0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Toshiba 15Hp 11Kw

2.848 reviews

Động cơ điện Toshiba 15HP 11kW 3 pha 380V, rotor lồng sóc, IE1/IE3, dòng 23 A, 4 cực khoảng 1460 vòng/phút, trục 42 mm, kiểu chân đế hoặc mặt bích 350 mm, IP55.

Động cơ điện Toshiba 15HP 11kW (motor điện Toshiba 15 ngựa 11kW) là động cơ điện 3 pha cảm ứng rotor lồng sóc, vỏ kín làm mát bằng quạt (TEFC), cấp bảo vệ IP55, hiệu suất IE1 hoặc IE3. Dòng định mức 23 A ở 380V, bản 4 cực quay khoảng 1460 vòng/phút, mô-men định mức khoảng 72 Nm.

Động cơ Toshiba 11kW có trục 42 mm dài 110 mm, rãnh then 12 mm. Bản chân đế dài 625 mm, cao 351 mm, tâm lỗ chân đế 254 x 210 mm; bản mặt bích dài 603 mm, mặt bích ngoài 350 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Toshiba 15HP 11KW

Mã hàng động cơ điện toshiba

  • T: Three phase là 3 pha
  • I: Induction Motor là động cơ cảm ứng (không đồng bộ)
  • K: Motor lồng sóc
  • F: Totally enclosed fan cooled motor – chế độ gió tản nhiệt mát toàn phần
  • A: Alu là vỏ nhôm, K: steel chân đế thép
  • W: outdoor use là sử dụng được ngoài trời
  • S: Surge Protection phù hợp dùng cho biến tần
  • TEC: thiết kế vỏ theo chuẩn mẫu Châu Âu

2. Phân loại động cơ điện Toshiba 15HP 11KW

a. Bản vẽ động cơ điện Toshiba 15HP 11KW chân đế

bản vẽ motor toshiba chân đế 11kw 15hp 15 ngựa

  • Cường độ dòng điện định mức motor toshiba 11Kw: 23 (A)
  • Tổng dài motor điện 3 pha: 625 mm, tổng cao: 351 mm
  • Đường kính trục: 42 mm, chiều dài trục: 110 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 12 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 210 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục động cơ toshiba 11Kw: 308 mm

b. Thông số động cơ điện Toshiba 15HP 11KW mặt bích

bản vẽ motor toshiba mặt bích 11kw 15hp 15 ngựa

  • Tổng dài động cơ toshiba 15Hp: 603 mm
  • Đường kính trục: 42 mm, chiều dài trục: 110 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 12 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm

3. Cấu tạo động cơ điện Toshiba 15HP 11kW

  • Stator: lõi thép silic cán nguội ghép lá, rãnh đặt cuộn dây đồng tráng men 3 pha, cách điện cấp F.
  • Rotor lồng sóc: thanh dẫn nhôm đúc áp lực trong lõi thép lá, nối tắt bằng vòng ngắn mạch. Thanh dẫn không bọc cách điện, rotor không có cuộn dây hay bộ phận đánh lửa.
  • Trục: thép carbon 42 mm, then 12 mm, chạy trên hai vòng bi cầu.
  • Vỏ và nắp: gang đúc có cánh tản nhiệt dày, nắp hai đầu ôm vòng bi.
  • Quạt làm mát: lắp đuôi trục, chụp quạt có lưới chắn.
  • Hộp cực: 6 đầu dây ra cọc đấu, có cọc tiếp địa và ốc siết cáp.

4. Thông số điện động cơ điện Toshiba 15HP 11kW

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất11kW (15HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380V23 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 40 A (bản 220V/380V)
Tốc độkhoảng 1460 vòng/phút (4 cực); khoảng 2930 vòng/phút (2 cực); khoảng 970 vòng/phút (6 cực)
Mô-men định mức (4 cực)khoảng 72 Nm
Cấp cách điện / bảo vệCấp F / IP55
Khởi độngSao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Biến tần phù hợp11kW vào 3 pha 380V (bơm, quạt); 15kW cho máy nghiền, máy nén
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 50 A, rơ le nhiệt sao – tam giác dải 12 – 18 A, cáp đồng 6 – 10 mm²
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 160 A ở 380V.
  • Sao – tam giác: dòng khởi động còn khoảng 55 A.
  • Rơ le nhiệt trong mạch cuộn dây chỉnh khoảng 13,3 A.
  • Dòng điện là số tham khảo, số chính xác xem tem motor.

