Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/3 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 3, ratio 3) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 3 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 467 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 14,6 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V.
Các tỉ số thực tế gần 1/3 thường gặp là 3.2, 2.89, 2.54, 3.14, 2.91, 2.64, cho tốc độ trục ra trong khoảng 460–506 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.
Mục lục
1. Thông số motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/3
Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 3, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 3 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 3 = 466.67, 483.33, 500 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 3.2, 2.89, 2.54, 3.14, 2.91, 2.64. Tốc độ trục ra trong khoảng 460 tới 506 vòng / 1 phút.
Điện áp motor ratio 3 : 3 pha 220v/380v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/3
a. Motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/3, trục 28mm chân đế
Động cơ hộp số ratio 3 0.75kw 1hp thì tốc độ motor 1400 /3 = 467 vòng/ phút
- Đường kính trục động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 3: 28 mm
- Mã hàng Giảm tốc chân đế 1/3: GH28 (PF-DL SV-NF)
- Động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 3 đạt tiêu chuẩn xuất khẩu Châu Âu
- Rotor stator IE2 motor giảm tốc chân đế ratio 3 tiết kiệm điện

b. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp 1/3, trục 28mm mặt bích
- Đường kính cốt motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 3: 28 mm
- Đường kính vành định vị động cơ giảm tốc mặt bích ratio 3: 170mm
- Mã hàng motor giảm tốc mặt bích ratio 3: GV28 (PF-DL SV-NF)

c. Động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw 1/3 trục 32mm chân đế
Motor giảm tốc 0.75kw 1Hp chân đế ratio 1/3
- Đường kính trục động cơ giảm tốc chân đế tỉ số truyền 3: 32 mm
- Chiều dài cốt ra motor hộp số chân đế 1/3: 50mm
- Mã hàng động cơ hộp số chân đế 1/3: GH32 (PF-DL SV-NF)
- Motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 3 đạt chứng chỉ xuất khẩu Châu Âu
- Rotor stator động cơ giảm tốc chân đế tỉ số truyền 3 tiết kiệm điện IE2

d. Motor giảm tốc 1hp 0.75kw tỷ số truyền 3 trục 32mm mặt bích
- Đường kính trục động cơ hộp số mặt bích 1/3: 32 mm
- Mã hàng mặt bích: GV32 (PF-DL SV-NF)
- Tỷ số truyền motor giảm tốc 1hp: i=3, tốc độ ra 467 vòng/phút

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 3
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/3
| Thông số | Giá trị |
| Công suất | 0.75kW (1HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 1,9 – 2,0 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 3,3 – 3,5 A |
| Tỉ số truyền | 1/3 (giảm 3 lần) |
| Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/p | khoảng 467 vòng/phút |
| Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/p | khoảng 307 vòng/phút |
| Mô-men tính theo motor 4 cực | khoảng 14,6 Nm |
| Mô-men tính theo motor 6 cực | khoảng 22 Nm |
| Trục ra bản GH/GV | 28 mm hoặc 32 mm |
| Aptomat, khởi động từ | aptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V) |
| Biến tần phù hợp | 0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
- Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
- Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài, quạt motor làm mát kém hơn.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/3
- Motor giảm tốc 0.75kW 1/3 cho quạt hút, quạt thông gió cần giảm tốc nhẹ khoảng 467 vòng/phút.
- Máy trộn tốc độ cao, máy đánh trứng, máy khuấy dung dịch loãng dùng motor giảm tốc 1HP ratio 3.
- Con lăn băng tải tốc độ nhanh, máy đánh bóng, máy mài, máy chà nhám dùng động cơ giảm tốc 1/3.
- Bơm định lượng piston, máy cắt ống, máy cắt bánh tráng dùng motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 3.
- Máy rửa rau củ dạng lồng quay, máy tách vỏ hạt chạy motor hộp số 1HP 1/3.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 3
- Tốc độ trục ra ổn định khoảng 467 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
- Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
- Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
- Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
- Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/3
- Tỉ số 1/3 cho tốc độ bao nhiêu? Motor 4 cực cho khoảng 467 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 307 vòng/phút.
- Mô-men trục ra khoảng bao nhiêu? Bản 4 cực khoảng 14,6 Nm. Đây là số tính theo motor.
- Trục ra có mấy cỡ? Bản GH chân đế, GV mặt bích. Trục 28 mm hoặc 32 mm.
- Khi nào chọn tỉ số khác? Cần chậm hơn xem 1/5.
- Cần báo gì khi hỏi mua? Báo tốc độ cần và kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
- Đo trục máy cũ thế nào? Đo đường kính, chiều dài trục. Đo rộng rãnh then.
- Nhận hàng quay thử thế nào? Quay tay trục ra thấy nặng đều. Không có tiếng cạ.
- Puly, nhông lắp thế nào? Lắp sát gối đỡ trục ra. Tốc độ 467 vòng/phút cần cân bằng puly.
- Hộp có cần châm dầu? Bản GH, GV thường bôi trơn bằng mỡ sẵn. Kiểm tra theo tem hộp.
- Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
- Tiếp địa ra sao? Nối dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào dây trung tính.
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Ở 380V chỉnh khoảng 2 A. Ở 220V khoảng 3,5 A.
- Đảo chiều quay ra sao? Đổi hai dây pha bất kỳ. Ngắt điện trước khi đổi.
- Bệ lắp cần thế nào? Bệ phẳng, cứng, đủ bu lông. Bệ vênh làm hộp số kêu.
- Aptomat chọn cỡ nào? Ở 380V dùng aptomat khoảng 6 A. Khởi động từ 9 A.
- Mỡ hộp số thay khi nào? Bản GH, GV kiểm tra mỡ sau khoảng 2000–3000 giờ. Mỡ khô thì bổ sung.
- Tốc độ ra giảm dần? Đo lại tốc độ, so với 467 vòng/phút. Giảm nhiều là quá tải.
- Đo dòng khi nào? Đo khi máy chạy đủ tải. Vượt 2 A ở 380V là quá tải.
- Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do thiếu mỡ. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
- Bu lông cần siết lại không? Cần. Rung lâu ngày làm lỏng chân đế, mặt bích.
- Quạt làm mát cần gì? Vệ sinh lưới quạt và cánh tản nhiệt. Bụi bám làm motor nóng.
- Then và rãnh then thì sao? Then lỏng gây gõ khi đảo chiều. Thay then đúng cỡ.
- "Tỉ số nhỏ thì không lo quá tải". Mô-men chỉ khoảng 14,6 Nm, kẹt tải vẫn quá dòng.
- "Motor 0.75kW là đủ khỏe". Sức kéo nằm ở mô-men trục ra. Tỉ số quyết định mô-men.
- "Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 5–7 lần, cuộn dây nóng nhanh.
- "Đảo chiều khi đang quay cũng được". Sốc mạnh lên răng và then.
- "Biến tần chạy 10 Hz cả ngày không sao". Quạt quay chậm, motor nóng hơn.
- "Không cần tiếp địa". Rò điện ra vỏ rất nguy hiểm.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.