Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW tỉ số truyền 1/20, motor 3 pha 220/380V 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 70 vòng/phút, mô-men khoảng 97 Nm, bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28/32 mm, bản tải nặng R17, R27, R37, R47.
Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/20 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 20, ratio 20) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 20 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 70 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 97 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R17, R27, R37, R47 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 100–102 Nm.
Các tỉ số thực tế gần 1/20 thường gặp là 18.6, 19.27, 19.31, 19.35, 19.71, cho tốc độ trục ra trong khoảng 70–75 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 0.75Kw 1hp 1/20
Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 20, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 20 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 20 = 70, 72.5, 75 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 18.6, 19.27, 19.31, 19.35, 19.71. Tốc độ trục ra trong khoảng 70 tới 75 vòng / 1 phút.
Điện áp: 3 pha 380v / 220v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1Hp ratio 20
a. Động cơ giảm tốc 0.75Kw 1Hp trục 28 chân đế ratio 20
Motor giảm tốc 0.75kw 1hp tỉ số truyền 20 , 1/20 thì tốc độ motor 1400 /20 = 70 vòng/ phút
Đường kính trục motor hộp số chân đế 1/20: 28 mm
Mã hàng động cơ hộp số chân đế 1/20: GH0.75kw-20-28
b. Động cơ giảm tốc 1Hp 0.75kw trục 28 mặt bích ratio 1/20
Đường kính trục motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 20: 28 mm
Kích thước động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 20: 180x194mm
Mã hàng mặt bích động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp: GV0.75kw-20-28
Tốc độ ra quay khoảng 70 vòng/phút
c. Motor giảm tốc 0.75kw 1hp tỷ số truyền 1/20 chân đế trục 32mm
Đường kính trục motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 20: 32 mm
Chiều dài trục motor tỉ số truyền 20 : 50mm
Mã hàng chân đế: GH0.75kw-20-32
Số vòng ra ~ 71 vòng/phút
d. Motor giảm tốc 1Hp 0.75kw 1/20 mặt bích trục 32
Đường kính cốt trục 32 mm
Mã hàng mặt bích: GV0.75kw-20-32
Tỷ số truyền motor giảm tốc 1hp: i=20, tốc độ ra 70 vòng/phút
e. Motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/20 trục 40mm
Kích thước động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp tỉ số truyền 1/20 ratio 20 trục 40 chân đế:
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 210 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 150 mm
Tổng dài 440 mm
Tổng cao 266 mm
Đường kính trục 40 mm
Chiều dài trục 65 mm
Bản rộng chân đế ngang trục 264 mm
Độ dài chân đế dọc trục 190 mm
f. Motor giảm tốc 0.75kw 1hp R17 R27 R37 R47 Tải nặng
Bộ động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng ratio 20 tỉ số truyền 1/20 thường có đầu giảm tốc R47
Đường kính trục 30 mm
Lực momen 100 Nm
Lắp với hộp số R47 ratio 19.27
Tốc độ động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tải nặng còn có các ratio: 19.71, 19.35, 19.31. Tốc độ trục ra trong khoảng 70-75 vòng / 1 phút.
Động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp R17 ratio = 19.71, lực momen = 102 Nm, hệ số làm việc SF = 0.85
Động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp R27 ratio = 19.35, lực momen = 100 Nm, hệ số làm việc SF = 1.30. Đường kính trục 25 mm
Động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp R37 ratio = 19.31, lực momen = 100 Nm, hệ số làm việc SF = 2.0. Đường kính trục 25 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 20
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/20
Thông số
Giá trị
Công suất
0.75kW (1HP)
Điện áp
3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380V
khoảng 1,9 – 2,0 A
Dòng định mức ở 220V
khoảng 3,3 – 3,5 A
Tỉ số truyền
1/20 (giảm 20 lần)
Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/p
khoảng 70 vòng/phút
Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/p
khoảng 46 vòng/phút
Mô-men tính theo motor 4 cực
khoảng 97 Nm
Mô-men tính theo motor 6 cực
khoảng 148 Nm
Trục ra bản GH/GV
28 mm hoặc 32 mm, thêm bản 40 mm chân đế (tổng dài 440 mm, cao 266 mm)
Aptomat, khởi động từ
aptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V)
Biến tần phù hợp
0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Các bản tải nặng tỉ số gần 1/20 (số liệu theo bài):
Hộp số
Tỉ số
Mô-men (Nm)
Hệ số SF
Trục ra
R17
19.71
102
0.85
–
R27
19.35
100
1.3
25 mm
R37
19.31
100
2.0
25 mm
R47
19.27
100
–
30 mm
Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
R17 có SF 0.85: mô-men motor cao hơn mô-men định mức hộp số.
R37 có SF 2.0: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/20
Motor giảm tốc 0.75kW 1/20 cho băng tải hàng bao, băng tải xi măng nhẹ khoảng 70 vòng/phút.
