0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPS 50

6.345 reviews

Hộp giảm tốc WPS 50 trục vít bánh vít vỏ gang, trục ra 17 mm, trục vào 12 mm hoặc mặt bích 140 mm, tỉ số 1/5–1/60, tốc độ ra khoảng 280–23 vòng/phút, thường ghép motor 0.18kW 0.25HP 4 cực.

Hộp giảm tốc WPS 50 (hộp số trục vít WPS size 50) là hộp giảm tốc trục vít bánh vít vỏ gang, trục vít thép, trục ra 17 mm nằm ngang vuông góc với trục vào và chân đế đặt phía dưới, thường ghép motor 0.18kW (0.25HP) 4 cực. Tỉ số truyền 1/5 đến 1/60 cho tốc độ trục ra khoảng 280 đến 23 vòng/phút.

Kích thước chính: ngang 175 mm, dọc 150 mm, cao 176 mm, trục vào dương 12 mm hoặc cốt âm 11 mm, bích motor 140 mm. Khi ghép liền motor 0.18kW, tổng dài cụm khoảng 347 mm, cao 221 mm.

Mục lục

1. Ứng dụng hộp giảm tốc WPS 50

Hộp số WPS size 50 dùng để truyền giảm tốc cho các thiết bị cơ khí khác nhau trong các lĩnh vực như:

  • Ngành nhựa, bao bì: máy khuấy trộn hạt nhựa nhỏ, máy cuốn màng, băng tải đóng gói
  • Cơ khí, lắp ráp: băng tải nhẹ, bàn xoay, cơ cấu đóng mở cửa gió, van
  • Ngành thực phẩm: Máy khuấy, trộn, máy ép nước, máy rung sàng lọc hạt điều,...
  • Nâng hạ vận chuyển: băng tải, vít tải, trục vít 

2. Ưu điểm hộp số giảm tốc WPS 50

Hộp giảm tốc WPS 50 có những ưu điểm được đánh giá cao sau:

  • Kích thước nhỏ, phù hợp truyền giảm tốc cho các thiết bị cơ khí có không gian hạn chế
  • Khả năng giảm tốc tốt, tỷ số giảm tốc chính xác đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
  • Ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực và thiết bị
  • Các bộ phận kết nối chặt chẽ, độ bền cao, vận hành êm ái
  • Cấu tạo vỏ gang cao cấp, cứng chắc, vận hành tốt trong mọi điều kiện môi trường
  • Vỏ gang có cánh tản nhiệt, chạy ổn định ở tải nhẹ liên tục
  • Chất lượng được khẳng định khi được nhiều nhà máy trên thế giới sử dụng

3. Cấu tạo hộp số WPS 50

Hộp số động cơ WPS 50 có cấu tạo gồm các bộ phận sau đây:

  • Trục đầu vào: Là trục kết nối với nguồn cung cấp năng lượng, thường là động cơ.
  • Bộ truyền động: Bộ truyền động chuyển động từ trục đầu vào sang các bộ phận khác trong hộp giảm tốc. Bộ truyền động có thể bao gồm các thành phần như bánh răng, bánh răng vít, trục, vòng bi, và hệ thống ổ lăn.
  • Hệ thống bánh răng: Hệ thống bánh răng bao gồm các bánh răng khác nhau để tạo ra tỷ lệ giảm tốc. Các bánh răng có thể được thiết kế dựa trên nguyên tắc của bánh răng nghiêng, bánh răng trục, hoặc hình khác.
  • Vỏ hộp: Vỏ hộp bao quanh các bộ phận bên trong hộp giảm tốc và cung cấp bảo vệ cơ học và hỗ trợ cấu trúc cho hộp giảm tốc.
  • Trục đầu ra: Là trục chuyển động giảm tốc được truyền ra từ hộp giảm tốc để cung cấp động cơ hoặc thiết bị khác.

4. Nguyên lý hoạt động hộp giảm tốc WPS 50

Hộp giảm tốc trục vít WPS 50 truyền động theo nguyên lý trục vít – bánh vít:

  • Motor quay trục vít (trục vào). Trục vít có ren xoắn 1 hoặc nhiều đầu mối.
  • Ren trục vít ăn khớp với bánh vít bằng đồng lắp trên trục ra, hai trục vuông góc nhau.
  • Mỗi vòng quay của trục vít đẩy bánh vít đi một số răng bằng số đầu mối ren, nên tốc độ giảm mạnh.
  • Tỉ số truyền bằng số răng bánh vít chia số đầu mối trục vít, ví dụ 1/30 là trục vào quay 30 vòng thì trục ra quay 1 vòng.
  • Tốc độ giảm bao nhiêu lần thì mô-men trục ra tăng gần bấy nhiêu lần, trừ phần hao do ma sát trục vít.

5. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPS 50

Kích thước bản vẽ hộp số giảm tốc WPS size 50 như sau:

  • Tổng chiều ngang hộp giảm tốc WPS size 50 A = 175 mm
  • Tổng chiều dọc B = 150 mm, Tổng cao H = 176 mm
  • Đường kính mặt bích ngoài = LC = 140 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc = E = 95 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục = F = 110 mm
  • Đường kính trục vào cốt âm = 11 mm
  • Đường kính trục ra của hộp số = S = 17 mm
  • Đường kính trục vào của hộp số = U = 12 mm

Bên dưới là ảnh bản vẽ của hộp số WPS :

thông số kích thước hộp giảm tốc trục vít wps size 50

6. Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc WPS 50 gắn motor 0.18kw 0.25HP

Sau đây là các thông tin chi tiết hộp số motor WPS 50 mặt bích liền motor 0.25HP:

  • Tổng chiều dài motor + giảm tốc A = 347 mm
  • Tổng chiều ngang B = 167 mm
  • Tổng chiều cao motor + giảm tốc C = 221 mm
  • Đường kính trục ra của hộp giảm tốc WPS size 50 D =17 mm
  • Chiều dài trục ra của hộp số E = 40 mm
  • Đường kính bích động cơ 0.18kw 0.25hp = 140 mm

motor liền hộp giảm tốc mặt bích wpds size 50

7. Cách chọn tỉ số truyền hộp giảm tốc WPS 50

Tỉ số truyền của hộp giảm tốc motor WPS size 50 ratio = 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Tỷ số truyền càng nhỏ thì tốc độ vòng quay càng lớn, dưới đây là tốc độ vòng quay của trục ra ứng với từng tỉ số truyền:

  • Trục ra 280 - 300 vòng/phút khi Ratio = 5, thị trường miền Nam gọi là 1/5, lực momen = 70 Nm
  • Trục ra 140 - 150 vòng/phút khi Ratio = 10 (i = 1/10), lực momen = 83 Nm
  • Trục ra 93 - 100 vòng/phút khi Ratio = 15 (i = 1/15, lực momen = 98 Nm
  • Trục ra 70 - 75 vòng/phút khi Ratio = 20 (i = 1/20), lực momen = 101 Nm
  • Trục ra 56 - 60 vòng/phút khi Ratio = 25 (i = 1/25), lực momen = 112 Nm
  • Trục ra 46.7 - 50 vòng/phút khi Ratio = 30 (i = 1/30), lực momen = 99 Nm
  • Trục ra 35 - 37.5 vòng/phút khi Ratio = 40 (i = 1/40), lực momen = 104 Nm
  • Trục ra của giảm tốc trục vít 1/50 là 28 - 30 vòng/phút khi Ratio = 50 (i = 1/50), lực momen = 113 Nm
  • Trục ra 23.3 - 25 vòng/phút khi Ratio = 60 (i = 1/60), lực momen = 113 Nm

Các kiểu hộp số WPS size 50 thông dụng:

lựa chọn tỉ số truyền hộp giảm tốc wps size 50

8. Cách tính lực kéo hộp giảm tốc WPS 50

Để tính lực kéo (lực cản) của hộp giảm tốc WPS 50, cần biết một số thông tin kỹ thuật cụ thể về hộp giảm tốc và ứng dụng của nó, bao gồm:

  1. Tốc độ đầu vào (vòng/phút): Đây là tốc độ quay của trục đầu vào của hộp giảm tốc WPS 50.

  2. Tốc độ đầu ra (vòng/phút): Đây là tốc độ quay của trục đầu ra của hộp giảm tốc WPS 50.

  3. Mô-men xoắn đầu vào (N.m): Đây là mô-men xoắn được áp dụng lên trục đầu vào của hộp giảm tốc WPS 50.

  4. Tỷ số giảm tốc: Đây là tỷ số giữa tốc độ đầu vào và tốc độ đầu ra của hộp giảm tốc WPS 50.

Dưới đây là một công thức phổ biến để tính lực kéo của motor giảm tốc: 

F = T2 / r (đơn vị N), đổi ra kg lực: F ≈ T2 / (9,81 × r),

trong đó:

  • F là lực kéo, tính bằng N (chia thêm 9,81 để ra kg lực). Ví dụ T2 = 30 Nm, puli bán kính 0,05 m thì F = 600 N, khoảng 61 kg lực
  • T2 là mô-men xoắn đầu ra tính bằng đơn vị Newton mét (Nm)
  • r là bán kính của bánh xe hoặc đĩa tải tính bằng mét (m).

