Hộp giảm tốc F 7.5kW F 11kW trục song song là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng có trục ra song song với trục motor, kiểu cốt âm FAF hoặc cốt dương FF, lắp motor 7.5kW (10HP, bích 300 mm) hoặc 11kW (15HP, bích 350 mm) 4 cực. Các cỡ F77 đến F107 có trục ra 50 mm đến 90 mm, mô-men trục ra từ khoảng 365 Nm đến 8200 Nm.
Dòng định mức motor ghép hộp F khoảng 15.6 A (7.5kW) và 22.5 A (11kW) ở 380V. Hộp số F 7.5kW, 11kW dùng cho tải nặng chạy liên tục: vít tải, băng tải dài, máy khuấy dung dịch đặc, sàng rung phân loại.
Mục lục
1. Ưu điểm hộp số giảm tốc F 7.5kw 11kW trục song song
- Bánh răng xoắn ốc có độ bền cao, khả năng tải tốt
- Là lựa chọn phù hợp cho các máy công nghiệp nặng
- Đa dạng kiểu lắp đặt cho các ứng dụng khác nhau
- Độ bền cao, có thể vận hành liên tục với hiệu suất cao
- Vận hành êm ái, ít tiếng ồn
2. Cấu tạo hộp số F 7.5kw 11kW trục song song
Hộp giảm tốc motor F với công suất 7.5kW và 11kW, trục song song, có cấu tạo tương tự nhau và bao gồm các thành phần chính sau:
Vỏ hộp : là phần bên ngoài của hộp giảm tốc, có chức năng bảo vệ các bộ phận bên trong và chứa dầu bôi trơn. Vỏ hộp thường được làm bằng gang hoặc hợp kim thép để đảm bảo độ bền và chịu lực tốt.
Trục đầu vào : kết nối để cung cấp chuyển động đầu vào cho hộp giảm tốc. Trục đầu vào thường có mặt bích hoặc cụm ren để kết nối với động cơ.
Trục đầu ra: là trục mà chuyển động được truyền ra khỏi hộp giảm tốc. Trục đầu ra thường được thiết kế để kết nối với thiết bị hoặc hệ thống truyền động khác, như trục máy, băng tải, hoặc máy móc khác.
Hệ thống bánh răng : để truyền động và giảm tốc tốc độ quay. Hệ thống bánh răng bao gồm bánh răng đầu vào, bánh răng trung gian và bánh răng đầu ra. Các bánh răng này tương tác với nhau để tạo ra tỷ số truyền động mong muốn và giảm tốc độ quay.
Hệ thống bôi trơn : đảm bảo hoạt động mượt mà và tăng tuổi thọ của các bộ phận chuyển động. Dầu bôi trơn thường được đổ vào hộp và lưu thông qua các khe và kênh để bôi trơn các bộ phận quan trọng.
Bộ gia công và lắp ráp: Hộp giảm tốc F được gia công và lắp ráp chính xác, đảm bảo độ chính xác và khớp nối tốt giữa các bộ phận.
3. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc F 7.5kw trục song song
+ Công suất 7.5kw 10hp 10 ngựa
- Dòng điện ampe định mức motor giảm tốc F 7.5kw = 15.6
- Đường kính mặt bích của motor = đường kính mặt bích trục vào của hộp số = AM = 300mm
+ Công suất 11kw 15hp 15 ngựa
- Dòng điện ampe định mức motor giảm tốc F 11kw = 22.5
- Đường kính mặt bích của motor = đường kính mặt bích trục vào của hộp số = AM = 350mm
4. Phân loại hộp giảm tốc F 7.5kw trục song song
a. Hộp số 7.5kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

- Giảm tốc FAF77 cốt ra âm đường kính = 50mm
- Tổng dài = 763mm
- Giảm tốc FF77 cốt ra dương đường kính = 50mm
- Tổng dài = 865mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 300mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 230mm
- Hộp số động cơ trục song song F77 lắp motor 7.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/7 tới 1/30. Lực momen xoắn tương ứng từ 365 tới 1550 Nm
b. Hộp giảm tốc 7.5kw F87, FAF87, FF87 trục 60mm, bích 350mm

