0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 220Hp 160Kw Parma

8.191 reviews

Motor điện 3 pha 220HP 160kW Parma, 380V/660V, bản 4 cực Y3-315L-4 khoảng 1480 vòng/phút, dòng khoảng 288 A, mô-men khoảng 1.032 Nm, chân đế B3 hoặc mặt bích B5, IP55.

Motor điện 3 pha 220HP 160kW Parma (động cơ 160kW 220 ngựa 380V) là động cơ rotor lồng sóc, có các bản 4, 2, 6, 8 cực. Bản bán nhiều nhất là 4 cực Y3-315L1-4, tem ghi 1480 vòng/phút, 288 A ở 380V, trục 80 mm, tâm trục 315 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 3 pha 220HP 160kW theo số cực

Thông số4 pole (4 cực)2 pole (2 cực)6 pole (6 cực)
Mã hàngY3-315L1-4Y3-315L1-2Y3-355M1-6
Khung vỏ315L315L355M
Tốc độ theo tem~1480 vòng/phút~2975 vòng/phút~990 vòng/phút
Dòng định mức 380V288 A279 A292 A
Mô men định mức~1032,4 Nm~513,6 Nm~1543,4 Nm
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
80 mm
22 mm
65 mm
18 mm
95 mm
25 mm
Tâm trục tới mặt đất315 mm315 mm355 mm
  • Tốc độ ghi theo tem motor ở 50Hz.
  • Mô men định mức = 9550 × 160 ÷ tốc độ.

2. Phân loại motor 220HP 160kW 380V

a. Motor 160kW 220HP 4 cực chân đế (B3) – Y3-315L1-4

Bản vẽ động cơ điện 3 pha 220Hp 160kw chân đế, 4 Pole

  • Tem: Y3-315L1-4 B3, 160kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 288 A ở 380V; tốc độ ~1480 vòng/phút; cosφ 0,89.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1044 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 508 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 315 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~845 mm, rộng ~635 mm, dài ~1325 mm.
  • Vòng bi: NU319 C3 – 6319 C3.

b. Motor 160kW 220HP 4 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 160Kw 220Hp 220 Ngựa 4 Cực

  • Tem: Y3-315L1-4 B35, 160kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 288 A ở 380V; tốc độ ~1480 vòng/phút; cosφ 0,89.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1044 kg.
  • Trục: Đường kính 80 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1325 mm.

motor mặt bích V1 úp ngửa 160Kw 220Hp 4 cực

c. Motor 160kW 220HP 6 cực chân đế (B3) – Y3-355M1-6

Kích thước động cơ điện 3 pha 220Hp 160kw chân đế, 6 Pole

  • Tem: Y3-355M1-6 B3, 160kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 292 A ở 380V; tốc độ ~990 vòng/phút; cosφ 0,88.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1550 kg.
  • Trục: Đường kính 95 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 25 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 560 mm, ngang trục 610 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 355 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~1010 mm, rộng ~730 mm, dài ~1530 mm.
  • Vòng bi: NU322 C3 – 6322 C3.

d. Motor 160kW 220HP 6 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 160Kw 220Hp 220 Ngựa 6 Cực

  • Tem: Y3-355M1-6 B35, 160kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 292 A ở 380V; tốc độ ~990 vòng/phút; cosφ 0,88.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1550 kg.
  • Trục: Đường kính 95 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 25 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø800 mm, vành định vị Ø680 mm, tâm lỗ Ø740 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1530 mm.

e. Motor 160kW 220HP 2 cực chân đế (B3) – Y3-315L1-2

Bản vẽ motor chân đế 160Kw 220Hp 220 Ngựa 2 Cực

  • Tem: Y3-315L1-2 B3, 160kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 279 A ở 380V; tốc độ ~2975 vòng/phút; cosφ 0,92.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1010 kg.
  • Trục: Đường kính 65 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 508 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 315 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~845 mm, rộng ~635 mm, dài ~1290 mm.
  • Vòng bi: 6317 C3 – 6317 C3.

