Máy khuấy nước tạo oxy cho cá (máy sục khí, máy quạt nước ao nuôi tôm cá) là thiết bị dùng motor điện quay cánh khuấy hoặc cánh bơm, đánh tung nước lên không khí và tạo dòng chảy để oxy hòa tan vào ao. Các mẫu thông dụng có công suất 0.75kW đến 3kW, điện 220V hoặc 380V, cánh quay khoảng 355 – 700 vòng/phút, lượng oxy tạo ra khoảng 3,5 – 7 kg O₂/giờ ở bản 1.5kW – 3kW.
Máy khuấy nước tạo oxy cho cá gồm loại bơm chìm Veratti NFB (0.75kW, 1.1kW, 1.5kW, 2.2kW, lưu lượng 25 – 60 m³/h), loại sục sủi đánh nước, loại công nghiệp YLZ 3kW và loại YCS 1.5kW tạo dòng chảy lớn.
Mục lục
1. Máy khuấy nước tạo oxy cho cá là gì?
Máy khuấy nước tạo oxy cho cá là một sản phẩm được sáng tạo với cơ chế hoạt động sục khí đưa nguồn oxy vào bên trong hồ, ao nuôi cá. Bên cạnh đó, máy còn có thể tạo ra các dòng chảy nhân tạo trong hồ, nhờ vậy mà oxy luôn được cung cấp đầy đủ để cá sinh sống và phát triển.
Cá, tôm được nuôi trong hồ có cung cấp oxy sẽ khỏe mạnh hơn so với những hồ bình thường. Vì vậy, ao nuôi mật độ cao thường phải dùng máy khuấy nước tạo oxy.
2. Cấu tạo máy khuấy nước tạo oxy cho cá
Cấu tạo máy khuấy nước tạo oxy cho cá gồm 3 phần: Động cơ, cánh, phao
- Động cơ: Giúp máy hoạt động, tạo điều kiện cho cánh quạt bên dưới quay, giúp tạo nguồn oxy cho dòng nước.
- Cánh: Được thiết kế bằng thiếc hay inox có khả năng chịu bào mòn cao, có tác dụng xoay và đẩy dòng nước nhờ động cơ phía trên, tạo khí oxy cho hồ cá.
- Phao: Giúp máy và động cơ được nổi trên bề mặt nước, giúp tăng tuổi thọ của máy.
3. Nguyên lý hoạt động máy khuấy nước tạo oxy cho cá
Nguyên lý hoạt động của máy khuấy nước tạo oxy cho cá như sau:
- Động cơ hoạt động, quay cánh khuấy.
- Cánh khuấy quay, tạo ra dòng chảy nước.
- Dòng chảy nước tạo ra lực đẩy, làm cho không khí và nước tiếp xúc với nhau nhiều hơn.
- Oxy trong không khí hòa tan vào nước, giúp tăng nồng độ oxy trong nước.