- Hộp giảm tốc FAF87 cốt ra âm đường kính = 60mm
- Tổng dài = 795mm
- Giảm tốc FF87 cốt ra dương đường kính = 60mm
- Tổng dài = 915mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 350mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 250mm
- Hộp số motor trục song song F87 lắp motor 7.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/14 tới 1/63. Lực momen xoắn tương ứng từ 725 tới 3160 Nm
c. Hộp giảm tốc 7.5kw F97, FAF97, FF97 trục 70mm, bích 450mm

- Giảm tốc FAF97 cốt ra âm đường kính = 70mm
- Tổng dài = 842mm
- Giảm tốc FF97 cốt ra dương đường kính = 70mm
- Tổng dài = 987mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
- Hộp số F97 lắp motor 7.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/34 tới 1/96. Lực momen xoắn tương ứng từ 1710 tới 4850 Nm
d. Hộp giảm tốc 7.5kw F107, FAF107, FF107 trục 90mm, bích 450mm

- Giảm tốc FAF107 cốt ra âm đường kính = 90mm
- Tổng dài = 844mm
- Giảm tốc FF107 cốt ra dương đường kính = 90mm
- Tổng dài = 1016mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
- Hộp số F107 lắp motor 7.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/37 tới 1/143. Lực momen xoắn tương ứng từ 1850 tới 7190 Nm
e. Hộp số 11kw F87, FAF87, FF87 trục 60mm, bích 350mm

- Giảm tốc FAF87 cốt ra âm đường kính = 60mm
- Tổng dài = 881mm
- Giảm tốc FF87 cốt ra dương đường kính = 60mm
- Tổng dài =1001mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 350mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 250mm
- Hộp số F87 lắp motor 11kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/7 tới 1/44. Lực momen xoắn tương ứng từ 525 tới 3210 Nm
f. Hộp số 11kw F97, FAF97, FF97 trục 70mm, bích 450mm

- Giảm tốc FAF97 cốt ra âm đường kính = 70mm
- Giảm tốc FF97 cốt ra dương đường kính = 70mm
- Tổng dài = 1073mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
- Hộp số F97 lắp motor 11kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/22 tới 1/70
- Lực momen xoắn tương ứng từ 1603 tới 5150 Nm
g. Hộp giảm tốc 11kw F107, FAF107, FF107 trục 90mm, bích 450mm

- Giảm tốc FAF107 cốt ra âm đường kính = 90mm
- Tổng dài = 949mm
- Giảm tốc FF107 cốt ra dương đường kính = 90mm
- Tổng dài = 1121mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
- Hộp số F107 lắp motor 11kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/3 tới 1/11. Lực momen xoắn tương ứng từ 2700 tới 8200 Nm
h. Các loại hộp số giảm tốc F
i. + Động cơ hộp số F phòng nổ

j. + Motor giảm tốc F có phanh

k. + Motor hộp số F Đài Loan

5. Cách lắp đặt hộp giảm tốc F 7.5kw 11kW trục song song
6 tư thế lắp đặt giảm tốc F bánh răng xoắn ốc nhưu sau: M1 M2 M3 M4 M5 M6
M1 nằm ngang và M4 trục úp từ trên xuống dưới là thông dụng nhất:

