0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Toshiba 1Hp 0.75Kw

3.424 reviews

Động cơ điện Toshiba 1HP 0.75kW 3 pha 220/380V, 4 cực khoảng 1400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,9 A ở 380V, khung 80, trục 19 x 40 mm, bản chân đế và mặt bích 200 mm, IE1/IE3.

Động cơ điện Toshiba 1HP 0.75kW (motor Toshiba 0.75kW 1 ngựa) là motor 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Nhật, dòng TIKK theo tiêu chuẩn IE1/IE3, cỡ khung 80. Bản 4 cực quay khoảng 1400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,9 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 5 Nm, trục 19 mm dài 40 mm, rãnh then 6 mm; bản chân đế dài 273 mm, cao 165 mm, bản mặt bích ngoài 200 mm.

Motor điện Toshiba 1HP là cỡ công suất rất phổ biến cho bơm nước, quạt thông gió, băng chuyền, máy cắt, máy nghiền và máy xay nhỏ, cũng hay được ghép hộp giảm tốc.

Mục lục

1. Ứng dụng động cơ điện Toshiba 1HP 0.75KW

Động cơ điện Toshiba 1HP 0.75KW được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

  • Hệ thống cấp nước, hệ thống tưới tiêu và hệ thống xử lý nước.
  • Quạt và hệ thống thông gió.
  • Băng chuyền và máy cắt.
  • Máy nghiền và máy xay.

2. Ưu điểm động cơ điện Toshiba 1HP 0.75KW

Dưới đây là một số ví dụ cụ thể về ưu điểm của động cơ điện Toshiba 1HP 0.75KW:

  • Hiệu suất motor toshiba 1Hp cao
  • Tuổi thọ dài
  • Chịu tải cao
  • Tiếng ồn thấp

3. Cấu tạo động cơ điện Toshiba 1HP 0.75KW

Động cơ điện Toshiba 1HP 0.75kW là motor 3 pha rotor lồng sóc, cấu tạo gồm các bộ phận chính:

  • Vỏ motor bằng nhôm có cánh tản nhiệt, kiểu kín làm mát bằng quạt (TEFC), chân đế hoặc mặt bích; cỡ khung 80.
  • Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá, trong rãnh đặt cuộn dây đồng 3 pha. Khi cấp điện, cuộn dây stator tạo ra từ trường quay.
  • Rotor lồng sóc: lõi thép ghép lá, thanh dẫn nhôm đúc nối ngắn mạch hai đầu, không có cuộn dây, không có chổi than. Từ trường quay cảm ứng dòng điện trong thanh dẫn, tạo mô-men làm rotor quay.
  • Trục thép 19 x 40 mm có rãnh then, đỡ bởi hai vòng bi kín ở nắp trước và nắp sau.
  • Quạt làm mát gắn đuôi trục, có chụp quạt bảo vệ.
  • Hộp cực với cầu đấu 6 đầu dây để đấu sao hoặc tam giác theo điện áp lưới. Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt lắp ngoài motor, trong tủ điện.

4. Thông số kỹ thuật động cơ điện Toshiba 1HP 0.75KW

  • Mã hàng động cơ điện toshiba IE1 TIKK
  • T: Three phase là 3 pha
  • I: Induction Motor là động cơ cảm ứng (không đồng bộ)
  • K: Motor lồng sóc
  • F: Totally enclosed fan cooled motor – chế độ gió tản nhiệt mát toàn phần
  • A: Alu là vỏ nhôm, K: steel chân đế thép
  • W: outdoor use là sử dụng được ngoài trời
  • S: Surge Protection phù hợp dùng cho biến tần
  • TEC: thiết kế vỏ theo chuẩn mẫu Châu Âu

5. Phân loại động cơ điện Toshiba 1HP 0.75KW

a. Bản vẽ động cơ điện Toshiba 1HP 0.75KW chân đế

bản vẽ motor toshiba chân đế 0.75kw 1hp 1 ngựa

  • Cường độ dòng điện định mức: 1.9 (A)
  • Tổng dài động cơ toshiba 0.75Kw: 273 mm, tổng cao: 165 mm
  • Đường kính trục: 19 mm, chiều dài trục: 40 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 125 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 100 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 165 mm

b. Thông số động cơ điện Toshiba 1HP 0.75KW mặt bích

bản vẽ motor toshiba mặt bích 0.75kw 1hp 1 ngựa

  • Tổng dài motor điện 3 pha: 273 mm
  • Đường kính trục động cơ toshiba 1Hp: 19 mm, chiều dài trục: 40 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 12 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 200 mm

