0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 1HP 0.75Kw 1/80

7.781 reviews

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW tỉ số truyền 1/80, motor 3 pha 220/380V 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 17,5 vòng/phút, mô-men khoảng 389 Nm, bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28/32 mm, bản tải nặng R77.

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 80, ratio 80) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 80 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 17,5 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 389 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R77 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 425–425 Nm.

Các tỉ số thực tế gần 1/80 thường gặp là 81.8, 80.55, cho tốc độ trục ra trong khoảng 13–22 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.

Mục lục

1. Thông số motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/80

Tốc độ trục ra motor hộp số 1/80 1hp 0.75kw, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 80 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 80 = 17.5, 18.125, 18.75 vòng / phút.

Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 81.8, 80.55 . Tốc độ trục ra trong khoảng 13 tới 22 vòng / 1 phút.

Điện áp motor giảm tốc tỉ số truyền 80: 3 pha 220v/380v

Nguyên liệu motor giảm tốc 1Hp 0.75Kw: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/80

a. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/80 trục 32mm chân đế

Motor giảm tốc 0.75kw 1hp tỉ số truyền 80 , 1/80 thì tốc độ motor 1400 /80 ~ 17.5 vòng/ phút

  • Đường kính cốt trục  động cơ giảm tốc tỉ số truyền 80: 32 mm
  • Chiều dài trục motor hộp số chân đế 1/80: 50mm
  • Mã hàng motor hộp số  chân đế tỉ số truyền 80: GH0.75kw-80-32

Motor giảm tốc 1hp 0.75kw chân đế ratio 1/80

b. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1HP 1/80 trục 32mm mặt bích

  • Đường kính trục ra giảm tốc mặt bích 1/80: 32 mm
  • Mã hàng mặt bích motor hộp số mặt bích 1/80: GV0.75kw-80-32
  • Ratio động cơ hộp số mặt bích 1/80: i=80, tốc độ ra 17 vòng/phút

Motor giảm tốc 1Hp 0.75kw 1/80 mặt bích trục 32

c. Motor giảm tốc 0.75kw 1HP tỷ số truyền 80, trục 28mm chân đế

  • Đường kính trục ra động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 80: 28 mm
  • Mã hàng chân đế: GH0.75kw-80-28
  • Trục vào quay 80 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~17 vòng/phút)

Motor giảm tốc 0.75kw 1HP tỷ số truyền 80, trục 28mm chân đế

d. Motor giảm tốc 1HP 0.75kw 1/80, trục 28mm mặt bích

  • Đường kính trục ra motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 80: 28 mm
  • Khi động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 80 quay 1500 vòng với Tỷ số truyền i=80, tốc độ ra ~19 vòng/phút
  • Thông số mặt bích motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 80: 180x194mm
  • Mã hàng động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 80 : GV0.75kw-80-28

Động cơ giảm tốc 1Hp 0.75kw mặt bích ratio 1/80

e. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw R77 tải nặng

Kích thước Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw R77 ratio 81.8

  • Đường kính trục motor hộp số tải nặng 1/80: 40 mm
  • Lực momen  động cơ giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 80: 425 Nm
  • Hệ số làm việc SF = 1.95
  • Lắp với hộp giảm tốc R77
  • Đường kính ngoài mặt bích motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 80: 200mm
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số tải nặng tỉ số truyền 80: 668mm
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực: 273mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 80: 205mm

Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R77 ratio 81.8

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 80

Tư vấn: 0968140191

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80

Thông sốGiá trị
Công suất0.75kW (1HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,9 – 2,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,3 – 3,5 A
Tỉ số truyền1/80 (giảm 80 lần)
Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/pkhoảng 17,5 vòng/phút
Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/pkhoảng 11,5 vòng/phút
Mô-men tính theo motor 4 cựckhoảng 389 Nm
Mô-men tính theo motor 6 cựckhoảng 592 Nm
Trục ra bản GH/GV28 mm hoặc 32 mm
Aptomat, khởi động từaptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V)
Biến tần phù hợp0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Các bản tải nặng tỉ số gần 1/80 (số liệu theo bài):

Hộp sốTỉ sốMô-men (Nm)Hệ số SFTrục ra
R77–4251.9540 mm
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
  • R77 có SF 1.95: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
  • Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực ở 1/80 cho mô-men tính khoảng 592 Nm, cao hơn nhiều bản 4 cực.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80