4. Phân loại máy khuấy nước oxy cho cá thông dụng
Dưới đây là một số mẫu máy khuấy nước tạo oxy cho cá thông dụng:
a. Máy khuấy nước tạo oxy cho cá Veratti NFBD 0.75kW bơm chìm
- Model: NFB - 0.75
- Điện áp: 220V
- Công suất: 0.75Kw
- Tốc độ cánh quạt: 355 vòng/ phút
- Phạm vi tạo oxy: 2 - 5m
- Cột áp H: Max 5m
- Lưu lượng: 25 m3/h

b. Máy khuấy nước tạo oxy cho cá Veratti NFBD 1.1kW bơm chìm
- Model: NFB - 1.1
- Điện áp: 220V
- Công suất: 1.1Kw
- Tốc độ cánh quạt: 395 vòng/ phút
- Phạm vi tạo oxy: 3 - 6m
- Cột áp H: Max 7m
- Lưu lượng: 30 m3/h

c. Máy khuấy nước tạo oxy cho cá sục sủi khuấy đánh nước 1.5kw
- Model: NFB - 1.5
- Điện áp: 220V
- Công suất: 1.5 Kw
- Tốc độ cánh quạt: 395 vòng/ phút
- Phạm vi tạo oxy: 3 - 6m
- Lượng oxy tạo ra: 3.5-3.8kg Oxy/h
- Cột áp H: Max 7m
- Lưu lượng: 40 m3/h

d. Máy khuấy nước tạo oxy cho cá đa năng 2.2kw
- Model: NFB - 2.2
- Điện áp: 220V
- Công suất: 2.2Kw
- Chất liệu: Nhựa & Inox 304
- Chạy biến tần không qua hộp số
- Tốc độ cánh quạt: 500 vòng/ phút
- Lượng oxy tạo ra: 4.5-5.0kg Oxy/h
- Phạm vi tạo oxy: 4 - 7m
- Cột áp H: Max 7m
- Lưu lượng: 60 m3/h

e. Máy khuấy nước tạo oxy cho cá công nghiệp 3kw
- Điện áp: 220V - 380V
- Dung tích: 10l
- Công suất: 3 Kw - 4 Hp
- Tốc độ cánh quạt: 700 vòng/ phút
- Phạm vi tạo oxy: 10 - 12m
- Lượng oxy tạo ra: 6.0-7.0kg Oxy/h
- Cột áp H: Max 7m
- Lưu lượng: 4000 - 5333 m3/h

f. Máy khuấy nước tạo oxy cho cá Veratti YCS
- Điện áp: 220V - 380V
- Công suất: 1.5 Kw
- Tốc độ cánh quạt: 495 vòng/ phút
- Phạm vi tạo oxy: 5 - 8m
- Cột áp H: Max 7
- Lưu lượng: 3333 - 5333 m3/h

5. Bảng giá máy khuấy nước tạo oxy cho cá (giá trung bình thị trường Việt Nam)
Giá trung bình thị trường Việt Nam (tham khảo, thay đổi theo tỉ giá, cấu hình và số lượng):
- Giá máy khuấy nước tạo oxy cho cá Veratti NFBD 0.75-5-25: Giá từ 2.000.000 - 4.000.000 VND
- Giá máy khuấy nước tạo oxy cho cá Veratti NFBD 1.1-7-30: Giá từ 2.500.000 - 4.500.000 VND
- Giá máy khuấy nước tạo oxy cho cá Veratti NFBD 1.5-7-40: Giá từ 3.000.000 - 5.000.000 VND
- Giá máy khuấy nước tạo oxy cho cá Veratti NFBD 2.2-4-60: Giá từ 3.200.000 - 5.000.000 VND
- Giá máy khuấy nước tạo oxy cho cá Veratti YLZ: Giá từ 2.500.000 - 4.500.000 VND
- Giá máy khuấy nước tạo oxy cho cá Veratti YCS: Giá từ 2.500.000 - 4.500.000 VND
- Giá máy khuấy nước tạo oxy cho cá sục sủi đánh nước: Giá từ 4.000.000 đồng - 6.000.000 VND
- Giá máy khuấy nước tạo oxy cho cá công nghiệp: Giá từ 8.000.000 - 10.000.000 VND
6. Cách lựa chọn máy khuấy nước tạo oxy cho cá
Khi lựa chọn máy khuấy nước tạo oxy cho cá, có một số yếu tố quan trọng bạn nên xem xét. Dưới đây là một số gợi ý để bạn tham khảo:
- Loại máy khuấy nước: Có hai loại máy khuấy nước phổ biến cho hồ cá là máy khuấy bề mặt và máy khuấy dưới nước. Máy khuấy bề mặt tạo ra dòng chảy nước ở mức độ nhẹ, trong khi máy khuấy dưới nước tạo ra dòng chảy mạnh hơn và giúp loại bỏ chất cặn bên dưới. Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của hồ cá của bạn, bạn có thể chọn loại máy khuấy phù hợp.
