Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 50, ratio 50) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 50 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 28 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 243 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R37, R47, R67, R77 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 250–275 Nm.
Các tỉ số thực tế gần 1/50 thường gặp là 52.09, 51.56, 48.23, 47.75, 48.08, cho tốc độ trục ra trong khoảng 23–35 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.
Mục lục
1. Thông số motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/50
Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 50, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 50 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 50 = 28, 29, 30 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 52.09, 51.56, 48.23, 47.75, 48.08 . Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 35 vòng / 1 phút.
Điện áp motor bánh răng: 3 pha 220v/380v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/50
a. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/50, trục 28mm chân đế
Motor giảm tốc 0.75kw 1hp tỉ số truyền 50 , 1/50 thì tốc độ motor 1400 /50 ~ 28 vòng/ phút
- Đường kính trục ra motor hộp số chân đế 1/50: 28 mm
- Mã hàng động cơ hộp số chân đế 1/50: GH0.75kw-50-28

b. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp 1/50, trục 28mm mặt bích
- Đường kính trục ra motor hộp số mặt bích 1/50: 28 mm
- Tốc độ quay giảm 50 lần còn khoảng 28 vòng/phút
- Thông số động cơ hộp số mặt bích 1/50: 180x194mm
- Mã hàng motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 50: GV0.75kw-50-28

c. Motor giảm tốc 0.75kw 1HP tỷ số truyền 50 trục 32mm chân đế
- Đường kính cốt trục motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 50: 32 mm
- Chiều dài trục: 50mm
- Mã hàng chân đế: GH0.75kw-50-32
- Trục vào quay 50 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~28 vòng/phút)

d. Motor giảm tốc 1HP 0.75kw 1/50, trục 32mm mặt bích
- Đường kính trục ra motor giảm tốc mặt bích ratio 50: 32 mm
- Mã hàng mặt bích: GV0.75kw-50-32
- Khi motor quay 1500 vòng với Tỷ số truyền i=50, tốc độ ra ~30 vòng/phút

e. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw R37 R47 R57 R67 R77 tải nặng
Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R57 ratio 48.23
- Đường kính trục motor hộp số tải nặng 1/50: 35 mm
- Đường kính ngoài mặt bích động cơ giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 50: 160 mm
- Gắn với đầu giảm tốc R57