Thông số hình học động cơ điện 3 pha 220Hp 160kw chân đế, 2 Pole

f. Motor 160kW 220HP 2 cực mặt bích có chân đế (B35)

Bản vẽ motor mặt bích 160Kw 220Hp 220 Ngựa 2 Cực

  • Tem: Y3-315L1-2 B35, 160kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 279 A ở 380V; tốc độ ~2975 vòng/phút; cosφ 0,92.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1010 kg.
  • Trục: Đường kính 65 mm, dài 140 mm, rãnh cavet 18 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1290 mm.

g. Motor 160kW 220HP 8 cực chân đế (B3) – Y3-355M2-8

Thông số hình học động cơ điện 3 pha 220Hp 160kw, 8 Pole

  • Tem: Y3-355M2-8 B3, 160kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 315 A ở 380V; tốc độ ~740 vòng/phút; cosφ 0,83.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1658 kg.
  • Trục: Đường kính 95 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 25 mm.
  • Lỗ chân đế: Dọc trục 560 mm, ngang trục 610 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục tới mặt đất 355 mm.
  • Kích thước tổng: Cao ~1010 mm, rộng ~730 mm, dài ~1530 mm.
  • Vòng bi: NU322 C3 – 6322 C3.

h. Motor 160kW 220HP 8 cực mặt bích có chân đế (B35)

Động cơ 220Hp 160kw 3 pha, 8 Pole

  • Tem: Y3-355M2-8 B35, 160kW, 380V/660V.
  • Dòng định mức: 315 A ở 380V; tốc độ ~740 vòng/phút; cosφ 0,83.
  • Bảo vệ: IP55, cách điện cấp F, S1; nặng ~1658 kg.
  • Trục: Đường kính 95 mm, dài 170 mm, rãnh cavet 25 mm.
  • Mặt bích: Đường kính ngoài Ø800 mm, vành định vị Ø680 mm, tâm lỗ Ø740 mm, 8 lỗ bắt vít Ø24 mm.
  • Tổng dài motor: ~1530 mm.

3. Ứng dụng motor 160kW 4 cực: tời giếng mỏ tang Ø2 m

  • Tời giếng mỏ tang Ø2 m: Kéo skip quặng 3 tấn, giếng sâu 200 m.
  • Máy nghiền đá côn, máy làm cát, máy nghiền bi xi măng.
  • Tời giếng mỏ, máy cán thép.
  • Máy cán ép con lăn, máy nghiền đứng.
  • Máy xé phế liệu, máy trộn kín cao su.

Tời giếng mỏ tang Ø2 m dùng motor 160kW 4 cực

Tời giếng mỏ tang Ø2 m là máy phải dùng đúng motor 160kW 4 cực. Truyền động: hộp giảm tốc tỉ số 1/20; tang ~74 v/p, cáp ~7,7 m/s.

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ motorMotor 4 cực theo tem~1480 vòng/phút
Truyền độngHộp giảm tốc tỉ số 1/20Tang ~74 v/p, cáp ~7,7 m/s
Công suất trục máy cầnKéo skip quặng 3 tấn, giếng sâu 200 m~142 kW
Hệ số tải motor142 ÷ 160~89%
Mô men motor9550 × 160 ÷ 1480~1032 Nm; khởi động ~2,2 lần ≈ 2271 Nm
  • Vì sao phải 4 cực: Motor 2 cực ~2950 vòng/phút làm tỉ số hộp giảm tốc gấp đôi, hộp to, đắt, ồn. Motor 6 cực ~980 vòng/phút nặng hơn, giá cao hơn bản 4 cực cùng công suất.
  • Vì sao phải 160kW: Máy cần ~142 kW trên trục. Motor 132kW quá tải ~8%, nhảy rơ le nhiệt khi chạy đầy tải. Motor 185kW dư công suất, dòng khởi động lớn, tốn tiền tủ điện.
  • Bền: Motor chạy ~89% tải, cuộn dây cách điện cấp F còn dư nhiệt khi làm 2 ca/ngày.
  • Vận hành chuẩn: Đo dòng khi máy chạy đầy tải; dưới 288 A là đúng tải.

