0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 1HP 0.75Kw 1/120

4.609 reviews

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW tỉ số truyền 1/120, motor 3 pha 220/380V 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 11,7 vòng/phút, mô-men khoảng 583 Nm, bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28/32 mm, bản tải nặng R77, R87.

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/120 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 120, ratio 120) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 120 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 11,7 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 583 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R77, R87 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 630–650 Nm.

Các tỉ số thực tế gần 1/120 thường gặp là 121.42, 118.43, 124.97, cho tốc độ trục ra trong khoảng 8–18 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.

Mục lục

1. Thông số motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/120

Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 120, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 120 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 120 = 11.67, 12.08, 12.5  vòng / phút.

Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 121.42, 118.43, 124.97. Tốc độ trục ra trong khoảng 8 tới 18 vòng / 1 phút.

Điện áp động cơ giảm tốc tỉ số truyền 120: 3 pha 220v/380v

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/120

a. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/120 trục 32mm chân đế

Motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 120 1hp thì tốc độ motor 1400 /120 ~ 11.5 vòng/ phút

  • Đường kính cốt trục động cơ hộp số ratio 120: 32 mm
  • Chiều dài trục giảm tốc 1/120: 50mm
  • Mã hàng motor hộp số chân đế 1/120: GH32 (SV-NF PF-DL)
  • Động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 120 đạt chứng chỉ xuất khẩu Châu Âu
  • Rotor stator motor giảm tốc chân đế ratio 120 IE2 tiết kiệm điện

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/120 trục 32mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1HP 1/120 trục 32mm mặt bích

  • Đường kính trục ra giảm tốc mặt bích 1/120: 32 mm
  • Mã hàng motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 120: GV32 (SV-NF PF-DL)
  • Ratio động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 120: i=120, tốc độ ra 11.5 vòng/phút
  • Motor hộp số mặt bích ratio 120 đạt chứng chỉ xuất khẩu châu âu
  • Rotor stator động cơ hộp số mặt bích ratio 120 IE2 tiết kiệm điện

Động cơ giảm tốc 0.75kw 1HP 1/120 trục 32mm mặt bích

c. Motor giảm tốc 0.75kw 1HP tỷ số truyền 120, trục 28mm chân đế

  • Đường kính trục ra motor hộp số 1/120: 28 mm
  • Mã hàng động cơ hộp số tỉ số truyền 120: GH28 (SV-NF PF-DL)
  • Trục vào motor hộp số chân đế ratio 120 quay 120 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~12 vòng/phút)
  • Động cơ hộp số chân đế ratio 120 đạt chứng chỉ xuất khẩu Châu Âu, Italia

Motor giảm tốc 0.75kw 1HP tỷ số truyền 120, trục 28mm chân đế

d. Motor giảm tốc 1HP 0.75kw 1/120, trục 28mm mặt bích

  • Đường kính trục ra motor hộp số  mặt bích tỉ số truyền 120: 28 mm
  • Khi động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 120 quay 1500 vòng với Tỷ số truyền i=120, tốc độ ra ~12.5 vòng/phút
  • Thông số mặt bích motor giảm tốc mặt bích ratio 120: 180x194mm
  • Mã hàng động cơ giảm tốc mặt bích ratio 120: GV28 (SV-NF PF-DL)
  • Motor hộp số mặt bích ratio 120 đạt chứng chỉ xuất khẩu châu âu

e. Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R77 R87 tải nặng

Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R77 ratio 121.41 tải nặng

  • Đường kính trục động cơ giảm tốc ratio 120:  40 mm
  • Lực momen giảm tốc tải nặng 1/120: 630 Nm
  • Hệ số làm việc motor hộp số tải nặng 1/120 SF = 1.30
  • Đường kính ngoài mặt bích motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 120: 200mm
  • Tổng chiều dài động cơ giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 120: 688mm
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực động cơ hộp số tải nặng tỉ số truyền 120 : 273mm
  • Khoảng cách tâm đế ngang trục motor giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 120: 170mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor hộp số tải nặng ratio 120:  205mm

Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R77 ratio 121.41

Ngoài ra có thể lựa chọn theo thông số lực mô men khác hoặc mã số hộp giảm tốc R khác:

  • Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R87 ratio = 118.43, lực momen = 650 Nm, hệ số làm việc SF = 2.4. Đường kính trục 50 mm

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/120

Thông sốGiá trị
Công suất0.75kW (1HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,9 – 2,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,3 – 3,5 A
Tỉ số truyền1/120 (giảm 120 lần)
Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/pkhoảng 11,7 vòng/phút
Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/pkhoảng 7,7 vòng/phút
Mô-men tính theo motor 4 cựckhoảng 583 Nm
Mô-men tính theo motor 6 cựckhoảng 888 Nm
Trục ra bản GH/GV28 mm hoặc 32 mm
Aptomat, khởi động từaptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V)
Biến tần phù hợp0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Các bản tải nặng tỉ số gần 1/120 (số liệu theo bài):

Hộp sốTỉ sốMô-men (Nm)Hệ số SFTrục ra
R77–6301.340 mm
R87118.436502.450 mm
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
  • R87 có SF 2.4: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
  • Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực ở 1/120 cho mô-men tính khoảng 888 Nm, cao hơn nhiều bản 4 cực.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/120

