Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW tỉ số truyền 1/150, motor 3 pha 220/380V 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 9,3 vòng/phút, mô-men khoảng 729 Nm, bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28/32 mm, bản tải nặng R77, R87.
Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 150, ratio 150) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 150 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 9,3 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 729 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R77, R87 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 755–810 Nm.
Các tỉ số thực tế gần 1/150 thường gặp là 145.67, 155.34, 142.41, cho tốc độ trục ra trong khoảng 5–15 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.
Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 150, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 150 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 150 = 9.33, 9.67, 10 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 145.67, 155.34, 142.41. Tốc độ trục ra trong khoảng 5 tới 15 vòng/1 phút.
Điện áp: 3 pha 220v/380v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/150
a. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/150, trục 32mm chân đế
Motor giảm tốc 0.75kw 1hp tỉ số truyền 150 , 1/150 thì tốc độ motor 1400 /150 ~ 9 vòng/ phút
Đường kính trục ra giảm tốc chân đế 1/150: 32 mm
Mã hàng motor hộp số chân đế 1/150: GH0.75kw-150-32
Động cơ hộp số chân đế 1/150 đạt chứng chỉ xuất khẩu Châu Âu, Italia
Vỏ đúc theo kích thước khuôn motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 150 kiểu Đài Loan
Rotor stator của động cơ giảm tốc chân đế tỉ số truyền 150 tiết kiệm IE2
Chế tạo bánh răng nhông động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 150 từ máy robot CNC của Đức, trục chống rỉ, bền như inox
b. Động cơ giảm tốc 1hp tỷ số truyền 150, trục 28mm mặt bích
Đường kính trục ra giảm tốc mặt bích 1/150: 28 mm
Tốc độ quay motor hộp số mặt bích 1/150 giảm 150 lần còn khoảng 9 vòng/phút
Mã hàng động cơ hộp số mặt bích 1/150: GV0.75kw-150-28
Motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 150 đạt chứng chỉ xuất khẩu châu âu
Rotor stator IE2 động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 150 tiết kiệm điện
Vỏ motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 150 đúc theo kích thước khuôn kiểu Đài Loan
Chế tạo bánh răng nhông động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 150 từ máy robot CNC của Đức
Mỡ làm mát bôi trơn motor giảm tốc mặt bích ratio 150 nhập khẩu từ Nhật
Đường kính trục motor hộp số tải nặng 1/150: 50 mm
Lực momen 810 Nm
Hệ số làm việc SF động cơ hộp số tải nặng tỉ số truyền 150 = 1.90
Đường kính ngoài mặt bích 250mm
Tổng chiều dài motor giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 150: 698mm
Tổng chiều cao không gồm hộp cực động cơ giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 150: 350mm
Khoảng cách tâm đế ngang trục motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 150: 215mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 260mm
Tốc độ động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tải nặng còn có ratio: 145.67 . Tốc độ trục ra trong khoảng 9-10 vòng / 1 phút.
Motor giảm tốc 0.75kw 1Hp R77 ratio = 145.67, lực momen = 755 Nm, hệ số làm việc SF = 1.10. Đường kính trục 40 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 150
Tư vấn: 0968140191
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150
Thông số
Giá trị
Công suất
0.75kW (1HP)
Điện áp
3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380V
khoảng 1,9 – 2,0 A
Dòng định mức ở 220V
khoảng 3,3 – 3,5 A
Tỉ số truyền
1/150 (giảm 150 lần)
Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/p
khoảng 9,3 vòng/phút
Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/p
khoảng 6,1 vòng/phút
Mô-men tính theo motor 4 cực
khoảng 729 Nm
Mô-men tính theo motor 6 cực
khoảng 1109 Nm
Trục ra bản GH/GV
28 mm hoặc 32 mm
Aptomat, khởi động từ
aptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V)
Biến tần phù hợp
0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Các bản tải nặng tỉ số gần 1/150 (số liệu theo bài):
Hộp số
Tỉ số
Mô-men (Nm)
Hệ số SF
Trục ra
R77
145.67
755
1.1
40 mm
R87
–
810
1.9
50 mm
Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
R87 có SF 1.9: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
Motor 6 cực ở 1/150 cho mô-men tính khoảng 1109 Nm, cao hơn nhiều bản 4 cực.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150
Motor giảm tốc 0.75kW 1/150 cho cơ cấu xoay rất chậm khoảng 9,3 vòng/phút.
Máy khuấy bể biogas, khuấy bể ủ phân, khuấy bùn đặc dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 150.
Cửa van thủy lợi nhỏ, cơ cấu đóng mở chậm dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 150.