Máy khuấy bồn 300–500 lít, khuấy nước thải, khuấy dung dịch phân bón dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 20.
Cổng trượt, cửa lùa kho hàng, xe đẩy chạy ray dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 20.
Máy cán bột, máy cán mì, máy ép viên nhỏ dùng motor hộp số 0.75kW 1/20.
Vít tải, gầu tải nhẹ, máy trộn bê tông mini dùng bản tải nặng R37, R47 tỉ số 19.3.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 20
Tốc độ trục ra ổn định khoảng 70 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R17, R27, R37, R47.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/20
a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/20
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/20 ra bao nhiêu vòng/phút? ~70 v/p với motor 4 cực. Mô-men ~97 Nm. Motor 6 cực cùng tỉ số 1/20 ra ~46 v/p, mô-men ~145 Nm.
Motor giảm tốc 1HP 1/20 GH và bản tải nặng R khác nhau thế nào? Khác kết cấu và tuổi thọ. GH vỏ gọn, trục 28/32mm. R17, R27, R37, R47 bánh răng nghiêng, hiệu suất ~96%, chạy êm hơn, tuổi thọ thường dài hơn GH khi chạy 2 – 3 ca.
R17, R27, R37, R47 gắn motor 0.75kW 1/20 chọn cỡ nào? R17 trục 20mm, R27 – R37 trục 25mm, R47 trục 30mm. Tải đều 8 giờ/ngày thì R27 – R37. Tải va đập, chạy 24 giờ thì R47.
Máy trộn phân, trộn đất dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/20 được không? Được với máy trộn trục ngang 50 – 100kg/mẻ, cánh quay ~70 v/p. Đất ẩm, phân chuồng ướt thì mô-men cần cao hơn 97 Nm, máy 50kg/mẻ là vừa.
Băng tải dùng động cơ giảm tốc 1HP 1/20 chạy nhanh bao nhiêu? ~20 m/phút với rulo Ø89, ~25 m/phút với rulo Ø114. Hợp băng tải lựa hàng, đóng gói có công nhân thao tác.
Trục 28mm động cơ giảm tốc 0.75kW 1/20 có chịu được 97 Nm không? Được. Ứng suất xoắn trục 28mm ~22.5 MPa, trục 32mm ~15 MPa. Cả 2 cỡ dư bền cho tải đều.
b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/20, cần dùng cho đúng
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/20 cài biến tần thông số nào? Dòng định mức motor 1.9 – 2.0 A (ra 380V) hoặc 3.3 – 3.5 A (ra 220V), 50 Hz, 1400 v/p. Thời gian tăng, giảm tốc 2 – 5 giây.
Motor giảm tốc 1HP 1/20 nối khớp với trục máy cần căn tâm không? Có. Lệch tâm dưới 0.1mm, lệch góc dưới 0.5 độ. Lệch nhiều làm khớp cao su mòn nhanh và vòng bi trục ra nóng.
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/20 đổi chiều quay thế nào? Đảo 2 dây pha ở hộp cực, hoặc lệnh đảo chiều trên biến tần. Không phải chỉnh gì ở hộp số.
c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/20, cần bảo trì
Hộp số R37 với motor 0.75kW 1/20 thay dầu khi nào? 10000 giờ hoặc 2 – 3 năm với dầu khoáng VG220. Dầu tổng hợp kéo dài gấp đôi. GH thay dày hơn, 4000 – 5000 giờ.
Motor giảm tốc 1HP 1/20 trộn phân bị ăn mòn có cách nào giảm không? Có. Sơn epoxy vỏ, dùng bulông inox, che chắn hơi amoniac. Rửa sạch phân bám vỏ mỗi tuần, không xịt nước vào hộp cực.
Kiểm tra động cơ giảm tốc 0.75kW 1/20 bằng dòng điện thế nào? Kẹp dòng từng pha khi tải đủ. Dưới 2.0 A ở 380V, lệch pha dưới 10% là ổn.
d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/20 mắc lỗi, cần cách sửa
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/20 trộn đất ẩm bị kẹt cánh? Tải vượt 97 Nm. Giảm mẻ, cho máy chạy trước khi nạp. Dòng trên 2.0 A ở 380V kéo dài thì rơ le nhiệt cắt.
Motor giảm tốc 1HP 1/20 rỉ dầu ở mặt bích nối motor? Phớt trục vào hộp số mòn. Thay phớt trục vào, kiểm tra trục motor không mòn rãnh ở môi phớt.
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/20 kêu lục cục theo vòng trục ra? Mẻ răng cấp cuối hoặc vòng bi trục ra vỡ. Tiếng lặp mỗi ~0.85 giây (70 v/p). Tháo kiểm tra, thay bánh răng hoặc vòng bi.