0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Toshiba 7.5Hp 5.5Kw

2.996 reviews

Động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5kW 3 pha 380V, rotor lồng sóc, IE1/IE3, dòng 11,7 A, 4 cực khoảng 1450 vòng/phút, trục 38 mm, kiểu chân đế hoặc mặt bích 300 mm, IP55.

Động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5kW (motor điện Toshiba 7.5 ngựa 5.5kW) là motor điện 3 pha rotor lồng sóc, vỏ kín quạt làm mát, cách điện cấp F, hiệu suất IE1 hoặc IE3. Dòng định mức 11,7 A ở 380V, bản 4 cực quay khoảng 1450 vòng/phút, cho mô-men trục khoảng 36 Nm.

Motor điện Toshiba 5.5kW có trục 38 mm dài 80 mm, rãnh then 10 mm, tổng dài 449,5 mm; có kiểu chân đế (tâm lỗ 216 x 140 mm) và kiểu mặt bích ngoài 300 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5KW

  • Mã hàng động cơ điện toshiba 
  • T: Three phase là 3 pha
  • I: Induction Motor là động cơ cảm ứng (không đồng bộ)
  • K: Motor lồng sóc
  • F: Totally enclosed fan cooled motor – chế độ gió tản nhiệt mát toàn phần
  • A: Alu là vỏ nhôm, K: steel chân đế thép
  • W: outdoor use là sử dụng được ngoài trời
  • S: Surge Protection phù hợp dùng cho biến tần
  • TEC: thiết kế vỏ theo chuẩn mẫu Châu Âu

2. Phân loại động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5KW

a. Bản vẽ động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5KW chân đế

bản vẽ motor toshiba chân đế 5.5kw 7.5hp 7.5 ngựa

  • Cường độ dòng điện định mức: 11.7 (A)
  • Tổng dài động cơ toshiba 5.5Kw: 449.5 mm, tổng cao: 303 mm
  • Đường kính trục: 38 mm, chiều dài trục: 80 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 216 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 140 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 260 mm

b. Thông số động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5KW mặt bích

bản vẽ motor toshiba mặt bích 5.5kw 7.5hp 7.5 ngựa

  • Tổng dài motor điện 3 pha: 449.5 mm
  • Đường kính trục động cơ toshiba 7,5Hp: 38 mm, chiều dài trục: 80 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 15 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 300 mm

3. Cấu tạo động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5kW

  • Khung vỏ: gang đúc hoặc nhôm, có cánh tản nhiệt, chân đế liền vỏ hoặc mặt bích B5.
  • Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá, cuộn dây đồng 3 pha cách điện cấp F, tạo từ trường quay.
  • Rotor lồng sóc: lõi thép lá, thanh dẫn nhôm đúc nối tắt hai đầu; không dùng nam châm vĩnh cửu, không có cuộn dây quấn trên rotor.
  • Trục: thép carbon, trục ra 38 mm, then 10 mm; đỡ bởi hai vòng bi cầu lắp trong nắp motor.
  • Quạt: lắp ở đuôi trục rotor, nằm trong chụp quạt bằng tôn.
  • Hộp cực: 6 đầu dây cho đấu sao hoặc tam giác, có cọc tiếp địa.

4. Thông số điện động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5kW

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất5.5kW (7.5HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380V11,7 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 20 A (bản 220V/380V)
Tốc độkhoảng 1450 vòng/phút (4 cực); khoảng 2900 vòng/phút (2 cực); khoảng 960 vòng/phút (6 cực)
Mô-men định mức (4 cực)khoảng 36 Nm
Cấp cách điện / bảo vệCấp F / IP55
Khởi độngTrực tiếp, sao – tam giác (bản 380V tam giác) hoặc biến tần
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng như máy nghiền chọn 7.5kW
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt dải 9 – 13 A, cáp đồng 4 mm²
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 75 – 85 A ở 380V.
  • Khởi động sao – tam giác: dòng khởi động giảm còn khoảng 1/3.
  • Trục 38 x 80 mm; tâm lỗ chân đế 216 x 140 mm.
  • Dòng điện là số tham khảo, số chính xác xem tem motor.

5. Ứng dụng của động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5kW

  • Bơm ly tâm 7.5HP cấp nước khu dân cư, bơm tưới nông nghiệp, bơm nước thải.
  • Quạt hút công nghiệp, quạt cấp gió lò sấy, quạt tháp giải nhiệt nhỏ.
  • Máy nén khí trục vít 5.5kW, máy nén khí piston 2 cấp.
  • Máy nghiền nhựa, máy băm cỏ, máy nghiền thức ăn gia súc.
  • Máy tiện, máy phay, máy cắt kim loại trong xưởng cơ khí.
  • Motor điện 3 pha Toshiba 7.5HP kéo hộp số giảm tốc cho băng tải đá, máy trộn bê tông.