Ngoài ra có thể lựa chọn theo thông số lực mô men khác hoặc mã số hộp giảm tốc R khác:
Tốc độ động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tải nặng còn có các ratio: 48.08, 52.69, 51.56, 52.07 . Tốc độ trục ra trong khoảng 28-30 vòng / 1 phút.
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R37 ratio = 48.08, lực momen = 250 Nm, hệ số làm việc SF = 0.80. Đường kính trục 25 mm
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R47 ratio = 52.69, lực momen = 275 Nm, hệ số làm việc SF = 1.10. Đường kính trục 30 mm
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R67 ratio = 51.56, lực momen = 270 Nm, hệ số làm việc SF = 2.2. Đường kính trục 35 mm
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R77 ratio = 52.07, lực momen = 270 Nm, hệ số làm việc SF = 3.0. Đường kính trục 40 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 50
Tư vấn: 0968140191
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50
| Thông số | Giá trị |
| Công suất | 0.75kW (1HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 1,9 – 2,0 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 3,3 – 3,5 A |
| Tỉ số truyền | 1/50 (giảm 50 lần) |
| Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/p | khoảng 28 vòng/phút |
| Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/p | khoảng 18,4 vòng/phút |
| Mô-men tính theo motor 4 cực | khoảng 243 Nm |
| Mô-men tính theo motor 6 cực | khoảng 370 Nm |
| Trục ra bản GH/GV | 28 mm hoặc 32 mm |
| Aptomat, khởi động từ | aptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V) |
| Biến tần phù hợp | 0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
Các bản tải nặng tỉ số gần 1/50 (số liệu theo bài):
| Hộp số | Tỉ số | Mô-men (Nm) | Hệ số SF | Trục ra |
| R37 | 48.08 | 250 | 0.8 | 25 mm |
| R47 | 52.69 | 275 | 1.1 | 30 mm |
| R67 | 51.56 | 270 | 2.2 | 35 mm |
| R77 | 52.07 | 270 | 3.0 | 40 mm |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
- R37 có SF 0.8: mô-men motor cao hơn mô-men định mức hộp số.
- R77 có SF 3.0: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
- Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50
- Motor giảm tốc 0.75kW 1/50 cho bàn xoay sản phẩm, bàn xoay hàn khoảng 28 vòng/phút.
- Lò quay, trống sấy, máy rang ngũ cốc chậm dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 50.
- Máy trộn đất, máy trộn phân hữu cơ, máy khuấy bùn dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 50.
- Cổng trượt, cửa lùa nặng, xe goòng kéo chậm dùng motor hộp số 0.75kW 1/50.
- Xích tải nặng, vít tải dốc dùng bản tải nặng R67, R77 tỉ số khoảng 52.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 50
- Tốc độ trục ra ổn định khoảng 28 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
- Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
- Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
- Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
- Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R37, R47, R67, R77.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/50
- Tốc độ ra thực tế là bao nhiêu? Motor 4 cực cho khoảng 28 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 18,4 vòng/phút.
- Sức xoắn trục ra bao nhiêu Nm? Bản 4 cực khoảng 243 Nm. Đây là số tính theo motor.
- Trục ra có mấy cỡ? Bản GH chân đế, GV mặt bích. Trục 28 mm hoặc 32 mm.
- Tải va đập chọn bản nào? Xem bản R77 trục 40 mm. Hệ số SF khoảng 3.0.
- Khi nào chọn tỉ số khác? Cần nhanh hơn xem 1/40. Cần chậm hơn xem 1/60.
- Cần báo gì khi hỏi mua? Báo tốc độ cần và kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
- Đo trục máy cũ thế nào? Đo đường kính, chiều dài trục. Đo rộng rãnh then.
- Nhận hàng quay thử thế nào? Quay tay trục ra thấy nặng đều. Không có tiếng cạ.
- Tải chậm, nặng cần lưu ý gì? Mô-men khoảng 243 Nm. Khớp nối, then phải đủ cỡ.
- Hộp GH, GV có cần châm dầu? Bản GH, GV thường bôi trơn bằng mỡ sẵn. Bản R cần kiểm tra dầu.
- Nối cầu đấu ra sao? Xem sơ đồ trong nắp hộp cực. Lưới 380V nối kiểu sao.
- Có cần nối đất không? Cần. Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa.
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Ở 380V chỉnh khoảng 2 A. Ở 220V khoảng 3,5 A.
- Đảo chiều quay ra sao? Đổi hai dây pha bất kỳ. Ngắt điện trước khi đổi.
- Bệ lắp cần thế nào? Bệ phẳng, cứng, đủ bu lông. Bệ vênh làm hộp số kêu.
- Aptomat chọn cỡ nào? Ở 380V dùng aptomat khoảng 6 A. Khởi động từ 9 A.
- Mỡ hộp số thay khi nào? Bản GH, GV kiểm tra mỡ sau khoảng 2000–3000 giờ. Mỡ khô thì bổ sung.
- Dầu hộp R77 thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
- Tốc độ ra giảm dần? Đo lại tốc độ, so với 28 vòng/phút. Giảm nhiều là quá tải.
- Bu lông cần siết lại không? Cần. Rung lâu ngày làm lỏng chân đế, mặt bích.
- Quạt làm mát cần gì? Vệ sinh lưới quạt và cánh tản nhiệt. Bụi bám làm motor nóng.
- Then và rãnh then thì sao? Then lỏng gây gõ khi đảo chiều. Thay then đúng cỡ.
- Đo dòng khi nào? Đo khi máy chạy đủ tải. Vượt 2 A ở 380V là quá tải.
- Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do thiếu mỡ. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
- "Bản R37 rẻ hơn mà vẫn đủ". SF 0.8 nghĩa là hộp chạy vượt định mức.
- "Lệch tâm chút không ảnh hưởng". Vòng bi, phớt hỏng sớm.
- "Motor 0.75kW là đủ khỏe". Sức kéo nằm ở mô-men trục ra. Tỉ số quyết định mô-men.
- "Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 5–7 lần, cuộn dây nóng nhanh.
- "Đảo chiều khi đang quay cũng được". Sốc mạnh lên răng và then.
- "Biến tần chạy 10 Hz cả ngày không sao". Quạt quay chậm, motor nóng hơn.
- "Không cần tiếp địa". Rò điện ra vỏ rất nguy hiểm.