0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Toshiba 20Hp 15Kw

5.769 reviews

Động cơ điện Toshiba 20HP 15kW 3 pha 380V, rotor lồng sóc, IE1/IE3, dòng 31 A, 4 cực khoảng 1460 vòng/phút, trục 42 mm, kiểu chân đế hoặc mặt bích 350 mm, khởi động sao – tam giác.

Động cơ điện Toshiba 20HP 15kW (motor điện Toshiba 20 ngựa 15kW) là động cơ điện xoay chiều 3 pha rotor lồng sóc, vỏ kín quạt làm mát, cấp bảo vệ IP55, chuẩn hiệu suất IE1 hoặc IE3. Dòng định mức 31 A ở 380V, bản 4 cực quay khoảng 1460 vòng/phút, mô-men trục khoảng 98 Nm.

Motor điện Toshiba 15kW có trục 42 mm dài 110 mm, tổng dài 625 mm, cao 351 mm. Bản chân đế có tâm lỗ 254 x 254 mm, bản mặt bích có đường kính ngoài 350 mm, lỗ bu lông 19 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Toshiba 20HP 15KW

  • Mã hàng động cơ điện toshiba 
  • T: Three phase là 3 pha
  • I: Induction Motor là động cơ cảm ứng (không đồng bộ)
  • K: Motor lồng sóc
  • F: Totally enclosed fan cooled motor – chế độ gió tản nhiệt mát toàn phần
  • A: Alu là vỏ nhôm, K: steel chân đế thép
  • W: outdoor use là sử dụng được ngoài trời
  • S: Surge Protection phù hợp dùng cho biến tần
  • TEC: thiết kế vỏ theo chuẩn mẫu Châu Âu

2. Phân loại động cơ điện Toshiba 20HP 15KW

a. Bản vẽ động cơ điện Toshiba 20HP 15KW chân đế

bản vẽ motor toshiba chân đế 15kw 20hp 20 ngựa

  • Cường độ dòng điện định mức: 31 (A)
  • Tổng dài motor điện 3 pha: 625 mm, tổng cao: 351 mm
  • Đường kính trục động cơ toshiba 15Kw: 42 mm, chiều dài trục: 110 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 12 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 254 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 308 mm

b. Thông số động cơ điện Toshiba 20HP 15KW mặt bích

bản vẽ motor toshiba mặt bích 15kw 20hp 20 ngựa

  • Tổng dài: 625 mm
  • Đường kính trục: 42 mm, chiều dài trục: 110 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 12 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm

3. Cấu tạo động cơ điện Toshiba 20HP 15kW

  • Vỏ: gang đúc hoặc thép, có cánh tản nhiệt, che chắn bộ phận bên trong khỏi bụi và nước (IP55).
  • Stator: lõi thép silic ghép lá, cuộn dây đồng 3 pha đặt trong rãnh, cách điện cấp F.
  • Rotor lồng sóc: thanh nhôm đúc nối tắt bằng hai vòng ngắn mạch; rotor không quấn dây, không có chổi than.
  • Trục: thép carbon 42 mm, then 12 mm, truyền mô-men từ rotor ra máy công tác.
  • Vòng bi: hai vòng bi cầu ở nắp trước và nắp sau, có bản vú bơm mỡ.
  • Hộp cực: chỉ chứa 6 cọc đấu dây và cọc tiếp địa. Aptomat, rơ le nhiệt, cầu chì đặt trong tủ điện riêng, không nằm trong motor.

4. Thông số điện động cơ điện Toshiba 20HP 15kW

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất15kW (20HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380V31 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 54 A (bản 220V/380V)
Tốc độkhoảng 1460 vòng/phút (4 cực); khoảng 2930 vòng/phút (2 cực); khoảng 970 vòng/phút (6 cực)
Mô-men định mức (4 cực)khoảng 98 Nm
Cấp cách điện / bảo vệCấp F / IP55
Khởi độngSao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Biến tần phù hợp15kW vào 3 pha 380V cho bơm, quạt; 18.5kW cho tải nặng
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 63 A, rơ le nhiệt sao – tam giác dải 17 – 25 A, cáp đồng 10 mm²
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 210 – 220 A ở 380V.
  • Sao – tam giác: rơ le nhiệt trong mạch cuộn dây chỉnh khoảng 18 A.
  • Tâm lỗ chân đế 254 x 254 mm, chân đế rộng 308 mm.
  • Dòng điện là số tham khảo, số chính xác xem tem motor.