5. Ứng dụng của động cơ điện Toshiba 15HP 11kW

  • Bơm ly tâm 15HP cho trạm bơm thủy lợi, bơm cấp nước nhà máy, bơm chữa cháy.
  • Máy nén khí trục vít 11kW cho xưởng cơ khí, xưởng gỗ.
  • Quạt hút bụi trung tâm xưởng gỗ, quạt cấp gió lò hơi.
  • Máy nghiền búa, máy nghiền bột đá, máy ép viên thức ăn chăn nuôi.
  • Máy cưa vòng xẻ gỗ, máy dệt, máy cán nhựa.
  • Motor điện 3 pha Toshiba 15HP ghép hộp số cho băng tải mỏ đá, máy trộn bê tông trạm trộn nhỏ.

6. Ưu điểm của động cơ điện Toshiba 15HP 11kW

  • Motor Toshiba 11kW bản IE3 hiệu suất khoảng 92%, tiết kiệm điện cho máy chạy 2 – 3 ca.
  • Khởi động sao – tam giác giảm dòng khởi động, ít sụt áp trạm biến áp nhỏ.
  • Vỏ gang dày, chịu rung tốt khi kéo máy nghiền, máy nén.
  • Trục 42 mm dài 110 mm, lắp puly nhiều rãnh đai thuận tiện.
  • Bản S chịu xung điện áp, chạy biến tần cho bơm và quạt tiết kiệm điện.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Toshiba 15HP 11kW

  • Báo gì để chọn motor 11kW? Báo số cực, kiểu lắp và cách khởi động. Báo máy cần kéo.
  • Kích thước chân đế bao nhiêu? Tâm lỗ 254 x 210 mm. Chân đế rộng 308 mm.
  • Trục ra cỡ nào? Trục 42 mm dài 110 mm. Then rộng 12 mm.
  • Bản mặt bích ra sao? Mặt bích ngoài 350 mm. Lỗ bu lông 19 mm.
  • Tem motor cần có gì? Ghi 11kW, 23 A, 380V tam giác. Ghi tốc độ và cấp IE.
  • Có cần bản chạy biến tần? Có nếu chỉnh tốc độ bơm, quạt. Chọn bản ký hiệu S.
  • Chọn IE1 hay IE3? Chạy trên 12 giờ mỗi ngày thì nên chọn IE3. Tiền điện giảm rõ.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Quay tay trục nhẹ, đều. Vỏ gang không nứt, tem rõ ràng.
  • Motor nặng không? Bản vỏ gang khá nặng. Chuẩn bị pa lăng khi hạ bệ.
  • Aptomat và cáp chọn sao? Aptomat 50 A. Cáp đồng 6 mm², đi xa dùng 10 mm².
  • Có bắt buộc sao tam giác? Nên dùng ở lưới yếu. Khởi động trực tiếp dòng vọt khoảng 160 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh mức nào? Đặt trong mạch cuộn dây thì chỉnh khoảng 13,3 A.
  • Thời gian chuyển sao sang tam giác? Khoảng 6 – 10 giây tùy tải. Máy nghiền cần lâu hơn bơm.
  • Bệ máy làm thế nào? Bệ bê tông có bu lông neo. Căn đồng tâm sai lệch dưới 0,05 mm.
  • Tiếp địa đúng cách? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa motor với tủ. Không nối vào dây pha.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay, dòng ba pha cân bằng.
  • Puly lắp thế nào? Gia nhiệt puly rồi đẩy vào trục. Không đóng búa vào đầu trục.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới 23 A ở 380V là trong định mức.
  • Vòng bi cần bơm mỡ không? Bản có vú mỡ thì bơm theo tem. Không bơm quá đầy.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu? Khoảng 60 – 80 °C là bình thường. Đo bằng súng nhiệt mỗi tháng.
  • Độ rung cần xem gì? Rung tăng do lệch tâm, lỏng bu lông. Có thể do vòng bi mòn.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Tủ điện cần xem gì? Siết lại cos dây, xem tiếp điểm khởi động từ. Đo áp ba pha.
  • Vệ sinh thế nào? Thổi bụi cánh tản nhiệt và chụp quạt. Vỏ sạch mới tản nhiệt tốt.
  • Dây đai xem gì? Xem độ căng, vết nứt, mòn cạnh. Thay đồng bộ cả bộ đai.
  • "Motor 15HP chạy được máy 18HP". Dòng sẽ vượt 23 A liên tục. Cuộn dây già hóa nhanh.
  • "Rơ le trong mạch cuộn dây đặt 23 A". Đặt vậy là quá cao. Mức đúng khoảng 13,3 A.
  • "Biến tần 11kW chạy máy nghiền thoải mái". Tải nặng nên dùng biến tần 15kW.
  • "Khởi động liên tục không sao". Mỗi lần khởi động cuộn dây nóng thêm.
  • "Đai trượt chút không sao". Đai trượt làm nóng puly, giảm công suất truyền.
  • "Mất pha thì aptomat tự ngắt". Aptomat thường không ngắt kịp. Cần rơ le bảo vệ mất pha.