0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 1HP 0.75Kw 1/3

6.742 reviews

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW tỉ số truyền 1/3, motor 3 pha 220/380V 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 467 vòng/phút, mô-men khoảng 14,6 Nm, bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28/32 mm.

Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/3 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 3, ratio 3) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 3 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 467 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 14,6 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V.

Các tỉ số thực tế gần 1/3 thường gặp là 3.2, 2.89, 2.54, 3.14, 2.91, 2.64, cho tốc độ trục ra trong khoảng 460–506 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.

Mục lục

1. Thông số motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/3

Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 3, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 3 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 3 = 466.67, 483.33, 500 vòng / phút.

Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 3.2, 2.89, 2.54, 3.14, 2.91, 2.64. Tốc độ trục ra trong khoảng 460 tới 506 vòng / 1 phút.

Điện áp motor ratio 3 : 3 pha 220v/380v

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/3

a. Motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/3, trục 28mm chân đế

Động cơ hộp số ratio 3 0.75kw 1hp thì tốc độ motor 1400 /3 = 467 vòng/ phút

  • Đường kính trục động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 3: 28 mm
  • Mã hàng Giảm tốc chân đế 1/3: GH28 (PF-DL SV-NF)
  • Động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 3 đạt tiêu chuẩn xuất khẩu Châu Âu
  • Rotor stator IE2 motor giảm tốc chân đế ratio 3 tiết kiệm điện

Động cơ giảm tốc 0.75Kw 1Hp trục 28 chân đế

b. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp 1/3, trục 28mm mặt bích

  • Đường kính cốt motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 3: 28 mm
  • Đường kính vành định vị động cơ giảm tốc mặt bích ratio 3: 170mm
  • Mã hàng motor giảm tốc mặt bích ratio 3: GV28 (PF-DL SV-NF)

Động cơ giảm tốc 1Hp 0.75kw mặt bích ratio 1/3

c. Động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw 1/3 trục 32mm chân đế

Motor giảm tốc 0.75kw 1Hp chân đế ratio 1/3

  • Đường kính trục động cơ giảm tốc chân đế tỉ số truyền 3: 32 mm
  • Chiều dài cốt ra motor hộp số chân đế 1/3: 50mm
  • Mã hàng động cơ hộp số chân đế 1/3: GH32 (PF-DL SV-NF)
  • Motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 3 đạt chứng chỉ xuất khẩu Châu Âu
  • Rotor stator động cơ giảm tốc chân đế tỉ số truyền 3 tiết kiệm điện IE2

Motor giảm tốc 0.75kw 1Hp chân đế ratio 1/3

d. Motor giảm tốc 1hp 0.75kw tỷ số truyền 3 trục 32mm mặt bích

  • Đường kính trục động cơ hộp số mặt bích 1/3: 32 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV32 (PF-DL SV-NF)
  • Tỷ số truyền motor giảm tốc 1hp: i=3, tốc độ ra 467 vòng/phút

Motor giảm tốc 1Hp 0.75kw mặt bích trục 32

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 3

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/3

Thông sốGiá trị
Công suất0.75kW (1HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,9 – 2,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,3 – 3,5 A
Tỉ số truyền1/3 (giảm 3 lần)
Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/pkhoảng 467 vòng/phút
Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/pkhoảng 307 vòng/phút
Mô-men tính theo motor 4 cựckhoảng 14,6 Nm
Mô-men tính theo motor 6 cựckhoảng 22 Nm
Trục ra bản GH/GV28 mm hoặc 32 mm
Aptomat, khởi động từaptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V)
Biến tần phù hợp0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
  • Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
  • Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài, quạt motor làm mát kém hơn.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/3

  • Motor giảm tốc 0.75kW 1/3 cho quạt hút, quạt thông gió cần giảm tốc nhẹ khoảng 467 vòng/phút.
  • Máy trộn tốc độ cao, máy đánh trứng, máy khuấy dung dịch loãng dùng motor giảm tốc 1HP ratio 3.
  • Con lăn băng tải tốc độ nhanh, máy đánh bóng, máy mài, máy chà nhám dùng động cơ giảm tốc 1/3.
  • Bơm định lượng piston, máy cắt ống, máy cắt bánh tráng dùng motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 3.
  • Máy rửa rau củ dạng lồng quay, máy tách vỏ hạt chạy motor hộp số 1HP 1/3.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 3

  • Tốc độ trục ra ổn định khoảng 467 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
  • Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
  • Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
  • Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/3

  • Tỉ số 1/3 cho tốc độ bao nhiêu? Motor 4 cực cho khoảng 467 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 307 vòng/phút.
  • Mô-men trục ra khoảng bao nhiêu? Bản 4 cực khoảng 14,6 Nm. Đây là số tính theo motor.
  • Trục ra có mấy cỡ? Bản GH chân đế, GV mặt bích. Trục 28 mm hoặc 32 mm.
  • Khi nào chọn tỉ số khác? Cần chậm hơn xem 1/5.
  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo tốc độ cần và kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Đo trục máy cũ thế nào? Đo đường kính, chiều dài trục. Đo rộng rãnh then.
  • Nhận hàng quay thử thế nào? Quay tay trục ra thấy nặng đều. Không có tiếng cạ.
  • Puly, nhông lắp thế nào? Lắp sát gối đỡ trục ra. Tốc độ 467 vòng/phút cần cân bằng puly.
  • Hộp có cần châm dầu? Bản GH, GV thường bôi trơn bằng mỡ sẵn. Kiểm tra theo tem hộp.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào dây trung tính.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Ở 380V chỉnh khoảng 2 A. Ở 220V khoảng 3,5 A.
  • Đảo chiều quay ra sao? Đổi hai dây pha bất kỳ. Ngắt điện trước khi đổi.
  • Bệ lắp cần thế nào? Bệ phẳng, cứng, đủ bu lông. Bệ vênh làm hộp số kêu.
  • Aptomat chọn cỡ nào? Ở 380V dùng aptomat khoảng 6 A. Khởi động từ 9 A.
  • Mỡ hộp số thay khi nào? Bản GH, GV kiểm tra mỡ sau khoảng 2000–3000 giờ. Mỡ khô thì bổ sung.
  • Tốc độ ra giảm dần? Đo lại tốc độ, so với 467 vòng/phút. Giảm nhiều là quá tải.
  • Đo dòng khi nào? Đo khi máy chạy đủ tải. Vượt 2 A ở 380V là quá tải.
  • Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do thiếu mỡ. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
  • Bu lông cần siết lại không? Cần. Rung lâu ngày làm lỏng chân đế, mặt bích.
  • Quạt làm mát cần gì? Vệ sinh lưới quạt và cánh tản nhiệt. Bụi bám làm motor nóng.
  • Then và rãnh then thì sao? Then lỏng gây gõ khi đảo chiều. Thay then đúng cỡ.
  • "Tỉ số nhỏ thì không lo quá tải". Mô-men chỉ khoảng 14,6 Nm, kẹt tải vẫn quá dòng.
  • "Motor 0.75kW là đủ khỏe". Sức kéo nằm ở mô-men trục ra. Tỉ số quyết định mô-men.
  • "Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 5–7 lần, cuộn dây nóng nhanh.
  • "Đảo chiều khi đang quay cũng được". Sốc mạnh lên răng và then.
  • "Biến tần chạy 10 Hz cả ngày không sao". Quạt quay chậm, motor nóng hơn.
  • "Không cần tiếp địa". Rò điện ra vỏ rất nguy hiểm.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.