5. Ứng dụng của động cơ điện Toshiba 20HP 15kW

  • Bơm nước 20HP cho trạm bơm tưới tiêu, bơm cấp nước khu công nghiệp, bơm chữa cháy.
  • Máy nén khí trục vít 15kW, máy nén khí piston 20HP cho xưởng sản xuất.
  • Quạt ly tâm hút bụi trung tâm, quạt lò hơi, quạt sấy nông sản.
  • Máy nghiền búa, máy nghiền trấu, máy ép viên nén mùn cưa.
  • Máy tiện, máy phay cỡ lớn, máy cắt tôn trong xưởng cơ khí.
  • Motor điện 3 pha Toshiba 20HP kéo hộp giảm tốc cho băng tải than, máy khuấy bồn xử lý nước.

6. Ưu điểm của động cơ điện Toshiba 20HP 15kW

  • Bản IE3 hiệu suất khoảng 92,5%, motor Toshiba 15kW giảm đáng kể tiền điện mỗi năm.
  • Cùng khung trục 42 mm với bản 11kW, chỉ khác tâm lỗ dọc trục.
  • Khởi động sao – tam giác hoặc biến tần, giảm sụt áp lưới điện xưởng.
  • Vỏ kín IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1.
  • Bản S chịu xung điện áp, dùng biến tần điều chỉnh áp suất bơm ổn định.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Toshiba 20HP 15kW

  • Cần thông tin gì để chọn đúng? Báo 15kW, số cực, kiểu lắp. Báo loại máy cần kéo.
  • Bệ motor 11kW dùng lại được không? Không vừa. Bản 15kW tâm lỗ dọc trục 254 mm.
  • Trục, then bao nhiêu? Trục 42 mm dài 110 mm. Then rộng 12 mm.
  • Bản mặt bích lắp ra sao? Mặt bích ngoài 350 mm. Lỗ bu lông 19 mm.
  • Tem motor cần ghi gì? Ghi 15kW, 31 A, 380V. Ghi số vòng quay, cấp IE.
  • Có cần bản ký hiệu S? Cần nếu chạy biến tần. Bản này chịu xung điện áp.
  • Nhận hàng xem gì? Quay tay trục nhẹ, đều. Vỏ và chân đế không nứt.
  • Trạm biến áp nhỏ có chạy được không? Được nếu khởi động sao tam giác. Hoặc dùng biến tần.
  • Aptomat, cáp chọn cỡ nào? Aptomat 63 A. Cáp đồng 10 mm² cho đoạn dưới 50 m.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Sao tam giác chỉnh khoảng 18 A. Khởi động mềm chỉnh khoảng 31 A.
  • Đấu sao tam giác cần gì? Ba khởi động từ, rơ le thời gian. Đủ 6 dây ra motor.
  • Chuyển tam giác sau bao lâu? Khoảng 6 – 10 giây. Đợi motor gần đủ tốc độ.
  • Bệ máy cần gì? Bệ bê tông cứng, bu lông neo M16 trở lên. Căn đồng tâm kỹ.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa motor. Không nối dây này vào pha.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Đo dòng ba pha, nghe tiếng vòng bi.
  • Quay ngược chiều thì làm gì? Ngắt điện, đảo hai dây pha nguồn vào tủ.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới 31 A ở 380V. Ba pha lệch nhau dưới 5%.
  • Vòng bi bơm mỡ thế nào? Bơm đúng loại mỡ, đúng lượng ghi trên tem. Bơm quá đầy làm nóng.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu? Khoảng 60 – 80 °C là bình thường. Tăng bất thường cần dừng kiểm tra.
  • Đo cách điện khi nào? Mỗi 6 tháng hoặc sau thời gian nghỉ dài. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Tủ điện cần làm gì? Siết lại cos dây, vệ sinh bụi. Xem tiếp điểm khởi động từ.
  • Rung tăng do đâu? Lệch tâm, lỏng bu lông hoặc vòng bi mòn. Xử lý sớm tránh gãy trục.
  • Vệ sinh thế nào? Thổi bụi chụp quạt, cánh tản nhiệt. Giữ chỗ đặt thoáng gió.
  • "Hộp cực có rơ le bảo vệ sẵn". Hộp cực chỉ có cọc đấu. Bảo vệ phải lắp trong tủ.
  • "Motor 20HP kéo được máy nén 25HP". Dòng vượt 31 A, cuộn dây nhanh hỏng.
  • "Đặt rơ le 31 A khi sao tam giác". Mức này quá cao. Đúng là khoảng 18 A.
  • "Biến tần 15kW đủ cho máy nghiền". Tải nặng nên chọn biến tần 18.5kW.
  • "Cáp nhỏ chút không sao". Cáp nhỏ sụt áp, nóng đầu cos, motor yếu.