0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 1HP 0.75Kw 1/150

2.182 reviews

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW tỉ số truyền 1/150, motor 3 pha 220/380V 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 9,3 vòng/phút, mô-men khoảng 729 Nm, bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28/32 mm, bản tải nặng R77, R87.

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 150, ratio 150) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 150 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 9,3 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 729 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R77, R87 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 755–810 Nm.

Các tỉ số thực tế gần 1/150 thường gặp là 145.67, 155.34, 142.41, cho tốc độ trục ra trong khoảng 5–15 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.

Mục lục

1. Thông số motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/150

Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 150, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 150 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 150 = 9.33, 9.67, 10 vòng / phút.

Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 145.67, 155.34, 142.41. Tốc độ trục ra trong khoảng 5 tới 15 vòng/1 phút.

Điện áp: 3 pha 220v/380v

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/150

a. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/150, trục 32mm chân đế

Motor giảm tốc 0.75kw 1hp tỉ số truyền 150 , 1/150 thì tốc độ motor 1400 /150 ~ 9 vòng/ phút

  • Đường kính trục ra giảm tốc chân đế 1/150: 32 mm
  • Mã hàng motor hộp số chân đế 1/150: GH0.75kw-150-32
  • Động cơ hộp số chân đế 1/150 đạt chứng chỉ xuất khẩu Châu Âu, Italia

Động cơ giảm tốc 0.75Kw 1Hp trục 28 chân đế ratio 50

  • Vỏ đúc theo kích thước khuôn motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 150 kiểu Đài Loan
  • Rotor stator của động cơ giảm tốc chân đế tỉ số truyền 150 tiết kiệm IE2
  • Chế tạo bánh răng nhông động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 150 từ máy robot CNC của Đức, trục chống rỉ, bền như inox

b. Động cơ giảm tốc 1hp tỷ số truyền 150, trục 28mm mặt bích

  • Đường kính trục ra giảm tốc mặt bích 1/150: 28 mm
  • Tốc độ quay motor hộp số mặt bích 1/150 giảm 150 lần còn khoảng 9 vòng/phút
  • Mã hàng động cơ hộp số mặt bích 1/150: GV0.75kw-150-28
  • Motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 150 đạt chứng chỉ xuất khẩu châu âu
  • Rotor stator IE2 động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 150 tiết kiệm điện
  • Vỏ motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 150 đúc theo kích thước khuôn kiểu Đài Loan
  • Chế tạo bánh răng nhông động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 150 từ máy robot CNC của Đức
  • Mỡ làm mát bôi trơn motor giảm tốc mặt bích ratio 150 nhập khẩu từ Nhật

Động cơ giảm tốc 1Hp 0.75kw mặt bích ratio 1/50

c. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw R77 R87 tải nặng

Kích thước động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw R87 ratio 155.34

  • Đường kính trục motor hộp số tải nặng 1/150: 50 mm
  • Lực momen 810 Nm
  • Hệ số làm việc SF động cơ hộp số tải nặng tỉ số truyền 150 = 1.90
  • Đường kính ngoài mặt bích 250mm
  • Tổng chiều dài motor giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 150: 698mm
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực động cơ giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 150: 350mm
  •  Khoảng cách tâm đế ngang trục motor hộp số  tải nặng tỉ số truyền 150: 215mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 260mm

Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R87 ratio 155.34

Tốc độ động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tải nặng còn có ratio: 145.67 . Tốc độ trục ra trong khoảng 9-10 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 0.75kw 1Hp R77 ratio = 145.67, lực momen = 755 Nm, hệ số làm việc SF = 1.10. Đường kính trục 40 mm

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 150

Tư vấn: 0968140191

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150

Thông sốGiá trị
Công suất0.75kW (1HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,9 – 2,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,3 – 3,5 A
Tỉ số truyền1/150 (giảm 150 lần)
Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/pkhoảng 9,3 vòng/phút
Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/pkhoảng 6,1 vòng/phút
Mô-men tính theo motor 4 cựckhoảng 729 Nm
Mô-men tính theo motor 6 cựckhoảng 1109 Nm
Trục ra bản GH/GV28 mm hoặc 32 mm
Aptomat, khởi động từaptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V)
Biến tần phù hợp0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Các bản tải nặng tỉ số gần 1/150 (số liệu theo bài):