9. Thông số điện motor đi kèm và mô-men tính theo motor của hộp số WPS 50

Thông sốMotor 0.18kW 3 pha 4 cựcMotor 0.18kW 1 pha 220V
Điện áp380V đấu sao / 220V đấu tam giác1 pha 220V, có tụ
Dòng định mứckhoảng 0,6 – 0,65 A ở 380V; 1,0 – 1,1 A ở 220Vkhoảng 1,4 – 1,6 A
Tốc độkhoảng 1400 vòng/phútkhoảng 1400 vòng/phút
Mô-men trục motorkhoảng 1,2 Nmkhoảng 1,2 Nm
Biến tần phù hợp0.2kW – 0.4kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)Không dùng biến tần thông thường

Mô-men trục ra tính theo motor 0.18kW 4 cực và hiệu suất trục vít điển hình:

Tỉ số truyềnTốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Tốc độ ra motor 6 cực (vòng/phút)Hiệu suất (khoảng)Mô-men tính theo motor 0.18kW (Nm)
1/528018485%khoảng 5
1/101409280%khoảng 10
1/20704672%khoảng 18
1/30473165%khoảng 24
1/40352360%khoảng 30
1/50281855%khoảng 34
1/60231550%khoảng 37
  • Số Nm ở mục tỉ số truyền phía trên là mô-men của hộp số.
  • Mô-men thực tế do motor quyết định, xem bảng tính.
  • Giới hạn cho phép của trục ra 17 mm: xem nhãn/catalog.
  • Hiệu suất trục vít tăng nhẹ sau thời gian chạy rà.

10. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPS 50

  • WPS khác WPA ở đâu? WPS có chân đế dưới, trục ra nằm ngang. WPA trục ra hướng khác, xem bản vẽ.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo size 50, tỉ số, kiểu trục vào. Trục dương hay mặt bích liền motor.
  • Trục ra bao nhiêu? Trục ra 17 mm, dài 40 mm. Trục vào dương 12 mm.
  • Motor nào hợp size 50? Thường là 0.18kW 4 cực, bích 140 mm. Tải rất nhẹ dùng 0.09kW – 0.12kW.
  • Kiểm tra lỗ chân đế ra sao? Tâm lỗ dọc 95 mm, ngang 110 mm. Đối chiếu bệ máy.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Quay tay trục vào xem có trơn đều. Xem tem ghi tỉ số.
  • Có dầu sẵn chưa? Hỏi rõ trước khi nhận. Hộp nhỏ thường châm sẵn.
  • Bệ lắp cần gì? Mặt phẳng, cứng. Bu lông siết đều cả bốn lỗ.
  • Lắp nhông, puli ra sao? Ép nhẹ vào trục 17 mm. Không đóng búa.
  • Aptomat cho motor 0.18kW? Aptomat khoảng 2 – 4 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 0,65 A ở 380V.
  • Motor 1 pha đấu thế nào? Đấu theo sơ đồ trong nắp hộp cực. Đổi chiều bằng cách đảo đầu cuộn đề.
  • Motor 3 pha đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Biến tần ra 220V đấu tam giác.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay rồi mới gắn tải.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng-xanh nối vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào dây trung tính.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 300 – 500 giờ chạy. Dầu rà có mạt đồng.
  • Dùng dầu gì? Dầu trục vít VG320 – VG460. Không dùng dầu động cơ.
  • Vỏ nóng mức nào là ổn? Dưới khoảng 80 °C. Trục vít ấm hơn hộp bánh răng.
  • Trục ra rơ thì sao? Lắc nhẹ trục ra kiểm tra. Rơ tăng nhanh là bánh vít mòn.
  • Phớt rỉ dầu xử lý sao? Lau sạch, theo dõi. Rỉ thành giọt thì thay phớt.
  • Dòng motor ổn mức nào? Dưới khoảng 0,65 A ở 380V. Tăng dần là tải nặng thêm.
  • Còn kiểm tra gì? Siết lại bu lông. Vệ sinh cánh tản nhiệt motor.
  • Tiếng ồn tăng báo gì? Thường do thiếu dầu hoặc vòng bi mòn. Dừng máy kiểm tra.
  • Tụ motor 1 pha cần xem không? Có. Tụ phồng, yếu làm motor khó đề, nóng.
  • "Hộp ghi 113 Nm thì kéo được 113 Nm". Motor 0.18kW chỉ tạo khoảng 37 Nm ở 1/60.
  • "Tỉ số 1/60 tự hãm tuyệt đối". Rung và mòn làm giảm tự hãm.
  • "Gắn motor to hơn cho khỏe". Bánh vít size 50 nhỏ, dễ mòn khi quá tải.
  • "Không cần thay dầu". Dầu bẩn mạt đồng làm bánh vít mòn nhanh.
  • "Đổi chiều liên tục không sao". Đảo chiều đột ngột gây sốc răng bánh vít.
  • "Căng xích thật chặt cho chắc". Xích quá căng làm hỏng vòng bi trục ra.
  • "Lắp hộp nghiêng tùy ý". Đổi hướng lắp cần chỉnh lượng dầu, nút thông hơi.