0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Toshiba 2Hp 1.5Kw

6.525 reviews

Động cơ điện Toshiba 2HP 1.5kW 3 pha 220/380V, 4 cực khoảng 1420 vòng/phút, dòng định mức khoảng 3,5 A ở 380V, khung 90, trục 24 x 50 mm, bản chân đế và mặt bích 200 mm, IE1/IE3.

Động cơ điện Toshiba 2HP 1.5kW (motor Toshiba 1.5kW 2 ngựa) là motor 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Nhật, dòng TIKK theo tiêu chuẩn IE1/IE3, cỡ khung 90. Bản 4 cực quay khoảng 1420 vòng/phút, dòng định mức khoảng 3,5 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 10 Nm, trục 24 mm dài 50 mm, rãnh then 8 mm; bản chân đế dài 311,5 mm, cao 190 mm, chân đế rộng 176 mm, bản mặt bích dài 325 mm, mặt bích ngoài 200 mm.

Motor điện Toshiba 1.5kW được dùng cho máy nén khí, máy bơm nước, máy trộn, máy cán, máy ép, máy nghiền nhỏ và các dây chuyền sản xuất, thiết bị tự động hóa.

Mục lục

1. Ứng dụng động cơ điện Toshiba 2HP 1.5KW

Động cơ điện Toshiba 2HP 1.5KW phổ biến, được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng như: 

  • Vận hành các thiết bị máy móc như máy nén khí, máy bơm nước, máy nâng, máy trộn, máy cán, máy ép, máy nghiền,...
  • Máy móc nông nghiệp, máy móc xây dựng, máy móc chế biến thực phẩm,...
  • Vận hành các dây chuyền sản xuất, các thiết bị tự động hóa,...
  • Vận hành máy bơm nước, máy nén khí cho hộ kinh doanh, xưởng nhỏ,...
  • Vận hành quạt và hệ thống thông gió nhà xưởng,...

2. Ưu điểm động cơ điện Toshiba 2HP 1.5KW

Động cơ điện Toshiba 2HP 1.5KW có nhiều ưu điểm nổi bật, bao gồm:

  • Công suất lớn, lực xoắn mạnh mẽ
  • Tiết kiệm điện năng
  • Tiếng ồn motor toshiba 2 Hp thấp
  • Cấu tạo chắc chắn, độ bền cao
  • An toàn khi sử dụng

3. Cấu tạo động cơ điện Toshiba 2HP 1.5KW

Động cơ điện Toshiba 2HP 1.5kW là motor 3 pha rotor lồng sóc, cấu tạo gồm các bộ phận chính:

  • Vỏ motor bằng nhôm hoặc gang có cánh tản nhiệt, kiểu kín làm mát bằng quạt (TEFC), chân đế hoặc mặt bích; cỡ khung 90.
  • Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá, trong rãnh đặt cuộn dây đồng 3 pha. Khi cấp điện, cuộn dây stator tạo ra từ trường quay.
  • Rotor lồng sóc: lõi thép ghép lá, thanh dẫn nhôm đúc nối ngắn mạch hai đầu, không có cuộn dây, không có chổi than. Từ trường quay cảm ứng dòng điện trong thanh dẫn, tạo mô-men làm rotor quay.
  • Trục thép 24 x 50 mm có rãnh then, đỡ bởi hai vòng bi kín ở nắp trước và nắp sau.
  • Quạt làm mát gắn đuôi trục, có chụp quạt bảo vệ.
  • Hộp cực với cầu đấu 6 đầu dây để đấu sao hoặc tam giác theo điện áp lưới. Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt lắp ngoài motor, trong tủ điện.

4. Thông số kỹ thuật động cơ điện Toshiba 2HP 1.5KW

  • Mã hàng động cơ điện toshiba
  • T: Three phase là 3 pha
  • I: Induction Motor là động cơ cảm ứng (không đồng bộ)
  • K: Motor lồng sóc
  • F: Totally enclosed fan cooled motor – chế độ gió tản nhiệt mát toàn phần
  • A: Alu là vỏ nhôm, K: steel chân đế thép
  • W: outdoor use là sử dụng được ngoài trời
  • S: Surge Protection phù hợp dùng cho biến tần
  • TEC: thiết kế vỏ theo chuẩn mẫu Châu Âu

5. Phân loại động cơ điện Toshiba 2HP 1.5KW

a. Bản vẽ động cơ điện Toshiba 2HP 1.5KW chân đế

bản vẽ motor toshiba chân đế 1.5kw 2hp 2 ngựa

  • Cường độ dòng điện định mức: 3.5 (A)
  • Tổng dài motor toshiba 1.5 Kw: 311.5 mm, tổng cao: 190 mm
  • Đường kính trục: 24 mm, chiều dài trục: 50 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 8 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 140 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 125 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục động cơ  toshiba 2Hp: 176 mm

b. Thông số động cơ điện Toshiba 2HP 1.5KW mặt bích

bản vẽ motor toshiba mặt bích 1.5kw 2hp 2 ngựa

  • Tổng dài của motor điện 3 pha: 325 mm
  • Đường kính trục động cơ toshiba 1.5 Kw: 24 mm, chiều dài trục: 50 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 8 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 12 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 200 mm