Khi lắp đặt hộp giảm tốc F trục song song có công suất 7.5kW, bạn nên tuân theo các tiêu chuẩn và quy định an toàn sau đây:
Đảm bảo tuân thủ quy định và hướng dẫn của nhà sản xuất: Tất cả các quy định và hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất phải được tuân thủ một cách chính xác. Đọc kỹ tài liệu hướng dẫn và tuân thủ theo hướng dẫn cụ thể của nhà sản xuất.
Chọn vị trí lắp đặt an toàn: Chọn một vị trí lắp đặt vững chắc, không rung động và có độ bền đủ để chịu được tải trọng và sự chuyển động của hộp giảm tốc. Đảm bảo không có rủi ro va chạm hoặc nguy hiểm cho nhân viên làm việc xung quanh.
Cố định chắc chắn: Hộp giảm tốc phải được cố định chắc chắn vào bề mặt lắp đặt, thông qua việc sử dụng ốc vít, bulong, hoặc các phương pháp cố định khác được đề xuất bởi nhà sản xuất. Đảm bảo rằng hộp giảm tốc không di chuyển hoặc lỏng lẻo trong quá trình hoạt động.
Bảo vệ an toàn: Đảm bảo rằng các bộ phận chuyển động của hộp giảm tốc được bảo vệ an toàn để tránh nguy cơ tai nạn và chấn thương cho nhân viên làm việc xung quanh. Sử dụng các bảo vệ, vỏ bọc hoặc ngăn chặn để che chắn các bộ phận chuyển động sắc nhọn.
Kiểm tra và bảo trì định kỳ: Thực hiện kiểm tra và bảo trì định kỳ cho hộp giảm tốc để đảm bảo hoạt động an toàn và hiệu suất tối đa. Kiểm tra các bộ phận cơ khí, hệ thống bánh răng, và hệ thống bôi trơn. Thay thế các bộ phận bị hỏng hoặc mòn xuống và bảo trì đúng lịch trình được đề xuất.
6. Bảng chọn cỡ hộp giảm tốc F cho motor 7.5kW và 11kW
| Cỡ hộp | Trục ra (mm) | Bích ngoài (mm) | Motor 7.5kW: tỉ số, mô-men | Motor 11kW: tỉ số, mô-men |
| F77 / FAF77 / FF77 | 50 | 300 | 1/7–1/30, 365–1550 Nm | — |
| F87 / FAF87 / FF87 | 60 | 350 | 1/14–1/63, 725–3160 Nm | 1/7–1/44, 525–3210 Nm |
| F97 / FAF97 / FF97 | 70 | 450 | 1/34–1/96, 1710–4850 Nm | 1/22–1/70 |
| F107 / FAF107 / FF107 | 90 | 450 | 1/37–1/143, 1850–7190 Nm | 2700–8200 Nm, tỉ số xem catalog |
7. Thông số điện, tốc độ và mô-men hộp số F 7.5kW, 11kW
| Motor 4 cực | Dòng định mức 380V | Dòng định mức 220V (3 pha) | Aptomat, cáp tham khảo | Biến tần phù hợp |
| 7.5kW (10HP) | khoảng 15.6 A | khoảng 27 A | aptomat 32 A, cáp 4–6 mm² | 7.5kW (tải nặng 11kW) |
| 11kW (15HP) | khoảng 22.5 A | khoảng 39 A | aptomat 40–50 A, cáp 6–10 mm² | 11kW (tải nặng 15kW) |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra 4 cực (vòng/phút) | Mô-men tính 7.5kW (Nm) | Mô-men tính 11kW (Nm) |
| 1/10 | 140 | 486 | 713 |
| 1/20 | 70 | 972 | 1426 |
| 1/40 | 35 | 1944 | 2851 |
| 1/80 | 17.5 | 3888 | 5702 |
- Mô-men tính theo motor 4 cực 1400 vòng/phút, hiệu suất khoảng 95%.
- Motor 11kW tỉ số 1/40: mô-men tính khoảng 2851 Nm, F87 ghi tới 3210 Nm.
- Motor 7.5kW tỉ số 1/80: mô-men tính khoảng 3888 Nm, F97 ghi tới 4850 Nm.
- Motor 11kW: khởi động sao tam giác hoặc biến tần giảm dòng khởi động.
8. Ứng dụng của hộp giảm tốc F 7.5kW, 11kW trục song song
- Vít tải liệu, vít tải xi măng dài, gầu tải công suất lớn dùng hộp F cốt âm.
- Băng tải chở hàng, băng tải than, quặng dài, khởi động có tải.
- Máy khuấy hóa chất, sơn, dung dịch đặc sánh, bồn phản ứng lớn.
- Sàng rung, sàng quay phân loại gỗ, đá, cát, phân bón.
