hơn mô-men định mức hộp số.
  • R77 có SF 3.0: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
  • Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50

  • Motor giảm tốc 0.75kW 1/50 cho bàn xoay sản phẩm, bàn xoay hàn khoảng 28 vòng/phút.
  • Lò quay, trống sấy, máy rang ngũ cốc chậm dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 50.
  • Máy trộn đất, máy trộn phân hữu cơ, máy khuấy bùn dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 50.
  • Cổng trượt, cửa lùa nặng, xe goòng kéo chậm dùng motor hộp số 0.75kW 1/50.
  • Xích tải nặng, vít tải dốc dùng bản tải nặng R67, R77 tỉ số khoảng 52.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 50

  • Tốc độ trục ra ổn định khoảng 28 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
  • Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
  • Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
  • Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R37, R47, R67, R77.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50

a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50

  • Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/50 ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 28 vòng/phút với motor 4 cực 1400 v/p. Motor 6 cực 920 v/p cho khoảng 18.4 v/p. Tỉ số thực trên tem thường là 48.08, 51.56, 52.07 hoặc 52.69, tốc độ đo thực tế 26–29 v/p.
  • Motor giảm tốc 1HP 1/50 kéo được mô-men bao nhiêu? Khoảng 243 Nm ở trục ra với motor 4 cực. Bản motor 6 cực 0.75kW cho khoảng 370 Nm, tốc độ 18.4 v/p.
  • Bản R37 tỉ số 48.08 có đủ tải cho motor 0.75kW 1/50 không? Không đủ khi chạy hết công suất. R37 có SF 0.8: mô-men motor 250 Nm cao hơn mô-men định mức hộp. R47 có SF 1.1, R67 SF 2.2, R77 SF 3.0 với trục ra 40 mm.
  • Động cơ giảm tốc 1HP 1/50 làm bàn xoay hàn được không? Được. 28 v/p ở 50 Hz, qua biến tần chỉnh xuống 5–10 v/p cho đường hàn chu vi ống. Bàn xoay đặt nghiêng hoặc phôi lệch tâm thì chọn bản trục 32 mm hoặc R67 để gánh lực hướng tâm.
  • Chọn 1/50 hay 1/40 cho máy trộn phân hữu cơ 0.75kW? 1/50. Trộn phân ẩm cần mô-men, 1/50 cho 243 Nm so với 194 Nm của 1/40, tốc độ 28 v/p vẫn đủ đảo đều.
  • Motor giảm tốc 0.75kW 1/50 có bản trục ra 40 mm không? Có, là bản tải nặng R77 tỉ số 52.07, mô-men 270 Nm, SF 3.0. Bản GH/GV thường chỉ có trục 28 mm và 32 mm.

b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50, cần dùng cho đúng

  • Dòng điện định mức của động cơ giảm tốc 0.75kW 1/50 là bao nhiêu? Khoảng 1.9–2.0 A ở 380V đấu sao, khoảng 3.3–3.5 A ở 220V đấu tam giác. Dùng số này để chỉnh rơ le nhiệt.
  • Motor giảm tốc 1HP 1/50 bản GV lắp trục ra hướng xuống được không? Được. Báo tư thế lắp khi đặt hàng để châm đúng mức dầu. Trục hướng xuống thì phớt trục ra luôn ngập dầu, cần kiểm tra rỉ thường xuyên hơn.
  • Chạy thử động cơ giảm tốc 0.75kW 1/50 bao lâu rồi mới cho tải? 15–30 phút chạy không tải. Nghe tiếng bánh răng đều, dòng không tải khoảng 1.2–1.4 A ở 380V rồi mới đưa tải lên.

c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50, cần bảo trì

  • Dầu hộp số động cơ giảm tốc 0.75kW 1/50 dùng loại nào? Dầu bánh răng VG220, môi trường nóng trên 40°C dùng VG320. Hộp R47, R67, R77 thay dầu lần đầu sau 500 giờ, sau đó khoảng 5000 giờ.
  • Motor giảm tốc 1HP 1/50 chạy máy trộn bụi bẩn có cần vệ sinh quạt không? Có, khoảng 1 tháng 1 lần. Bụi phân, bụi đất bám kín lưới chụp quạt, nhiệt cuộn dây tăng 10–15°C, motor 0.75kW nhảy nhiệt dù tải không đổi.
  • Bàn xoay dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/50 có cần kiểm tra bu lông đế không? Có, 3 tháng 1 lần. Mô-men 243 Nm đảo chiều liên tục làm bu lông đế GH lỏng dần, trục ra lệch tâm với bàn xoay.

d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50 mắc lỗi, cần cách sửa

  • Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/50 quay nhưng trục ra đứng là lỗi gì? Tuột then hoặc gãy răng cấp đầu. Tháo motor khỏi hộp, xoay tay trục vào: trục ra không quay theo là hỏng bên trong hộp số.
  • Motor giảm tốc 1HP 1/50 bản R37 nóng hộp, kêu rít khi đủ tải? Hộp làm việc vượt định mức, SF 0.8. Giảm tải xuống dưới khoảng 200 Nm hoặc đổi R47, R67 cùng tỉ số gần 1/50.
  • Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/50 khởi động giật mạnh, gãy chốt khớp nối? Mô-men khởi động motor gấp 2–2.5 lần định mức, tức 500–600 Nm ở trục ra. Dùng biến tần đặt thời gian tăng tốc 2–3 giây, hoặc khớp nối có đệm cao su.
  • Trục ra motor giảm tốc 0.75kW 1/50 rỉ dầu ngay sau khi lắp? Mức dầu sai tư thế lắp hoặc nút thông hơi còn bịt. Tháo nút nhựa vận chuyển, lắp nút thông hơi lên vị trí cao nhất của hộp.