6. Thông số điện động cơ Toshiba 1.5kW 2HP

Thông sốGiá trị tham khảo
Điện áp3 pha 220V tam giác / 380V sao, 50Hz (xem tem)
Dòng định mức 380Vkhoảng 3,5 A
Dòng định mức 220Vkhoảng 6 A
Tốc độ 4 cựckhoảng 1420 vòng/phút
Mô-men định mứckhoảng 10 Nm
Aptomat / rơ le nhiệtAptomat 3 pha 10 A (380V), 16 A (3 pha 220V); rơ le nhiệt dải 2,5–4 A
Cáp động lựcCáp đồng 4 lõi 1,5 mm²
Biến tần phù hợp1.5kW vào 3 pha 380V, hoặc 1 pha 220V vào, 3 pha 220V ra
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 20–25 A ở 380V.
  • Ghép hộp số 1/30: trục ra khoảng 47 vòng/phút, mô-men khoảng 290 Nm.
  • Mô-men cực đại cho phép của hộp số xem nhãn/catalog hộp số.
  • Dòng chạy giới hạn cho phép là dòng định mức trên tem.

7. Ứng dụng thực tế của motor Toshiba 1.5kW 2HP

  • Motor Toshiba 2HP kéo máy nén khí piston 2HP, máy phun sơn, máy rửa xe cao áp.
  • Bơm ly tâm trục rời cấp nước nhà xưởng, bơm tưới, bơm tuần hoàn tháp giải nhiệt nhỏ.
  • Ghép hộp giảm tốc cho máy trộn, máy cán, băng tải sản xuất, máy khuấy bồn.
  • Máy ép mía, máy ép nước trái cây công nghiệp, máy xay giò chả.
  • Quạt hút khói, quạt cấp gió lò sấy, hệ thống thông gió nhà xưởng.
  • Máy cắt, máy cuộn tôn, máy chấn nhỏ trong dây chuyền tự động hóa.

8. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Toshiba 2HP 1.5kW

  • Trục và then bao nhiêu? Trục 24 mm, dài 50 mm. Then rộng 8 mm.
  • Chân đế lắp thế nào? Lỗ cách 140 mm ngang trục, 125 mm dọc trục.
  • Mặt bích bao nhiêu? Ngoài 200 mm, lỗ phi 12 mm.
  • Có lắp sẵn hộp số không? Motor bán riêng. Hộp giảm tốc chọn thêm theo tỉ số.
  • Dòng định mức bao nhiêu? Khoảng 3,5 A ở 380V. Khoảng 6 A ở 220V.
  • Máy nén khí 2HP dùng được không? Được. Kiểm tra puly và chiều quay của máy nén.
  • IE1 hay IE3? Máy chạy nhiều giờ nên chọn IE3.
  • Kiểm tra khi nhận ra sao? Tem ghi 1.5kW, 3,5 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
  • Thay motor 1HP bằng 2HP được không? Được nếu đổi khớp nối. Trục 24 mm, chân đế khung 90.
  • Đấu dây theo lưới nào? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khoảng 3,5 A ở 380V. Khoảng 6 A ở 220V.
  • Aptomat cỡ nào? Khoảng 10 A ở 380V. Khoảng 16 A ở 3 pha 220V.
  • Dùng biến tần 1 pha được không? Được với biến tần 1.5kW. Dòng vào 1 pha khoảng 14–16 A.
  • Căn puly ra sao? Hai puly cùng mặt phẳng. Dây curoa căng vừa.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối ốc tiếp địa motor. Nối cả khung máy.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải xem chiều quay. Có tải thì đo dòng.
  • Dây cáp cỡ nào? Cáp đồng 1,5 mm² cho 380V. Nguồn 220V dùng 2,5 mm².
  • Đặt motor ở đâu? Nơi khô, thoáng. Cách tường ít nhất một gang tay.
  • Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 3,5 A ở 380V. Ba pha cân bằng.
  • Máy nén khí cần lưu ý gì? Vệ sinh lọc gió, xả nước bình. Lọc bẩn làm motor tải nặng.
  • Vòng bi cần làm gì? Nghe tiếng chạy, đo nhiệt nắp bi. Thay khi có tiếng rè.
  • Dây curoa kiểm tra sao? Xem độ căng, vết nứt. Thay đồng bộ khi mòn.
  • Vệ sinh ra sao? Thổi bụi lưới quạt và cánh tản nhiệt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Đầu cốt cần siết không? Có, đầu cốt lỏng gây nóng, mất pha.
  • Rung tăng do đâu? Bu lông lỏng, puly lệch, vòng bi mòn.
  • Hộp số ghép kèm cần gì? Kiểm tra mức dầu, phớt. Thay dầu theo giờ chạy.
  • "Motor 2HP dùng cho thang máy được". Thang máy cần motor và phanh chuyên dụng.
  • "Máy nén chạy liên tục không nghỉ". Motor nóng dần, cách điện lão hóa.
  • "Rơ le nhảy thì chỉnh lên 5 A". Cuộn dây quá dòng lâu sẽ cháy.
  • "Đấu tam giác vào 380V". Cuộn dây quá áp, cháy nhanh.
  • "Dây curoa căng thật chặt". Vòng bi đầu trục nhanh hỏng.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Motor nóng rất nhanh, dễ cháy.
  • "Che kín motor cho sạch". Quạt không hút đủ gió, motor quá nhiệt.