6. Thông số điện động cơ Toshiba 0.75kW 1HP

Thông sốGiá trị tham khảo
Điện áp3 pha 220V tam giác / 380V sao, 50Hz (xem tem)
Dòng định mức 380Vkhoảng 1,9 A
Dòng định mức 220Vkhoảng 3,3 A
Tốc độ 4 cựckhoảng 1400 vòng/phút
Mô-men định mứckhoảng 5 Nm
Aptomat / rơ le nhiệtAptomat 3 pha 6 A (380V), 10 A (3 pha 220V); rơ le nhiệt dải 1,6–2,5 A
Cáp động lựcCáp đồng 4 lõi 1,5 mm²
Biến tần phù hợp0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc 1 pha 220V vào, 3 pha 220V ra
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 10–13 A ở 380V.
  • Ghép hộp số 1/20: trục ra khoảng 70 vòng/phút, mô-men khoảng 95 Nm.
  • Mô-men cực đại cho phép của hộp số xem nhãn/catalog hộp số.
  • Dòng chạy giới hạn cho phép là dòng định mức trên tem.

7. Ứng dụng thực tế của motor Toshiba 0.75kW 1HP

  • Motor Toshiba 1HP kéo bơm ly tâm cấp nước, bơm tưới vườn, bơm xử lý nước thải nhỏ.
  • Quạt hút công nghiệp, quạt thông gió chuồng trại, quạt cấp gió lò sấy nhỏ.
  • Ghép hộp giảm tốc cho băng chuyền, băng tải con lăn, máy khuấy bồn 200–500 lít.
  • Máy cắt vải, máy cắt ống nhựa, máy cưa nhỏ trong xưởng.
  • Máy nghiền nhựa nhỏ, máy xay bột gạo, máy xay cà phê công nghiệp.
  • Máy rửa xe, máy phun áp lực, máy nén khí piston nhỏ.

8. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Toshiba 1HP 0.75kW

  • Thay motor 1HP cũ cần đo gì? Trục 19 mm, lỗ chân đế 125 x 100 mm. Kiểm tra tâm trục.
  • Chọn chân đế hay mặt bích? Kéo puly dùng chân đế. Ghép bơm, hộp số dùng mặt bích 200 mm.
  • Dòng định mức bao nhiêu? Khoảng 1,9 A ở 380V. Khoảng 3,3 A ở 220V.
  • Bản IE3 có đáng mua không? Chạy trên 8 giờ mỗi ngày thì đáng. Tiền điện giảm rõ.
  • Điện 1 pha dùng được không? Được với biến tần 1 pha 0.75kW. Motor đấu tam giác.
  • Cần 4 cực hay 2 cực? Bơm cao tốc dùng 2 cực. Băng tải, khuấy dùng 4 cực.
  • Kiểm tra khi nhận hàng? Tem ghi 0.75kW, 1,9 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
  • Cần hỏi gì về bảo hành? Thời hạn, điều kiện bảo hành. Giữ tem motor nguyên vẹn.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khoảng 1,9 A ở 380V. Khoảng 3,3 A ở 220V.
  • Aptomat cỡ nào? Khoảng 6 A ở 380V. Khoảng 10 A ở 3 pha 220V.
  • Đấu biến tần cần nhớ gì? Nguồn vào L, N hoặc R, S, T. Motor ra U, V, W.
  • Lắp khớp nối ra sao? Căn thẳng tâm hai trục. Không đóng búa vào đầu trục.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây vàng xanh vào ốc tiếp địa motor. Khu ẩm lắp chống giật.
  • Đặt motor ở đâu? Nơi khô, thoáng gió. Tránh nước bắn trực tiếp.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải xem chiều quay. Có tải thì đo dòng.
  • Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 1,9 A ở 380V. Ba pha gần bằng nhau.
  • Motor nóng hơn trước là sao? Tải tăng, bụi bám hoặc áp nguồn thấp.
  • Vòng bi cần làm gì? Nghe tiếng chạy. Rè hoặc lạch cạch thì thay vòng bi.
  • Hộp số ghép kèm cần gì? Kiểm tra mức dầu, rỉ phớt. Thay dầu theo giờ chạy.
  • Vệ sinh ra sao? Thổi bụi lưới quạt. Lau sạch cánh tản nhiệt.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Đầu cốt cần siết không? Có, siết lại hộp cực và tủ điện.
  • Rung tăng là do đâu? Bu lông lỏng, lệch tâm, vòng bi mòn.
  • Motor kéo bơm cần xem gì? Phớt bơm có rỉ nước không. Nước rỉ vào gây chạm vỏ motor.
  • "Motor 1HP kéo được mọi băng tải". Sức kéo phụ thuộc tỉ số hộp số. Tải nặng cần tính mô-men.
  • "Rơ le nhảy thì chỉnh lên 3 A". Motor quá dòng kéo dài sẽ cháy.
  • "Đấu tam giác vào 380V". Cuộn dây quá áp, cháy rất nhanh.
  • "Biến tần chạy 20 Hz cả ngày". Quạt làm mát yếu, motor nóng dần.
  • "Không cần tiếp địa". Chạm vỏ gây giật điện cho người.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Dòng khởi động làm cuộn dây nóng nhanh.