Bàn xoay tượng, bàn xoay trưng bày nặng dùng motor hộp số 0.75kW 1/150.
Tời kéo chậm, cơ cấu kéo nặng dùng bản tải nặng R87 trục 50 mm.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 150
Tốc độ trục ra ổn định khoảng 9,3 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R77, R87.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150
a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/150 ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 9.3 vòng/phút với motor 4 cực 1400 v/p. Motor 6 cực 920 v/p cho khoảng 6.1 v/p.
Motor giảm tốc 1HP 1/150 cho mô-men bao nhiêu? Khoảng 729 Nm với motor 4 cực, khoảng 1109 Nm với motor 6 cực. Bản R77 tỉ số 145.67 tính ra 755 Nm, R87 tính ra 810 Nm.
R77 hay R87 cho động cơ giảm tốc 0.75kW 1/150? R87 cho tải nặng, chạy nhiều giờ. R87 có SF 1.9, trục 50 mm. R77 có SF 1.1, trục 40 mm, đủ cho tải êm chạy 8 giờ/ngày.
Tời kéo dùng motor giảm tốc 1HP 1/150 kéo được bao nhiêu kg? ~465 kg với tang 250 mm. 729 Nm chia bán kính 0.125 m được khoảng 5830 N, giảm 22% cho làm việc lâu dài. Tốc độ cáp khoảng 7.3 m/phút.
Cửa van thủy lợi nhỏ dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/150 được không? Được, khi lắp thêm vít me hoặc bộ phanh giữ cửa. Hộp bánh răng không tự hãm. Cửa van đặt ngoài trời thì chọn motor IP55, hộp cực có gioăng kín.
Có bản động cơ giảm tốc 0.75kW 1/150 trục 32 mm mặt bích không? Có, bản GV trục 32 mm. Mô-men cực đại cho phép của bản GV ghi trên nhãn hộp, so với 729 Nm của motor 4 cực trước khi đặt.
b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150, cần dùng cho đúng
Máy khuấy bể biogas dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/150 lắp trục khuấy thế nào? Trục khuấy có gối đỡ riêng trên nắp bể, nối với trục ra qua khớp nối. Trục ra hộp chỉ nhận mô-men xoắn, lực lắc của cánh khuấy do gối đỡ gánh.
Dòng điện định mức motor giảm tốc 1HP 1/150 là bao nhiêu? Khoảng 1.9–2.0 A ở 380V đấu sao, khoảng 3.3–3.5 A ở 220V đấu tam giác.
Bàn xoay tượng dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/150 chỉnh tốc độ được không? Được, qua biến tần 0.75kW. 9.3 v/p ở 50 Hz, chỉnh 20 Hz ra khoảng 3.7 v/p. Dưới 20 Hz chạy lâu thì motor nóng do quạt quay chậm.
c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150, cần bảo trì
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/150 chạy 24/24 thay dầu bao lâu? Khoảng 6 tháng hoặc 4000–5000 giờ. Dầu VG220, môi trường bể biogas nóng ẩm dùng VG320.
Khí H2S ở bể biogas có làm hỏng motor giảm tốc 1HP 1/150 không? Có. H2S ăn mòn đầu cos, cổ góp dây trong hộp cực. Hộp cực bịt kín, đầu cos bôi mỡ chống ẩm, kiểm tra 3 tháng 1 lần.
Vòng bi trục ra hộp 1/150 cần kiểm tra khi nào? 6 tháng 1 lần, lắc trục ra theo phương hướng tâm. Ở 729 Nm, rơ vòng bi làm bánh răng cấp cuối ăn khớp lệch và mòn nhanh.
d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/150 mắc lỗi, cần cách sửa
Tời dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/150 kéo không nổi dù dòng dưới 2.0 A? Cáp kẹt, ròng rọc bó hoặc tang quá to. Dòng thấp mà không kéo là tải bị kẹt cơ khí hoặc trượt then, kiểm tra then trục ra trước.
Motor giảm tốc 1HP 1/150 kêu rít tần số cao? Vòng bi motor thiếu mỡ hoặc mòn. Rít ở phía quạt là vòng bi motor, rít ở thân hộp là bánh răng cấp đầu tốc độ cao.
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/150 dầu bị sủi bọt? Dầu quá mức hoặc lẫn nước. Xả về đúng vạch thăm. Dầu màu sữa thì thay mới và thay phớt.
Cửa van dùng motor giảm tốc 1HP 1/150 không dừng đúng vị trí? Công tắc hành trình lệch hoặc quán tính trôi. Chỉnh lại công tắc hành trình, thêm phanh điện từ để cửa dừng trong 1–2 cm.