Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/100 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 100, ratio 100) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 100 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 14 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 486 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R57, R77, R87 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 515–540 Nm.
Các tỉ số thực tế gần 1/100 thường gặp là 98.99, 102.99, 103.65, cho tốc độ trục ra trong khoảng 10–20 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.
Mục lục
1. Thông số motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/100
Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 100, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 100 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 100 =14, 14.5, 15 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 98.99, 102.99, 103.65. Tốc độ trục ra trong khoảng 10 tới 20 vòng / 1 phút.
Điện áp: 3 pha 220v/380v
Nguyên liệu sản xuất động cơ hộp số ratio 10: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/100
a. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/100 trục 32mm chân đế
Motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp tỉ số truyền 100 , 1/100 thì tốc độ motor 1400 /100 ~ 14 vòng/ phút
- Đường kính cốt trục motor hộp số chân đế 1/100: 32 mm
- Chiều dài trục: 50mm
- Mã hàng động cơ hộp số chân đế 1/100: GH0.75kw-100-32

b. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1HP 1/100 trục 32mm mặt bích
- Đường kính trục ra giảm tốc mặt bích 1/100: 32 mm
- Mã hàng motor hộp số mặt bích 1/100: GV0.75kw-100-32
- Ratio động cơ hộp số mặt bích 1/100: i=100, tốc độ ra 15 vòng/phút

c. Motor giảm tốc 0.75kw 1HP tỷ số truyền 100, trục 28mm chân đế
- Đường kính trục ra motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 100: 28 mm
- Mã hàng: GH0.75kw-100-28
- Trục vào quay 100 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~14 vòng/phút)

d. Motor giảm tốc 1HP 0.75kw 1/100, trục 28mm mặt bích
- Đường kính trục ra motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 100: 28 mm
- Khi motor quay 1500 vòng với Tỷ số truyền i=100, tốc độ ra ~15 vòng/phút
- Thông số động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 100: 180x194mm
- Mã hàng motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 100 : GV0.75kw-100-28
- Động cơ hộp số mặt bích ratio 100 đạt chứng chỉ xuất khẩu châu âu

e. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw R57 R77 R87 tải nặng
Bộ động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng ratio 100 tỉ số truyền 1/100 thường có đầu giảm tốc R77
- Lực momen motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 100: 535 Nm
- Hệ số làm việc động cơ hộp số tải nặng tỉ số truyền 100 SF = 1.55
- Gắn với hộp giảm tốc R77 ratio 102.99

