0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Toshiba 5Hp 3.7Kw

2.353 reviews

Động cơ điện Toshiba 5HP 3.7kW 3 pha 220/380V, rotor lồng sóc, IE1/IE3, dòng 8,6 A ở 380V, 4 cực khoảng 1440 vòng/phút, trục 28 mm, kiểu chân đế hoặc mặt bích 250 mm, IP55.

Động cơ điện Toshiba 5HP 3.7kW (motor điện Toshiba 5 ngựa 3.7kW) là động cơ điện 3 pha không đồng bộ rotor lồng sóc của Toshiba, vỏ kín quạt làm mát, cấp bảo vệ IP55, hiệu suất IE1 hoặc IE3. Dòng định mức 8,6 A ở 380V, bản 4 cực quay khoảng 1440 vòng/phút, mô-men trục khoảng 24,5 Nm.

Động cơ điện Toshiba 3.7kW dùng trục 28 mm dài 60 mm, cùng cỡ lắp với bản 3kW, có kiểu chân đế và mặt bích đường kính ngoài 250 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Toshiba 5HP 3.7KW

  • Mã hàng động cơ điện toshiba 
  • T: Three phase là 3 pha
  • I: Induction Motor là động cơ cảm ứng (không đồng bộ)
  • K: Motor lồng sóc
  • F: Totally enclosed fan cooled motor – chế độ gió tản nhiệt mát toàn phần
  • A: Alu là vỏ nhôm, K: steel chân đế thép
  • W: outdoor use là sử dụng được ngoài trời
  • S: Surge Protection phù hợp dùng cho biến tần
  • TEC: thiết kế vỏ theo chuẩn mẫu Châu Âu

2. Phân loại động cơ điện Toshiba 5HP 3.7KW

a. Bản vẽ động cơ điện Toshiba 5HP 3.7KW chân đế

bản vẽ motor toshiba chân đế 3.7kw 5hp 5 ngựa

  • Cường độ dòng điện định mức: 8.6 (A)
  • Tổng dài: 386 mm, tổng cao: 261 mm
  • Đường kính trục động cơ toshiba 5Hp: 28 mm, chiều dài trục: 60 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 8 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 190 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 140 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 220 mm

b. Thông số động cơ điện Toshiba 5HP 3.7KW mặt bích

bản vẽ motor toshiba mặt bích 3.7kw 5hp 5 ngựa

  • Tổng dài motor điện 3 pha: 386 mm
  • Đường kính trục: 28 mm, chiều dài trục: 60 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 8 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 15 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 250 mm

3. Cấu tạo động cơ điện Toshiba 5HP 3.7kW

  • Stator: lõi thép silic ghép lá, rãnh đặt cuộn dây đồng 3 pha, tẩm sơn cách điện cấp F.
  • Rotor lồng sóc: thanh nhôm đúc trong rãnh lõi thép, hai đầu nối tắt bằng vòng ngắn mạch; rotor không có cuộn dây, không có chổi than.
  • Trục và vòng bi: trục thép 28 mm, rãnh then 8 mm, quay trên hai vòng bi cầu.
  • Vỏ, nắp: vỏ nhôm hoặc gang có cánh tản nhiệt; nắp hai đầu đỡ vòng bi và giữ đồng tâm rotor.
  • Quạt làm mát: lắp đuôi trục, có chụp quạt bảo vệ, thổi gió dọc thân motor.
  • Hộp đấu dây: 6 cọc đấu và cọc tiếp địa, có gioăng kín nước.

4. Thông số điện động cơ điện Toshiba 5HP 3.7kW

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất3.7kW (5HP)
Điện áp3 pha 220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao)
Dòng định mức ở 380V8,6 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 14,9 A
Tốc độkhoảng 1440 vòng/phút (4 cực); khoảng 2880 vòng/phút (2 cực); khoảng 960 vòng/phút (6 cực)
Mô-men định mức (4 cực)khoảng 24,5 Nm
Cấp cách điện / bảo vệCấp F / IP55
Biến tần phù hợp3.7kW vào 3 pha 380V (tải nặng chọn 5.5kW); hoặc 3.7kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 20 A, rơ le nhiệt dải 7 – 10 A, cáp đồng 2,5 mm²
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 52 – 60 A ở 380V.
  • Trục 28 x 60 mm, rãnh then 8 mm; tâm lỗ chân đế 190 x 140 mm.
  • Mặt bích ngoài 250 mm, lỗ bắt bu lông 15 mm.
  • Dòng điện là số tham khảo, số chính xác xem tem motor.

