Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/25 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 25, ratio 25) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 25 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 56 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 122 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R37, R47, R57 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 122–130 Nm.
Các tỉ số thực tế gần 1/25 thường gặp là 26.31, 24.99, 23.59, 24.42, 24.47, cho tốc độ trục ra trong khoảng 50–66 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 0.75Kw 1Hp 1/25
- Tốc độ trục ra động cơ hộp số 1/25 1hp 0.75kw, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 25 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 25 = 56, 58, 60 vòng / phút.
- Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 26.31, 24.99, 23.59, 24.42, 24.47. Tốc độ trục ra trong khoảng 50 tới 66 vòng / 1 phút
- Điện áp: 3 pha 220v/380v
- Nguyên liệu : trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 0.75kw 1Hp ratio 25
a. Động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw 1/25, trục 28mm chân đế
Motor giảm tốc 0.75kw 1hp tỉ số truyền 25 , 1/25 thì tốc độ motor 1400 /25 = 56 vòng/ phút
- Đường kính trục motor hộp số chân đế 1/25: 28 mm
- Mã hàng chân đế: GH0.75kw-25-28

b. Motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/25, trục 28mm mặt bích
- Đường kính cốt trục giảm tốc mặt bích 1/25: 28 mm
- Kích thước mặt bích motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 25: 180x194mm
- Mã hàng motor hộp số mặt bích 1/25: GV0.75kw-25-28
- Trục vào quay 25 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~56 vòng/phút)
- Rotor và stator IE2 động Cơ Giảm Tốc 1HP 0.75Kw 1/25 tiết kiệm điện

c. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp 1/25 trục 32mm chân đế
- Đường kính trục 32 mm
- Chiều dài trục: 50mm
- Mã hàng chân đế: GH0.75kw-25-32
- Giảm tốc độ 25 lần, Số vòng ra ~ 56 vòng/phút

d. Motor giảm tốc 1hp 0.75kw ratio 25 trục 32mm mặt bích
- Đường kính cốt trục động cơ hộp số mặt bích 1/25: 32 mm
- Mã hàng mặt bích động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 25: GV0.75kw-25-32
- Khi motor quay 1500 vòng với Tỷ số truyền i=25, tốc độ ra 60 vòng/phút
- Motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 25 đạt chứng chỉ xuất khẩu châu âu

e. Động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw R37 R47 R57 tải nặng
Bộ động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng ratio 25 tỉ số truyền 1/25 thường có đầu giảm tốc R47
- Đường kính trục 30 mm
- Lực momen 122 Nm
- Hệ số làm việc SF = 2.5
- Gắn với hộp giảm tốc R47 ratio 23.59

