0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Toshiba 40Hp 30Kw

2.710 reviews

Động cơ điện Toshiba 40HP 30kW 3 pha 380V, rotor lồng sóc, IE1/IE3, dòng 59 A, 4 cực khoảng 1470 vòng/phút, trục 55 mm, kiểu chân đế hoặc mặt bích 400 mm, IP55.

Động cơ điện Toshiba 40HP 30kW (motor điện Toshiba 40 ngựa 30kW) là động cơ cảm ứng 3 pha rotor lồng sóc, vỏ gang kín làm mát bằng quạt, cấp bảo vệ IP55, hiệu suất IE1 hoặc IE3. Dòng định mức 59 A ở 380V, bản 4 cực quay khoảng 1470 vòng/phút, mô-men định mức khoảng 195 Nm.

Motor điện Toshiba 30kW có trục 55 mm dài 110 mm, then 16 mm, tổng dài 769,5 mm, cao 511,5 mm. Chân đế tâm lỗ 316 x 305 mm, rộng 378 mm; bản mặt bích đường kính ngoài 400 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Toshiba 40HP 30KW

  • Mã hàng động cơ điện 3 pha toshiba
  • T: Three phase là 3 pha
  • I: Induction Motor là động cơ cảm ứng (không đồng bộ)
  • K: Motor lồng sóc
  • F: Totally enclosed fan cooled motor – chế độ gió tản nhiệt mát toàn phần
  • A: Alu là vỏ nhôm, K: steel chân đế thép
  • W: outdoor use là sử dụng được ngoài trời
  • S: Surge Protection phù hợp dùng cho biến tần
  • TEC: thiết kế vỏ theo chuẩn mẫu Châu Âu

2. Phân loại động cơ điện Toshiba 40HP 30KW

a. Bản vẽ động cơ điện Toshiba 40HP 30KW chân đế

bản vẽ motor toshiba chân đế 30kw 40hp 40 ngựa

  • Cường độ dòng điện định mức: 59 (A)
  • Tổng dài động cơ toshiba 30Kw: 769.5 mm, tổng cao: 511.5 mm
  • Đường kính trục: 55 mm, chiều dài trục: 110 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 16 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 316 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 305 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 378 mm

b. Thông số động cơ điện Toshiba 40HP 30KW mặt bích

bản vẽ motor toshiba mặt bich 30kw 40hp 40 ngựa

  • Tổng dài: 769.5 mm
  • Đường kính trục động cơ toshiba 40Hp: 55 mm, chiều dài trục: 110 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 16 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

3. Cấu tạo động cơ điện Toshiba 40HP 30kW

  • Stator: lõi thép silic ghép lá, cuộn dây đồng 3 pha cách điện cấp F, có thể gắn cảm biến nhiệt PTC theo đặt hàng.
  • Rotor lồng sóc: thanh nhôm đúc trong lõi thép, hai vòng ngắn mạch ở hai đầu, được cân bằng động để chạy êm.
  • Trục: thép carbon 55 mm, then 16 mm, ép chặt với rotor; trục truyền mô-men ra máy công tác.
  • Vòng bi: vòng bi cầu cỡ lớn hai đầu, có vú bơm mỡ bổ sung.
  • Vỏ gang: cánh tản nhiệt, tai cẩu, chân đế liền khối; quạt đuôi trục làm mát vỏ.
  • Hộp cực: 6 cọc đấu cỡ lớn cho cáp 25 – 35 mm², có cọc tiếp địa.

4. Thông số điện động cơ điện Toshiba 40HP 30kW

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất30kW (40HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380V59 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 102 A (bản 220V/380V)
Tốc độkhoảng 1470 vòng/phút (4 cực); khoảng 2950 vòng/phút (2 cực); khoảng 980 vòng/phút (6 cực)
Mô-men định mức (4 cực)khoảng 195 Nm
Hiệu suấtIE1 khoảng 92%; IE3 khoảng 93,5%
Cấp cách điện / bảo vệCấp F / IP55
Khởi độngSao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Biến tần phù hợp30kW vào 3 pha 380V (bơm, quạt); 37kW cho tải nặng
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat khối MCCB 125 A, rơ le nhiệt sao – tam giác dải 30 – 40 A, cáp đồng 25 – 35 mm²
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 410 A ở 380V.
  • Sao – tam giác: rơ le nhiệt trong mạch cuộn dây chỉnh khoảng 34 A.
  • Tâm lỗ chân đế 316 x 305 mm, trục 55 x 110 mm.
  • Dòng điện là số tham khảo, số chính xác xem tem motor.

