Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW tỉ số truyền 1/200, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 7 – 7,5 vòng/phút, mô-men khoảng 950 Nm, bản chân đế trục 40 mm và tải nặng R87, R97, R107.
Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/200 (motor giảm tốc 0.75kW ratio 200) là motor 3 pha 4 cực 0.75kW lắp hộp số giảm tốc 200 lần. Trục ra quay khoảng 7 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, 7,25 – 7,5 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 950 Nm.
Bản chân đế có trục ra 40 mm dài 65 mm, tổng dài khoảng 400 mm. Bản tải nặng R87 trục 50 mm (tỉ số 205.71, 1070 Nm, SF 1,45), R97 trục 60 mm và R107 trục 70 mm, tỉ số thực 186.3 – 216.28, tốc độ khoảng 5 – 8 vòng/phút. Điện áp 3 pha 220V/380V.
Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 200, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 200 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng/200 = 7, 7.25, 7.5 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 186.3, 205.71, 216.28 . Tốc độ trục ra trong khoảng 5 tới 12 vòng/1 phút.
Điện áp: 3 pha 220v/380v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/200
a. Động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw 1/200 trục 40mm
Kích thước động cơ giảm tốc chân đế ratio 200 0.75kw 1hp chân đế:
Đường kính trục giảm tốc chân đế 1/200: 40 mm
Chiều dài trục motor hộp số chân đế 1/200: 65 mm
Độ dài chân đế dọc trục của động cơ hộp số chân đế 1/200:190 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục motor giảm tốc chân đế ratio 200: 210mm
Bản rộng chân đế ngang trục động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 200: 264mm
Tổng dài động cơ giảm tốc chân đế tỉ số truyền 200: 400mm
Tổng cao motor hộp số chân đế tỉ số truyền 200: 266mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 200: 150mm
b. Motor giảm tốc 0.75kw 1HP R37 R47 R57 R67 R77 R87 tải nặng
Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R87 ratio 205.71
Đường kính trục giảm tốc tải nặng 1/200: 50 mm
Lực momen động cơ hộp số tải nặng tỉ số truyền 200: 1070 Nm
Hệ số làm việc SF motor hộp số tải nặng 1/200 = 1.45
Đường kính ngoài mặt bích 250mm
Tổng chiều dài motor giảm tốc 698mm
Tổng chiều cao không gồm cực 350mm
Khoảng cách tâm đế ngang trục 215mm
Khoảng cách lỗ đế dọc trục động cơ giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 200: 260mm
Motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 200 1hp 0.75kw còn có ratio: 216.28, 203.16. Tốc độ trục ra trong khoảng 7-8 vòng / 1 phút.
Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R97 ratio = 216.28, lực momen = 1120 Nm, hệ số làm việc SF = 2.7. Đường kính trục 60 mm
Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R107 ratio = 203.16, lực momen khoảng 1040 Nm (tính theo motor 0.75kW), hệ số làm việc SF xem catalog hộp số. Đường kính trục 70 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 1hp ratio 200
Mô-men gần 1000 Nm chỉ với motor 0.75kW, dòng khoảng 2 A ở 380V.
Tốc độ khoảng 7 vòng/phút, không cần thêm bộ nhông xích giảm tốc.
Bản chân đế trục 40 mm gọn, tổng dài khoảng 400 mm, cao 266 mm.
Bản R97 SF 2,7 theo catalog, hợp chạy liên tục ngày đêm.
Tiêu thụ điện thấp, chạy được biến tần 0.75kW 1 pha 220V.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/200
a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/200
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/200 quay ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 7 vòng/phút với motor 4 cực 1400 v/p, 7.2–7.5 v/p với motor 1450–1500 v/p. Motor 6 cực 920 v/p cho khoảng 4.6 v/p.
Motor giảm tốc 1HP 1/200 cho mô-men bao nhiêu? Khoảng 952 Nm với motor 4 cực 1400 v/p, hiệu suất hộp nhiều cấp khoảng 93%. Motor 6 cực cho khoảng 1448 Nm.