  • Motor giảm tốc 0.75kW 1/120 cho xoay lò sấy, xoay thùng ủ phân khoảng 11,7 vòng/phút.
  • Máy cuốn cáp chậm, rulô cuốn dây cáp dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 120.
  • Băng tải rất chậm, máy cào phân, máy cào bùn dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 120.
  • Bàn xoay hàn ống lớn, đồ gá xoay chậm dùng motor hộp số 0.75kW 1/120.
  • Cơ cấu kéo nặng tốc độ thấp dùng bản tải nặng R87 trục 50 mm.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 120

  • Tốc độ trục ra ổn định khoảng 11,7 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
  • Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
  • Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
  • Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R77, R87.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/120

a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/120

  • Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/120 quay ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 11.7 vòng/phút với motor 4 cực 1400 v/p. Motor 6 cực 920 v/p cho khoảng 7.7 v/p.
  • Mô-men trục ra motor giảm tốc 1HP 1/120 là bao nhiêu? Khoảng 583 Nm với motor 4 cực, khoảng 888 Nm với motor 6 cực. R77 tính ra 630 Nm (SF 1.3), R87 tỉ số 118.43 tính ra 650 Nm (SF 2.4).
  • Bản GH trục 28 mm có chịu được 583 Nm của động cơ giảm tốc 0.75kW 1/120 không? Theo nhãn từng hộp. Mô-men cực đại cho phép bản GH/GV 28 và 32 mm ghi trên nhãn; ở 1/120 mô-men motor thường sát mức này. Tải có va đập, chạy 2 ca thì R77 trục 40 mm hoặc R87 trục 50 mm có SF 1.3–2.4.
  • Thùng ủ phân quay dùng motor giảm tốc 1HP 1/120 được không? Được với thùng 1–2 m³ quay qua nhông xích tỉ số 3–5, tốc độ thùng 2–4 v/p. Thùng lớn hơn, phân ẩm lệch tải thì dùng bản R87 hoặc lên 1.1kW.
  • Rulô cuốn cáp dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/120 có giữ được lực căng không? Không khi dừng. Hộp bánh răng không tự hãm, cáp căng kéo ngược trục. Cần giữ căng thì dùng motor có phanh hoặc phanh rulô riêng.
  • Cần khoảng 12 v/p, chọn 0.75kW 1/120 hay hộp trục vít 1/120? Bánh răng 1/120. Hiệu suất 95% so với khoảng 45–55% của trục vít 1/120, motor 0.75kW bánh răng ra mô-men gần gấp đôi.

b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/120, cần dùng cho đúng

  • Xoay lò sấy bằng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/120, đặt motor ở đâu? Cách thân lò ít nhất 0.5 m, có tấm chắn nhiệt. Nhiệt môi trường quanh motor trên 40°C làm giảm công suất ra khoảng 5% cho mỗi 5°C.
  • Rơ le nhiệt cho motor giảm tốc 1HP 1/120 chỉnh bao nhiêu? 2.0–2.2 A ở 380V, 3.5–3.8 A ở 220V. Dòng định mức motor khoảng 1.9–2.0 A (380V) và 3.3–3.5 A (220V).
  • Lắp nhông lên trục ra động cơ giảm tốc 0.75kW 1/120 có cần gia nhiệt không? Có, khi lắp chặt. Gia nhiệt nhông khoảng 80–100°C rồi đẩy vào. Đóng búa lên trục làm hỏng vòng bi trục ra.

c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/120, cần bảo trì

  • Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/120 cạnh lò sấy thay dầu bao lâu? Khoảng 2500–3000 giờ, ngắn hơn mức 5000 giờ thông thường. Nhiệt cao làm dầu VG220 xuống cấp nhanh, dùng VG320 hoặc dầu tổng hợp.
  • Xích kéo từ motor giảm tốc 1HP 1/120 cần căng lại khi nào? Khi độ võng nhánh chùng vượt 2–3% khoảng cách tâm. Xích chùng tạo giật, mô-men đỉnh lên trục ra cao hơn 583 Nm.
  • Vỏ hộp số 1/120 nóng bao nhiêu là bình thường? 50–70°C khi chạy đủ tải. Trên 85°C là thiếu dầu, quá tải hoặc nhiệt lò truyền sang.

d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/120 mắc lỗi, cần cách sửa

  • Thùng ủ dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/120 không quay nổi khi đầy? Tải lệch tâm vượt mô-men. Quay thùng khi chưa đầy hẳn, tăng tỉ số nhông xích, hoặc đổi bản 6 cực 888 Nm.
  • Motor giảm tốc 1HP 1/120 chạy đảo chiều liên tục bị gãy then? Then mòn rãnh do đảo chiều có khe hở. Thay then đúng kích thước rãnh, siết vít chặn hoặc dùng bạc côn khóa trục.
  • Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/120 nhảy aptomat lúc khởi động? Aptomat loại B hoặc dưới 6 A. Dòng khởi động motor 0.75kW khoảng 12–14 A ở 380V, dùng aptomat 6 A đặc tính C hoặc D.