Tốc độ động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tải nặng còn có các ratio: 24.472, 24.99. Tốc độ trục ra trong khoảng 56-57 vòng / 1 phút.
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R37 ratio = 24.42, lực momen = 127 Nm, hệ số làm việc SF = 1.6. Đường kính trục 25 mm
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R57 ratio = 24.99, lực momen = 130 Nm, hệ số làm việc SF = 3.5. Đường kính trục 35 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 25
Tư vấn: 0968140191
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/25
| Thông số | Giá trị |
| Công suất | 0.75kW (1HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 1,9 – 2,0 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 3,3 – 3,5 A |
| Tỉ số truyền | 1/25 (giảm 25 lần) |
| Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/p | khoảng 56 vòng/phút |
| Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/p | khoảng 37 vòng/phút |
| Mô-men tính theo motor 4 cực | khoảng 122 Nm |
| Mô-men tính theo motor 6 cực | khoảng 185 Nm |
| Trục ra bản GH/GV | 28 mm hoặc 32 mm |
| Aptomat, khởi động từ | aptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V) |
| Biến tần phù hợp | 0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
Các bản tải nặng tỉ số gần 1/25 (số liệu theo bài):
| Hộp số | Tỉ số | Mô-men (Nm) | Hệ số SF | Trục ra |
| R37 | 24.42 | 127 | 1.6 | 25 mm |
| R47 | 23.59 | 122 | 2.5 | 30 mm |
| R57 | 24.99 | 130 | 3.5 | 35 mm |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
- R57 có SF 3.5: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
- Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
- Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài, quạt motor làm mát kém hơn.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/25
- Motor giảm tốc 0.75kW 1/25 cho máy trộn bê tông mini, máy trộn vữa khoảng 56 vòng/phút.
- Máy sấy thùng quay, máy rang hạt điều, máy rang lạc dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 25.
- Vít tải cám, vít tải mùn cưa, băng tải nghiêng nhẹ dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 25.
- Máy nhào bột, máy trộn nhân bánh, máy khuấy nồi nấu dùng motor hộp số 0.75kW 1/25.
- Xích tải, băng tải con lăn chịu tải dùng bản tải nặng R47, R57 tỉ số 23.59, 24.99.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 25
- Tốc độ trục ra ổn định khoảng 56 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
- Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
- Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
- Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
- Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R37, R47, R57.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/25
- Tốc độ ra thực tế là bao nhiêu? Motor 4 cực cho khoảng 56 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 37 vòng/phút.
- Sức xoắn trục ra bao nhiêu Nm? Bản 4 cực khoảng 122 Nm. Đây là số tính theo motor.
- Trục ra có mấy cỡ? Bản GH chân đế, GV mặt bích. Trục 28 mm hoặc 32 mm.
- Tải va đập chọn bản nào? Xem bản R57 trục 35 mm. Hệ số SF khoảng 3.5.
- Khi nào chọn tỉ số khác? Cần nhanh hơn xem 1/20. Cần chậm hơn xem 1/30.
- Có cần bản có phanh? Tải treo, tải dốc nên hỏi bản có thắng từ.
- Cần báo gì khi hỏi mua? Báo tốc độ cần và kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
- Đo trục máy cũ thế nào? Đo đường kính, chiều dài trục. Đo rộng rãnh then.
- Nhông xích cần chú ý gì? Đặt nhông sát ổ trục. Xích căng vừa phải, không quá chặt.
- Hộp GH, GV có cần châm dầu? Bản GH, GV thường bôi trơn bằng mỡ sẵn. Bản R cần kiểm tra dầu.
- Nối cầu đấu ra sao? Xem sơ đồ trong nắp hộp cực. Lưới 380V nối kiểu sao.
- Có cần nối đất không? Cần. Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa.
- Cài biến tần thế nào? Nhập dòng, tốc độ theo tem motor. Đặt thời gian tăng tốc vài giây.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha.
- Lắp khớp nối cần gì? Căn thẳng tâm hai trục. Không đóng búa mạnh vào trục.
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Ở 380V chỉnh khoảng 2 A. Ở 220V khoảng 3,5 A.
- Mỡ hộp số thay khi nào? Bản GH, GV kiểm tra mỡ sau khoảng 2000–3000 giờ. Mỡ khô thì bổ sung.
- Dầu hộp R57 thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
- Tốc độ ra giảm dần? Đo lại tốc độ, so với 56 vòng/phút. Giảm nhiều là quá tải.
- Cách điện đo ra sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Khớp nối kiểm tra gì? Xem cao su đệm có nứt, mòn. Đo lại độ đồng tâm.
- Điện áp cần kiểm tra không? Đo điện áp ba pha. Lệch pha làm motor nóng.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 60–80 °C là bình thường. Nóng hơn cần giảm tải.
- Phớt rỉ mỡ, dầu thì sao? Lau sạch, theo dõi thêm. Rỉ nhiều thì thay phớt.
- "Tỉ số 25 kéo được mọi tải". Hộp số có giới hạn mô-men, xem nhãn.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.
- "Hộp số không cần bảo dưỡng". Mỡ, dầu khô làm mòn bánh răng nhanh.
- "Mất một pha vẫn chạy được". Motor chạy 2 pha sẽ nóng và cháy.
- "Lệch tâm chút không ảnh hưởng". Vòng bi, phớt hỏng sớm.
- "Motor 0.75kW là đủ khỏe". Sức kéo nằm ở mô-men trục ra. Tỉ số quyết định mô-men.
- "Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 5–7 lần, cuộn dây nóng nhanh.