4. Ưu điểm động cơ 160kW 220 ngựa 380V

  • Bản 4 cực ~1480 vòng/phút hợp tỉ số đai, tỉ số hộp giảm tốc thông dụng cho máy công nghiệp.
  • Hộp cực 6 đầu dây, khởi động sao – tam giác được, giảm sụt áp lưới nhà xưởng.
  • Có cả chân đế B3 và mặt bích có chân đế B35, lắp theo máy dễ.
  • Vỏ gang đúc chắc, chịu rung tốt khi kéo máy nghiền, máy nén.

5. Thiết bị đóng cắt, dây cấp nguồn cho motor 160kW

Hạng mụcThông số cho motor 160kW 4 cực, 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây)
Kiểu khởi độngKhởi động mềm
Aptomat~500 A
Khởi động từ~400 A (AC3)
Rơ le nhiệtChỉnh 288 A; trong mạch sao – tam giác chỉnh ~167 A
Cáp đồng cấp nguồn~2 × 150 mm² mỗi pha
  • Dòng khởi động trực tiếp ~7 lần định mức, ~2016 A.
  • Sao – tam giác: dòng và mô men khởi động còn ~1/3.

6. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 220HP 160kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor 160kW chạy được tời giếng mỏ tang Ø2 m không? Được. Máy cần ~142 kW trên trục, motor 160kW 4 cực chạy ~89% tải.
  • Motor 160kW dùng điện 220V được không? Không. Motor 160kW Parma là bản 3 pha 380V/660V, chạy lưới 3 pha 380V đấu tam giác, dòng định mức 288 A. Điện 3 pha 220V hay 1 pha 220V đều không đủ áp.
  • Trục và tâm trục bao nhiêu? Bản 4 cực trục 80 mm, tâm trục 315 mm. Bản 2 cực trục 65 mm. Bản 6 cực trục 95 mm, tâm trục 355 mm.
  • Motor 160kW 4 cực nặng bao nhiêu? ~1044 kg. Cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp.
  • Bản 6 cực có cùng lỗ chân đế với bản 4 cực không? Không. Bản 4 cực lỗ chân đế 508 × 508 mm; bản 6 cực 560 × 610 mm.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Đấu sao chạy lâu ở 380V được không? Không. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn ~1/3 mô men, chạy tải là nóng.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh 288 A. Rơ le trong mạch sao – tam giác chỉnh ~167 A.
  • Lắp tời giếng mỏ tang Ø2 m cần lưu ý gì? Căn đồng tâm khớp nối motor – hộp số, lệch dưới 0,1 mm; châm đủ dầu hộp số trước khi chạy.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Vòng bi có cần bơm mỡ không? Có. Khung 315L dùng bi NU319 C3 – 6319 C3, bơm mỡ qua vú mỡ mỗi 2000–3000 giờ chạy.
  • Bao lâu vệ sinh motor một lần? Xưởng bụi đá, bụi gỗ nên 1 tháng/lần. Thổi bụi khe tản nhiệt và chụp quạt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V–1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây trước khi chạy.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor nhảy rơ le khi máy đầy tải, sửa sao? Đo dòng 3 pha. Vượt 288 A thì giảm tải máy; lệch pha trên 10% thì kiểm tra tiếp điểm khởi động từ, đầu cốt.
  • Dùng dây nhỏ hơn 2 × 150 mm² có sao không? Có. Dây nóng, sụt áp lúc khởi động, motor khó lên tốc độ.
  • Lắp nhầm motor 2 cực có hỏng máy không? Có. Máy quay gấp đôi tốc độ thiết kế, quá tải motor và hỏng máy; thay đúng motor 4 cực.