- Tời kéo tàu thuyền lên đà, tời kéo hàng tốc độ chậm có phanh riêng.
- Máy nghiền, máy trộn bê tông trạm trộn nhỏ, máy ép viên nhiên liệu.
9. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc F 7.5kW F 11kW trục song song
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc F 7.5kW, F 11kW trục song song
- Hộp giảm tốc F 7.5kW tỉ số 1/30 dùng F77 được không? Được. Mô-men tính khoảng 1460 Nm, F77 với motor 7.5kW ghi tới khoảng 1550 Nm, dư khoảng 6%. Tải giật, khởi động có tải thì F87 trục 60 mm, tới khoảng 3160 Nm.
- Hộp giảm tốc F 11kW tỉ số 1/60 chọn cỡ nào? F97 hoặc F107. Mô-men tính khoảng 4280 Nm. F97 với 11kW có tỉ số 1/22–1/70. F107 trục 90 mm cho 2700–8200 Nm, dư nhiều cho tải nặng.
- Hộp giảm tốc F 11kW lắp F77 được không? Không. F77 chỉ ghép motor tới 7.5kW, bích 300 mm. Motor 11kW bắt đầu từ F87, bích 350 mm.
- Tời kéo tàu lên đà dùng hộp giảm tốc F 11kW được không? Được với F107 tỉ số lớn và motor có phanh riêng. Tang 500 mm, mô-men khoảng 5700 Nm ở 1/80 cho lực kéo khoảng 2.3 tấn trước hệ số an toàn, cáp chạy khoảng 27 m/phút.
- Sàng quay phân loại cát dùng hộp giảm tốc F 7.5kW tỉ số bao nhiêu? 1/80–1/96. Sàng quay 14–17.5 v/p. F97 với 7.5kW tỉ số 1/34–1/96, tới khoảng 4850 Nm.
- Hộp giảm tốc F 7.5kW cốt âm FAF hợp máy nào? Vít tải xi măng dài, gầu tải lớn. FAF xỏ thẳng vào trục vít, bỏ khớp nối và gối đỡ đầu. Trục máy 50–90 mm theo cỡ hộp.
b) Cho người mới mua hộp giảm tốc F 7.5kW, F 11kW, cần dùng cho đúng
- Dòng định mức motor lắp hộp giảm tốc F 7.5kW, 11kW là bao nhiêu? 7.5kW khoảng 15.6 A ở 380V, 27 A ở 220V. 11kW khoảng 22.5 A ở 380V, 39 A ở 220V. Aptomat 32 A cho 7.5kW, 40–50 A cho 11kW ở 380V.
- Biến tần cho hộp giảm tốc F 11kW chọn cỡ nào? 11kW cho tải êm như máy khuấy, băng tải nhẹ. Băng tải quặng khởi động có tải, máy nghiền chọn 15kW.
- Motor 11kW lắp hộp F khởi động trực tiếp được không? Không với lưới xưởng thông thường. Dòng khởi động khoảng 135–155 A. Dùng sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc F 7.5kW, F 11kW, cần bảo trì
- Hộp F107 của motor 11kW cần bao nhiêu dầu và thay khi nào? Lượng dầu theo tư thế lắp ghi trên tem hộp, châm tới nút mức dầu. Thay sau 500 giờ đầu, sau đó 4000–5000 giờ, dầu VG220 hoặc VG320.
- Sàng rung dùng hộp giảm tốc F 7.5kW cần kiểm tra gì? Bu lông chân hộp và tay đòn mỗi tuần. Rung liên tục làm lỏng bu lông, nứt chân bắt.
- Bao lâu kiểm tra vòng bi trục ra hộp giảm tốc F 11kW? Mỗi 3 tháng nghe tiếng và đo nhiệt. Vỏ quanh vòng bi trục ra nóng hơn thân hộp trên 15°C là vòng bi bắt đầu hỏng.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc F 7.5kW, F 11kW mắc lỗi, cần cách sửa
- Băng tải quặng dùng hộp F 11kW không khởi động nổi khi đầy tải là sao? Chế độ sao không đủ mô-men. Xả bớt liệu hoặc chuyển biến tần 15kW, cài tăng mô-men khởi động.
- Hộp giảm tốc F 7.5kW F77 nóng, kêu khi chạy tỉ số 1/30 là lỗi gì? Tải thực đã vượt khoảng 1550 Nm của F77. Đo dòng motor, gần 15.6 A liên tục là tải sát định mức. Đổi F87 hoặc giảm tải.
- Cốt âm FAF97 bị kẹt trục vít không tháo được thì làm sao? Dùng cảo đẩy qua lỗ ren đầu trục, ngâm dầu thấm rỉ 12–24 giờ. Lần lắp sau bôi mỡ chống kẹt gốc đồng lên trục.