- Kích thước hồ cá: Kích thước của hồ cá cần được xem xét để chọn máy khuấy nước có công suất phù hợp. Máy khuấy quá mạnh có thể gây xao lộn quá mức trong hồ và ảnh hưởng đến cá, trong khi máy khuấy yếu có thể không đảm bảo sự lưu thông oxy đủ cho cá.
- Công suất và hiệu suất: Kiểm tra công suất của máy khuấy nước và xem xét hiệu suất làm việc của nó. Một máy khuấy nước tốt nên có khả năng cung cấp lượng oxy đủ cho hồ cá trong thời gian dài mà không gây tiếng ồn hay tiêu thụ năng lượng quá nhiều.
- Độ ồn: Một yếu tố quan trọng khác cần xem xét là độ ồn của máy khuấy nước. Đảm bảo chọn máy có mức độ ồn thấp để không gây phiền nhiễu cho bạn và cá trong hồ.
- Tính năng bảo vệ: Kiểm tra xem máy khuấy nước có tính năng bảo vệ như tự động tắt nguồn khi nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp không. Điều này giúp bảo vệ máy và đảm bảo an toàn cho cá.
- Nhãn hiệu và đánh giá: Nên chọn máy khuấy nước từ các nhà sản xuất đáng tin cậy và có đánh giá tốt từ người dùng. Nghiên cứu và đọc các đánh giá, đánh giá trên các trang web thương mại điện tử hoặc diễn đàn
7. Thông số điện, lưu lượng và cột áp máy khuấy nước tạo oxy
| Model | Công suất / điện áp | Dòng điện (khoảng) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp max (m) | Oxy tạo ra (kg/h) | Aptomat gợi ý |
| NFB-0.75 | 0.75kW, 1 pha 220V | 5 – 5,5 A | 25 | 5 | — | 10 A |
| NFB-1.1 | 1.1kW, 1 pha 220V | 7,5 – 8 A | 30 | 7 | — | 16 A |
| NFB-1.5 | 1.5kW, 1 pha 220V | 10 – 11 A | 40 | 7 | 3,5 – 3,8 | 16 – 20 A |
| NFB-2.2 | 2.2kW, 1 pha 220V | 14 – 15 A | 60 | 7 | 4,5 – 5,0 | 25 A |
| YLZ (3kW) | 3kW, 3 pha 380V | 6,5 – 7 A | 4000 – 5333 | 7 | 6,0 – 7,0 | 16 A 3 pha |
| YCS-1.5 | 1.5kW, 3 pha 380V | 3,5 – 3,7 A | 3333 – 5333 | 7 | — | 10 A 3 pha |
- Lưu lượng loại YLZ, YCS là lưu lượng khuấy đẩy nước bề mặt, không phải lưu lượng bơm qua ống.
- Dòng điện là số tham khảo; dòng thực xem tem motor.
- Máy 3 pha có thể chạy biến tần cùng công suất để chỉnh tốc độ cánh.
- Thiết bị đặt trong nước: chống giật 30 mA và tiếp địa là bắt buộc về an toàn.
8. Ứng dụng của máy khuấy nước tạo oxy cho cá
- Tạo oxy cho ao nuôi tôm thẻ, tôm sú thâm canh, nhất là ban đêm và lúc trời nồm.
- Sục khí ao nuôi cá tra, cá rô phi, cá lóc mật độ cao.
- Tạo dòng chảy gom chất thải về giữa ao, giảm bùn đọng góc ao.
- Khuấy đảo phân tầng nhiệt, giảm khí độc NH₃, H₂S ở đáy ao.
- Duy trì oxy cho hồ cá cảnh lớn, hồ cá Koi, hồ phong cảnh sân vườn.
- Hỗ trợ bể xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản, ao lắng, ao xử lý sinh học. Xem thêm máy khuấy các loại.
9. Ưu điểm của máy khuấy nước tạo oxy cho ao nuôi
- Tăng oxy hòa tan nhanh, giúp tôm cá ăn khỏe, ít nổi đầu.