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/200 dùng hộp 1 khối hay ghép 2 hộp? Cả 2 đều có. Bản chân đế trục 40 mm là 1 khối, dài khoảng 400 mm, cao 266 mm. Bản R87, R97, R107 là hộp nhiều cấp ghép, mô-men catalog 1040–1120 Nm.
Chọn R97 hay R87 cho motor giảm tốc 1HP 1/200 chạy liên tục? R97. Catalog R97 cho 1120 Nm, SF 2.7. R87 cho 1070 Nm, SF 1.45, đủ cho tải chạy 1 ca.
Máy trộn bê tông nhỏ dùng động cơ giảm tốc 0.75kW 1/200 được không? Được với thùng trộn khoảng 100–150 lít, qua nhông xích tỉ số 1/1 tới 1/2. Thùng trộn chạy 20–30 v/p thì 1/200 quá chậm, xem tỉ số 1/50 tới 1/60.
Tời kéo chậm dùng motor giảm tốc 1HP 1/200 kéo được bao nhiêu kg? ~600 kg với tang 250 mm. 952 Nm chia bán kính 0.125 m được khoảng 7600 N, giảm 22% cho làm việc lâu dài. Tốc độ cáp khoảng 5.5 m/phút.
b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/200, cần dùng cho đúng
Dây điện cho động cơ giảm tốc 0.75kW 1/200 cỡ bao nhiêu? Cáp đồng 4 lõi 1.5 mm². Dòng định mức khoảng 1.8–2.0 A ở 380V, 3.2–3.4 A ở 220V.
Rơ le nhiệt cho motor giảm tốc 1HP 1/200 chỉnh mức nào? Khoảng 2 A trên rơ le dải 1.6–2.5 A, aptomat 3 pha 4–6 A. Dòng khởi động trực tiếp 5–7 lần định mức.
Trục 40 mm của động cơ giảm tốc 0.75kW 1/200 có cần khóa then 2 đầu không? Có, khi đảo chiều. Ở 952 Nm, then lỏng sẽ mòn rãnh rất nhanh. Siết vít chặn hoặc tấm chặn đầu trục.
c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/200, cần bảo trì
Hộp ghép 2 cấp của động cơ giảm tốc 0.75kW 1/200 thay dầu cả 2 hộp không? Có. Mỗi hộp có khoang dầu riêng, thay cả 2 cùng lúc: lần đầu sau 500 giờ, sau đó khoảng 5000 giờ, dầu VG220.
Motor giảm tốc 1HP 1/200 đảo trộn trong lò nướng bảo trì gì? 3 tháng kiểm tra dầu 1 lần. Nhiệt lò làm dầu đặc và đen nhanh, thay sớm khi dầu đổi màu.
Bu lông chân đế động cơ giảm tốc 0.75kW 1/200 có cần siết lại không? Có, 3 tháng 1 lần. Mô-men gần 1000 Nm tạo phản lực lớn lên chân đế, bu lông lỏng làm hộp xoay lệch tâm với trục máy.
d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/200 mắc lỗi, cần cách sửa
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/200 motor quay nhưng trục ra không quay? Trượt then hoặc gãy răng ở hộp ghép. Kiểm tra then nối giữa 2 hộp trước, vị trí này hay mòn nhất ở bản R ghép.
Motor giảm tốc 1HP 1/200 gãy trục ra khi tời kẹt tải? Mô-men kẹt vượt xa 952 Nm. Lắp khớp nối giới hạn mô-men hoặc chốt an toàn ở trục ra.
Động cơ giảm tốc 0.75kW 1/200 nhảy rơ le nhiệt chỉnh 2 A? Quá tải hoặc mất pha. Đo dòng 3 pha: lệch trên 10% là lỗi nguồn, đều nhau trên 2 A là quá tải cơ khí.