6. Ưu điểm của động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5kW

  • Bản IE3 hiệu suất khoảng 90 – 91%, motor Toshiba 5.5kW tiết kiệm điện khi chạy nhiều ca.
  • Khởi động sao – tam giác được ở bản 380V tam giác, giảm sụt áp lưới.
  • Trục 38 mm cứng vững, hợp truyền đai và khớp nối.
  • Kích thước lắp chuẩn IEC, thay thế dễ motor 7.5HP cùng cỡ.
  • Bản S chịu xung điện áp, chạy biến tần điều tốc bơm, quạt ổn định.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Toshiba 7.5HP 5.5kW

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 5.5kW, số cực, kiểu lắp. Báo điện áp 380V hay 220V.
  • Điện áp tem ghi gì? Tem 380V/660V thì lưới 380V đấu tam giác. Tem 220V/380V thì đấu sao.
  • Có khởi động sao – tam giác được không? Được với bản 380V tam giác. Bản 220V/380V thì không.
  • Trục bao nhiêu? Trục 38 mm, dài 80 mm. Then rộng 10 mm.
  • Chân đế lắp thế nào? Tâm lỗ 216 x 140 mm. Chân đế rộng 260 mm.
  • Bản mặt bích cỡ nào? Mặt bích ngoài 300 mm. Lỗ bu lông 15 mm.
  • Kiểm tra hàng khi nhận? Xem tem đủ thông số. Quay tay trục nhẹ, không kêu.
  • Thay motor cũ 7.5HP được không? So tâm lỗ chân đế và cỡ trục 38 mm. Khớp thì lắp thẳng.
  • Chọn IE1 hay IE3? Bơm, quạt chạy cả ngày nên chọn IE3. Máy chạy ít giờ thì IE1 đủ.
  • Aptomat và dây chọn sao? Aptomat 25 A, dây đồng 4 mm². Đường dây dài thì tăng cỡ dây.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khởi động trực tiếp chỉnh khoảng 12 A. Sao – tam giác chỉnh khoảng 7 A.
  • Vì sao sao – tam giác chỉnh 7 A? Rơ le đặt trên dây pha cuộn dây. Dòng này bằng 0,58 dòng định mức.
  • Đấu sao – tam giác cần gì? Ba khởi động từ và rơ le thời gian. Thời gian chuyển khoảng 5 – 8 giây.
  • Bệ máy làm thế nào? Bệ phẳng, cứng, có bu lông neo. Căn đồng tâm với máy kéo.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây vàng xanh vào cọc tiếp địa motor. Không dùng dây trung tính thay tiếp địa.
  • Chạy thử cần làm gì? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
  • Dòng tải đo được bao nhiêu? Dưới 11,7 A ở 380V là ổn. Dòng tăng dần cần xem lại tải.
  • Vòng bi có bơm mỡ không? Bản có vú mỡ thì bơm theo tem. Bản vòng bi kín thì thay khi kêu.
  • Rung mạnh do đâu? Thường do lệch tâm khớp nối hoặc bu lông lỏng. Căn chỉnh lại ngay.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu? Khoảng 60 – 80 °C là bình thường. Nóng bỏng tay thì kiểm tra.
  • Cách điện đo ra sao? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt. Thấp hơn cần sấy cuộn dây.
  • Khởi động từ cần xem gì? Xem tiếp điểm cháy rỗ. Tiếp điểm hỏng gây mất pha.
  • Vệ sinh thế nào? Thổi sạch bụi chụp quạt. Giữ cánh tản nhiệt thông thoáng.
  • Dây đai cần xem gì? Xem độ căng và vết nứt. Thay cả bộ đai cùng lúc.
  • "Đấu tam giác vào 380V cho mạnh". Sai với bản 220V/380V. Motor sẽ cháy rất nhanh.
  • "Sao – tam giác chuyển càng nhanh càng tốt". Chuyển sớm thì dòng vọt cao. Gần bằng khởi động trực tiếp.
  • "Biến tần 5.5kW chạy máy nghiền thoải mái". Tải nặng nên chọn biến tần 7.5kW.
  • "Motor nóng là chuyện bình thường". Nóng kèm mùi khét là quá tải. Cần đo dòng ngay.
  • "Không cần rơ le mất pha". Mất pha khi đang chạy làm cháy cuộn dây.