Tốc độ động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tải nặng còn có các ratio: 98.99, 103.65. Tốc độ trục ra trong khoảng 14-15 vòng / 1 phút.
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R57 ratio = 98.99, lực momen = 515 Nm, hệ số làm việc SF = 0.90. Đường kính trục 35 mm
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R87 ratio = 103.65, lực momen = 540 Nm, hệ số làm việc SF = 2.9. Đường kính trục 50 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 100
Tư vấn: 0968140191
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/100
| Thông số | Giá trị |
| Công suất | 0.75kW (1HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 1,9 – 2,0 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 3,3 – 3,5 A |
| Tỉ số truyền | 1/100 (giảm 100 lần) |
| Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/p | khoảng 14 vòng/phút |
| Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/p | khoảng 9,2 vòng/phút |
| Mô-men tính theo motor 4 cực | khoảng 486 Nm |
| Mô-men tính theo motor 6 cực | khoảng 740 Nm |
| Trục ra bản GH/GV | 28 mm hoặc 32 mm |
| Aptomat, khởi động từ | aptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V) |
| Biến tần phù hợp | 0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
Các bản tải nặng tỉ số gần 1/100 (số liệu theo bài):
| Hộp số | Tỉ số | Mô-men (Nm) | Hệ số SF | Trục ra |
| R57 | 98.99 | 515 | 0.9 | 35 mm |
| R77 | 102.99 | 535 | 1.55 | 40 mm |
| R87 | 103.65 | 540 | 2.9 | 50 mm |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
- R57 có SF 0.9: mô-men motor cao hơn mô-men định mức hộp số.
- R87 có SF 2.9: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
- Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/100
- Motor giảm tốc 0.75kW 1/100 cho máy cào bùn, máy gạt bùn bể lắng khoảng 14 vòng/phút.
- Máy trộn đặc, máy nhào đất sét, khuấy bể ủ dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 100.
- Bàn quay chậm, lò quay nướng, cơ cấu lật dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 100.
- Vít me nâng hạ, cơ cấu đẩy chậm dùng motor hộp số 0.75kW 1/100.
- Băng tải rất chậm, xích kéo nặng dùng bản tải nặng R77, R87.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 100
- Tốc độ trục ra ổn định khoảng 14 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
- Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
- Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
- Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
- Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R57, R77, R87.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/100
- Tốc độ ra thực tế là bao nhiêu? Motor 4 cực cho khoảng 14 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 9,2 vòng/phút.
- Sức xoắn trục ra bao nhiêu Nm? Bản 4 cực khoảng 486 Nm. Đây là số tính theo motor.
- Trục ra có mấy cỡ? Bản GH chân đế, GV mặt bích. Trục 28 mm hoặc 32 mm.
- Tải va đập chọn bản nào? Xem bản R87 trục 50 mm. Hệ số SF khoảng 2.9.
- Khi nào chọn tỉ số khác? Cần nhanh hơn xem 1/80. Cần chậm hơn xem 1/120.
- Đo trục máy cũ thế nào? Đo đường kính, chiều dài trục. Đo rộng rãnh then.
- Nhận hàng quay thử thế nào? Quay tay trục ra thấy nặng đều. Không có tiếng cạ.
- Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem motor ghi 0.75kW, dòng điện. Xem tem hộp ghi tỉ số.
- Tải chậm, nặng cần lưu ý gì? Mô-men khoảng 486 Nm. Khớp nối, then phải đủ cỡ.
- Hộp GH, GV có cần châm dầu? Bản GH, GV thường bôi trơn bằng mỡ sẵn. Bản R cần kiểm tra dầu.
- Nối cầu đấu ra sao? Xem sơ đồ trong nắp hộp cực. Lưới 380V nối kiểu sao.
- Có cần nối đất không? Cần. Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa.
- Aptomat chọn cỡ nào? Ở 380V dùng aptomat khoảng 6 A. Khởi động từ 9 A.
- Dây điện cỡ bao nhiêu? Dây đồng 1,5 mm² là đủ. Dây dài thì tăng cỡ.
- Cài biến tần thế nào? Nhập dòng, tốc độ theo tem motor. Đặt thời gian tăng tốc vài giây.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha.
- Mỡ hộp số thay khi nào? Bản GH, GV kiểm tra mỡ sau khoảng 2000–3000 giờ. Mỡ khô thì bổ sung.
- Dầu hộp R87 thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
- Tỉ số 100 có nóng hơn không? Hộp nhiều cấp nên ấm hơn chút. Đo dòng để so sánh.
- Phớt rỉ mỡ, dầu thì sao? Lau sạch, theo dõi thêm. Rỉ nhiều thì thay phớt.
- Cách điện đo ra sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Khớp nối kiểm tra gì? Xem cao su đệm có nứt, mòn. Đo lại độ đồng tâm.
- Điện áp cần kiểm tra không? Đo điện áp ba pha. Lệch pha làm motor nóng.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 60–80 °C là bình thường. Nóng hơn cần giảm tải.
- "Bản R57 rẻ hơn mà vẫn đủ". SF 0.9 nghĩa là hộp chạy vượt định mức.
- "Đảo chiều khi đang quay cũng được". Sốc mạnh lên răng và then.
- "Biến tần chạy 10 Hz cả ngày không sao". Quạt quay chậm, motor nóng hơn.
- "Không cần tiếp địa". Rò điện ra vỏ rất nguy hiểm.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.
- "Hộp số không cần bảo dưỡng". Mỡ, dầu khô làm mòn bánh răng nhanh.
- "Mất một pha vẫn chạy được". Motor chạy 2 pha sẽ nóng và cháy.