Hộp sốTỉ sốMô-men (Nm)Hệ số SFTrục ra
R77145.677551.140 mm
R87–8101.950 mm
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
  • R87 có SF 1.9: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
  • Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực ở 1/150 cho mô-men tính khoảng 1109 Nm, cao hơn nhiều bản 4 cực.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150

  • Motor giảm tốc 0.75kW 1/150 cho cơ cấu xoay rất chậm khoảng 9,3 vòng/phút.
  • Máy khuấy bể biogas, khuấy bể ủ phân, khuấy bùn đặc dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 150.
  • Cửa van thủy lợi nhỏ, cơ cấu đóng mở chậm dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 150.
  • Bàn xoay tượng, bàn xoay trưng bày nặng dùng motor hộp số 0.75kW 1/150.
  • Tời kéo chậm, cơ cấu kéo nặng dùng bản tải nặng R87 trục 50 mm.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 150

  • Tốc độ trục ra ổn định khoảng 9,3 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
  • Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
  • Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
  • Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R77, R87.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150

  • Trục ra quay nhanh cỡ nào? Motor 4 cực cho khoảng 9,3 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 6,1 vòng/phút.
  • Lực kéo ở trục ra cỡ nào? Bản 4 cực khoảng 729 Nm. Đây là số tính theo motor.
  • Trục ra có mấy cỡ? Bản GH chân đế, GV mặt bích. Trục 28 mm hoặc 32 mm.
  • Tải va đập chọn bản nào? Xem bản R87 trục 50 mm. Hệ số SF khoảng 1.9.
  • Khi nào chọn tỉ số khác? Cần nhanh hơn xem 1/120.
  • Có cần bản có phanh? Tải treo, tải dốc nên hỏi bản có thắng từ.
  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo tốc độ cần và kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Đo trục máy cũ thế nào? Đo đường kính, chiều dài trục. Đo rộng rãnh then.
  • Tải chậm, nặng cần lưu ý gì? Mô-men khoảng 729 Nm. Khớp nối, then phải đủ cỡ.
  • Hộp GH, GV có cần châm dầu? Bản GH, GV thường bôi trơn bằng mỡ sẵn. Bản R cần kiểm tra dầu.
  • Đấu dây motor thế nào? Điện 3 pha 380V đấu sao. Điện 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Dây tiếp địa nối đâu? Nối vào vít tiếp địa trên vỏ motor. Dây vàng xanh, không dùng làm dây pha.
  • Cài biến tần thế nào? Nhập dòng, tốc độ theo tem motor. Đặt thời gian tăng tốc vài giây.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha.
  • Lắp khớp nối cần gì? Căn thẳng tâm hai trục. Không đóng búa mạnh vào trục.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Ở 380V chỉnh khoảng 2 A. Ở 220V khoảng 3,5 A.
  • Mỡ hộp số thay khi nào? Bản GH, GV kiểm tra mỡ sau khoảng 2000–3000 giờ. Mỡ khô thì bổ sung.
  • Dầu hộp R87 thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Tỉ số 150 có nóng hơn không? Hộp nhiều cấp nên ấm hơn chút. Đo dòng để so sánh.
  • Điện áp cần kiểm tra không? Đo điện áp ba pha. Lệch pha làm motor nóng.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 60–80 °C là bình thường. Nóng hơn cần giảm tải.
  • Phớt rỉ mỡ, dầu thì sao? Lau sạch, theo dõi thêm. Rỉ nhiều thì thay phớt.
  • Cách điện đo ra sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Khớp nối kiểm tra gì? Xem cao su đệm có nứt, mòn. Đo lại độ đồng tâm.
  • "Tỉ số 150 kéo được mọi tải". Hộp số có giới hạn mô-men, xem nhãn.
  • "Không cần tiếp địa". Rò điện ra vỏ rất nguy hiểm.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.
  • "Hộp số không cần bảo dưỡng". Mỡ, dầu khô làm mòn bánh răng nhanh.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Motor chạy 2 pha sẽ nóng và cháy.
  • "Lệch tâm chút không ảnh hưởng". Vòng bi, phớt hỏng sớm.
  • "Motor 0.75kW là đủ khỏe". Sức kéo nằm ở mô-men trục ra. Tỉ số quyết định mô-men.