5. Ứng dụng của động cơ điện Toshiba 5HP 3.7kW

  • Bơm nước 5HP cho trang trại, bơm tăng áp, bơm nước giếng khoan qua trục nối.
  • Máy nén khí piston 5HP, máy nén khí cho xưởng gara.
  • Quạt ly tâm hút bụi xưởng gỗ, quạt cấp gió lò đốt nhỏ.
  • Máy xay xát lúa gạo, máy ép dầu nhỏ, máy nghiền bột mì.
  • Máy trộn vữa, máy sàng cát, máy rửa cát tại công trình.
  • Motor điện 3 pha Toshiba 5HP kéo hộp giảm tốc cho băng tải, máy cuốn thép, máy khuấy.

6. Ưu điểm của động cơ điện Toshiba 5HP 3.7kW

  • Motor Toshiba 3.7kW bản IE3 hiệu suất khoảng 89 – 90%, giảm tiền điện khi chạy liên tục.
  • Rotor lồng sóc đơn giản, chạy bền, ít chi tiết hao mòn ngoài vòng bi.
  • Cùng cỡ trục và chân đế với bản 3kW, nâng công suất không phải đổi bệ.
  • Bản ký hiệu S chịu xung điện áp, hợp với biến tần cho bơm và quạt.
  • Vỏ IP55, cách điện cấp F, hoạt động ổn định ở môi trường nóng ẩm.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Toshiba 5HP 3.7kW

  • Cần cung cấp thông tin gì? Báo 3.7kW, 2 cực hay 4 cực. Báo kiểu chân đế hay mặt bích.
  • Thay motor cũ 3kW được không? Được nếu bệ cũ tâm lỗ 190 x 140 mm. Trục cùng cỡ 28 mm.
  • Tem motor cần xem gì? Xem 3.7kW, 8,6 A, 380V. Xem cấp IE và số vòng quay.
  • Điện 1 pha có chạy được không? Được, dùng biến tần 1 pha ra 3 pha. Motor đấu tam giác 220V.
  • Bản mặt bích lắp ra sao? Mặt bích ngoài 250 mm. Lỗ bu lông 15 mm.
  • Có cần bản IE3 không? Chạy 2 ca mỗi ngày thì nên chọn IE3. Tiền điện tiết kiệm bù chênh lệch.
  • Hỏi gì về giấy tờ? Hỏi phiếu bảo hành và chứng từ xuất xứ.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Quay tay trục thấy nhẹ, không rơ. Vỏ, chân đế không nứt.
  • Thiết bị điện cần gì? Aptomat 20 A, khởi động từ và rơ le nhiệt. Dây đồng 2,5 mm².
  • Rơ le nhiệt đặt mức nào? Đặt khoảng 8,6 – 9 A ở 380V. Đấu 220V thì đặt khoảng 15 A.
  • Đấu dây thế nào cho đúng? Lưới 380V đấu sao. Lưới 3 pha 220V đấu tam giác. Làm theo sơ đồ nắp hộp cực.
  • Lắp bơm cần chú ý gì? Căn đồng tâm khớp nối. Lệch tâm làm vỡ vòng bi.
  • Chiều quay sai xử lý sao? Ngắt điện, đảo hai dây pha bất kỳ.
  • Tiếp địa đúng cách? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa vỏ motor. Tuyệt đối không nối vào dây pha.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải 5 phút. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Đặt motor ở đâu? Chỗ thoáng, có mái che. Cách tường ít nhất 20 cm phía quạt.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới 8,6 A ở 380V là trong định mức.
  • Vòng bi kiểm tra thế nào? Nghe tiếng quay đều, không rít. Rè hoặc lục cục thì thay vòng bi.
  • Nhiệt độ vỏ có cao không? Vỏ 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải.
  • Đo cách điện khi nào? Đo sau mùa mưa hoặc khi motor để lâu. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Hộp cực cần xem gì? Siết lại cọc đấu dây. Cọc lỏng gây nóng và cháy đầu cos.
  • Quạt làm mát ra sao? Vệ sinh chụp quạt, cánh tản nhiệt. Quạt nứt thì thay mới.
  • Khớp nối cần xem gì? Xem cao su khớp nối mòn, nứt. Thay sớm để giảm rung.
  • Nên ghi chép gì? Ghi dòng điện, nhiệt độ mỗi lần kiểm tra. So sánh để thấy bất thường sớm.
  • "Motor 5HP thay được bơm 5.5HP". Motor sẽ chạy quá dòng liên tục.
  • "Rơ le nhiệt nhảy là do rơ le hỏng". Thường do tải nặng hoặc mất pha. Kiểm tra trước khi tăng mức chỉnh.
  • "Tụ điện giúp motor 3 pha chạy 1 pha tốt". Motor chỉ còn khoảng 60% công suất. Dùng biến tần sẽ ổn hơn.
  • "Che kín motor cho đỡ bụi". Che kín làm mất gió quạt, motor quá nhiệt.
  • "Điện áp thấp không ảnh hưởng". Áp tụt 10% làm dòng tăng rõ. Cuộn dây nóng nhanh hơn.