5. Ứng dụng của động cơ điện Toshiba 40HP 30kW

  • Bơm nước 40HP cho trạm bơm tăng áp, trạm cấp nước sạch, bơm tưới tiêu diện rộng.
  • Máy nén khí trục vít 30kW cho nhà máy dệt, nhà máy thực phẩm.
  • Quạt hút lò hơi, quạt ly tâm hút bụi trung tâm xưởng gỗ lớn.
  • Máy nghiền đá, máy nghiền clinker nhỏ, máy nghiền phế liệu.
  • Máy đùn nhựa, máy cán thép, máy trộn cao su.
  • Motor điện 3 pha Toshiba 40HP ghép hộp giảm tốc cho băng tải dài, máy khuấy bể hiếu khí.

6. Ưu điểm của động cơ điện Toshiba 40HP 30kW

  • Bản IE3 hiệu suất khoảng 93,5%, motor Toshiba 30kW tiết kiệm điện cho trạm bơm, máy nén khí.
  • Vỏ gang, rotor cân bằng động, chạy êm ở tải lớn.
  • Trục 55 mm, then 16 mm, chịu tải hướng kính tốt khi truyền đai.
  • Khởi động sao – tam giác, khởi động mềm, biến tần đều dùng được.
  • Khung lắp chuẩn IEC, dễ thay thế motor 40HP các hãng cùng khung.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Toshiba 40HP 30kW

  • Báo gì để chọn motor 30kW? Báo số cực, kiểu lắp, cách khởi động. Báo máy công tác.
  • Trục ra bao nhiêu? Trục 55 mm dài 110 mm. Then rộng 16 mm.
  • Kích thước chân đế? Tâm lỗ 316 x 305 mm. Chân đế rộng 378 mm.
  • Bản mặt bích ra sao? Đường kính ngoài 400 mm. Lỗ bu lông 19 mm.
  • Tem motor ghi gì? Ghi 30kW, 59 A, 380V. Ghi tốc độ và cấp IE.
  • Cần cảm biến nhiệt không? Nên có PTC khi chạy biến tần. Hỏi trước khi đặt hàng.
  • Trạm biến áp cần bao nhiêu? Hỏi thợ điện tính theo tổng tải. Motor này chiếm khoảng 40 kVA.
  • Nhận hàng xem gì? Quay tay trục nhẹ, đều. Vỏ, tai cẩu, chân đế không nứt.
  • MCCB và cáp chọn sao? MCCB 125 A. Cáp đồng 25 mm², đi xa dùng 35 mm².
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Sao tam giác chỉnh khoảng 34 A. Khởi động mềm chỉnh 59 A.
  • Có nên khởi động trực tiếp? Dòng vọt khoảng 410 A. Hầu hết lưới xưởng không chịu nổi.
  • Cẩu hạ motor thế nào? Móc vào tai cẩu trên vỏ. Không móc vào trục hay hộp cực.
  • Bệ máy cần gì? Bệ bê tông nặng, bu lông neo M16 trở lên. Căn đồng tâm bằng đồng hồ so.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh đủ tiết diện nối cọc tiếp địa. Không nối vào pha.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Đo dòng ba pha, nghe tiếng vòng bi.
  • Bảo vệ thêm gì? Rơ le mất pha, lệch pha, áp thấp. Đấu PTC nếu có.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới 59 A ở 380V. Ba pha lệch dưới 5%.
  • Vòng bi bơm mỡ ra sao? Bơm theo chu kỳ trên tem, đúng loại mỡ. Không bơm quá đầy.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào? Khoảng 60 – 80 °C. Tăng dần qua các tháng cần kiểm tra.
  • Cách điện đo ra sao? Megomet 1000V, trên 1 MΩ là đạt. Thấp thì sấy cuộn dây.
  • Tủ điện cần làm gì? Siết cos, đo nhiệt đầu cos. Thay tiếp điểm cháy rỗ.
  • Rung tăng do đâu? Lệch tâm, lỏng bu lông hoặc vòng bi mòn. Xử lý sớm tránh hỏng trục.
  • Vệ sinh thế nào? Thổi bụi cánh tản nhiệt và chụp quạt. Giữ phòng máy thoáng gió.
  • "Motor 40HP chạy máy 50HP vẫn được". Dòng vượt 59 A liên tục, cuộn dây nhanh hỏng.
  • "Rơ le sao tam giác đặt 59 A". Quá cao, mất bảo vệ. Mức đúng khoảng 34 A.
  • "Biến tần 30kW chạy máy nghiền được". Tải nặng nên chọn biến tần 37kW.
  • "Cáp 16 mm² là đủ". Cáp nhỏ nóng, sụt áp, motor yếu.
  • "Thay vòng bi không cần cảo". Đóng búa làm méo vòng bi, cong trục. Dùng cảo và gia nhiệt.
  • "Motor chạy được là ổn". Cần đo dòng, nhiệt định kỳ. Hỏng thường đến từ từ.