- Loại bơm chìm NFB motor làm mát bằng nước ao, chạy êm.
- Không cần đường ống dẫn khí, lắp đặt và di chuyển giữa các ao dễ.
- Nhiều công suất 0.75kW – 3kW, chọn theo diện tích và mật độ nuôi.
- Bản 220V dùng được ở ao gia đình chưa có điện 3 pha.
10. Câu hỏi thường gặp về máy khuấy nước tạo oxy cho cá
- Chọn công suất theo gì? Theo diện tích, độ sâu và mật độ nuôi. Ao nuôi dày cần nhiều máy hơn.
- Nhà chỉ có điện 1 pha? Chọn bản 220V như NFB. Bản 2.2kW dòng khoảng 15 A.
- Loại bơm chìm khác loại cánh quạt ra sao? Bơm chìm đẩy nước lên cao. Cánh quạt tạo dòng chảy rộng.
- Lượng oxy ghi trên máy là gì? Là kg oxy hòa tan mỗi giờ. Ví dụ NFB-1.5 khoảng 3,5 – 3,8 kg/h.
- Vật liệu cánh nên chọn gì? Inox 304 hoặc nhựa chịu nước mặn. Ao nước lợ cần chống ăn mòn.
- Cáp điện dài bao nhiêu? Hỏi chiều dài cáp kèm theo. Cáp phải là loại chịu nước.
- Nhận máy kiểm tra gì? Tem ghi kW, điện áp, dòng. Chạy thử trong thùng nước.
- Thiết bị bảo vệ cần gì? Aptomat đúng dòng và chống giật 30 mA. Lắp trong tủ kín nước.
- Tiếp địa có bắt buộc không? Bắt buộc. Nối dây vàng xanh vào cọc tiếp địa riêng.
- Dây điện đi thế nào? Dùng cáp chịu nước, treo cao trên cọc. Không để mối nối chạm nước.
- Đấu máy 3 pha ra sao? Theo sơ đồ trên tem motor. Đảo hai pha nếu quay ngược.
- Đặt máy ở đâu trong ao? Cách bờ vài mét, nơi đủ sâu. Cố định phao bằng dây neo.
- Chạy thử thế nào? Đứng trên bờ bật máy. Kiểm tra chiều quay, đo dòng.
- Cần làm gì trước khi xuống ao? Ngắt điện hoàn toàn. Treo biển cảnh báo tại tủ điện.
- Chống giật kiểm tra thế nào? Bấm nút TEST mỗi tuần. Không nhảy thì thay ngay.
- Cáp điện cần xem gì? Vỏ cáp nứt, chuột cắn, mối nối. Hỏng là thay đoạn cáp.
- Cánh khuấy bị rác quấn? Ngắt điện, kéo máy lên gỡ rác. Rác quấn làm motor quá tải.
- Đo dòng có cần không? Có, so với dòng trên tem. Dòng tăng là cánh kẹt hoặc vòng bi mòn.
- Phớt motor bơm chìm? Kiểm tra dầu buồng phớt nếu có. Dầu lẫn nước là phớt hỏng.
- Phao, khung cần xem gì? Phao nứt thì thay. Siết lại bu lông khung inox.
- Tủ điện cần xem gì? Tủ kín nước, không đọng ẩm. Tiếp điểm khởi động từ không cháy rỗ.
- Cách điện đo thế nào? Dùng megomet 500V. Dưới 1 MΩ là không an toàn.
- "Máy ở dưới nước nên không cần tiếp địa". Rò điện ra ao rất nguy hiểm. Phải có tiếp địa và chống giật.
- "Chạy liên tục không cần nghỉ". Nên luân phiên các máy. Kiểm tra máy khi kéo lên.
- "Để máy chạy khi nước cạn". Bơm chìm không đủ nước sẽ nóng, cháy.
- "Dây điện thường cũng được". Dây không chịu nước nhanh nứt, rò điện.
- "Rác quấn cánh một chút không sao". Motor quá tải, nhanh hỏng vòng bi.