  • Motor giảm tốc 0.75kW 1/80 cho tời kéo nhẹ, xe goòng kéo chậm khoảng 17,5 vòng/phút.
  • Bàn xoay trưng bày nặng, bàn xoay sân khấu nhỏ dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 80.
  • Máy cào bùn bể lắng, máy gạt bùn xử lý nước thải dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 80.
  • Cơ cấu nâng hạ chậm, cửa van nhỏ dùng motor hộp số 0.75kW 1/80 có phanh.
  • Xích tải chậm, máy trộn đặc dùng bản tải nặng R77 trục 40 mm.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 80

  • Tốc độ trục ra ổn định khoảng 17,5 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
  • Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
  • Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
  • Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R77.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/80

  • Trục ra quay nhanh cỡ nào? Motor 4 cực cho khoảng 17,5 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 11,5 vòng/phút.
  • Lực kéo ở trục ra cỡ nào? Bản 4 cực khoảng 389 Nm. Đây là số tính theo motor.
  • Trục ra có mấy cỡ? Bản GH chân đế, GV mặt bích. Trục 28 mm hoặc 32 mm.
  • Tải va đập chọn bản nào? Xem bản R77 trục 40 mm. Hệ số SF khoảng 1.95.
  • Khi nào chọn tỉ số khác? Cần nhanh hơn xem 1/60. Cần chậm hơn xem 1/100.
  • Điện 1 pha dùng được không? Được nếu thêm biến tần. Biến tần vào 1 pha, ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác.
  • Có cần bản có phanh? Tải treo, tải dốc nên hỏi bản có thắng từ.
  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo tốc độ cần và kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Tải chậm, nặng cần lưu ý gì? Mô-men khoảng 389 Nm. Khớp nối, then phải đủ cỡ.
  • Hộp GH, GV có cần châm dầu? Bản GH, GV thường bôi trơn bằng mỡ sẵn. Bản R cần kiểm tra dầu.
  • Đấu dây motor thế nào? Điện 3 pha 380V đấu sao. Điện 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Dây tiếp địa nối đâu? Nối vào vít tiếp địa trên vỏ motor. Dây vàng xanh, không dùng làm dây pha.
  • Bệ lắp cần thế nào? Bệ phẳng, cứng, đủ bu lông. Bệ vênh làm hộp số kêu.
  • Aptomat chọn cỡ nào? Ở 380V dùng aptomat khoảng 6 A. Khởi động từ 9 A.
  • Dây điện cỡ bao nhiêu? Dây đồng 1,5 mm² là đủ. Dây dài thì tăng cỡ.
  • Cài biến tần thế nào? Nhập dòng, tốc độ theo tem motor. Đặt thời gian tăng tốc vài giây.
  • Mỡ hộp số thay khi nào? Bản GH, GV kiểm tra mỡ sau khoảng 2000–3000 giờ. Mỡ khô thì bổ sung.
  • Dầu hộp R77 thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Tỉ số 80 có nóng hơn không? Hộp nhiều cấp nên ấm hơn chút. Đo dòng để so sánh.
  • Đo dòng khi nào? Đo khi máy chạy đủ tải. Vượt 2 A ở 380V là quá tải.
  • Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do thiếu mỡ. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
  • Bu lông cần siết lại không? Cần. Rung lâu ngày làm lỏng chân đế, mặt bích.
  • Quạt làm mát cần gì? Vệ sinh lưới quạt và cánh tản nhiệt. Bụi bám làm motor nóng.
  • Then và rãnh then thì sao? Then lỏng gây gõ khi đảo chiều. Thay then đúng cỡ.
  • "Tỉ số 80 kéo được mọi tải". Hộp số có giới hạn mô-men, xem nhãn.
  • "Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 5–7 lần, cuộn dây nóng nhanh.
  • "Đảo chiều khi đang quay cũng được". Sốc mạnh lên răng và then.
  • "Biến tần chạy 10 Hz cả ngày không sao". Quạt quay chậm, motor nóng hơn.
  • "Không cần tiếp địa". Rò điện ra vỏ rất nguy hiểm.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.
  • "Hộp số không cần bảo dưỡng". Mỡ, dầu khô làm mòn bánh răng nhanh.