0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Mitsubishi 7.5Hp 5.5Kw

4.199 reviews

Động cơ điện Mitsubishi 5.5kW 7.5HP 3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, khung 132S, bản 4 cực khoảng 1440 vòng/phút, dòng khoảng 11,5 A ở 380V, trục 38 mm, có bản chân đế và mặt bích Ø300 mm.

Động cơ điện Mitsubishi 5.5kW 7.5HP (motor Mitsubishi 5.5kW, motor Mitsubishi 7.5 ngựa) là motor điện 3 pha không đồng bộ rotor lồng sóc khung 132S, dòng SF-JR (IE1), SF-HR (IE2), SF-PR (IE3), sản xuất theo chuẩn JIS, nhiều lô lắp ráp tại Thái Lan. Bản 4 cực quay khoảng 1440 vòng/phút, dòng định mức khoảng 11,5 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 36 Nm, trục 38 mm dài 80 mm.

Motor có hai kiểu lắp: chân đế B3 (dài khoảng 450,5 mm, cao 265 mm) và mặt bích B5 đường kính 300 mm, đủ bản 2, 4, 6, 8 cực. Điện áp 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, tần số 50Hz, chạy được với biến tần để chỉnh tốc độ.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật Mitsubishi 5.5Kw 7.5HP

Tiêu chuẩn sản xuất:

  •         Vỏ thép, gang, trục thép tròn đặc S45C
  •         Chế độ hoạt động S1 – làm liên tục được 24h/ngày
  •         Truyền động: khớp nối trực tiếp, puly dây đai hoặc nhông xích
  •         Lưới điện 380v, tần số 50 Hz tại Việt Nam, 60 Hz tại Nhật
  •         IP44 cho bản đặt trong nhà, IP55 cho bản kín chống bụi và nước bắn

Động cơ điện 3 pha Mitsubishi SF-JR là dòng IE1 thông dụng đời cũ. Trên thị trường có cả máy SF-JR đã qua sử dụng, cần kiểm tra tem và năm sản xuất.

2. Phân loại động cơ điện Mitsubishi 5.5Kw 7.5HP

a. Động cơ điện Mitsubishi 5.5Kw 7.5HP chân đế

bản vẽ motor mitsubishi chân đế 5.5kw 7.5hp 7.5 ngựa

Tổng dài: 450.5 mm, tổng cao: 265 mm

Đường kính trục: 38 mm, chiều dài trục: 80 mm

Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm

Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm

Bản rộng chân đế ngang trục: 256 mm

Chiều dài chân đế dọc trục: 180 mm

b. Động cơ điện Mitsubishi 5.5Kw 7.5HP mặt bích

bản vẽ motor mitsubishi mặt bích 5.5kw 7.5hp 7.5 ngựa

Tổng dài: 450.5 mm, bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Đường kính trục: 38 mm, chiều dài trục: 80 mm

Đường kính lỗ mặt bích: 15 mm

Đường kính ngoài mặt bích: 300 mm

c. Phân loại tính năng

Phân loại tính năng động cơ mitsubishi 3 pha 7.5hp 5.5kw 7.5 ngựa

  •         Motor mitsubishi SF PR – loại thông dụng
  •         Motor mitsubishi SF PRB – loại có thắng từ DC
  •         Motor mitsubishi SF PRO – loại làm việc ngoài trời
  •         Motor mitsubishi SF PRP – làm việc trong thời tiết mưa bão khắc nghiệt
  •         Motor mitsubishi SF-PR-VS làm việc trong hàng hải tàu biển

d. Phân loại cấp độ tiết kiệm điện

Phân loại cấp độ tiết kiệm điện động cơ mitsubishi 3 pha 7.5 ngựa 5.5kw 7.5 hp

  •         Động cơ mitsubishi MM - EFS IE4 tiết kiệm điện siêu việt
  •         Động cơ mitsubishi SF - PR IE3 tiết kiệm điện cao cấp
  •         Động cơ mitsubishi SF-HR IE2 tiết kiệm điện nâng cấp

3. Cách lựa chọn động cơ điện Mitsubishi 5.5Kw 7.5HP

Để lựa chọn đúng động cơ điện Mitsubishi 5.5kW (7.5HP) phù hợp với nhu cầu của bạn, bạn có thể làm theo các bước sau:

  • Xác định yêu cầu công suất: Để đảm bảo động cơ có đủ công suất để vận hành ứng dụng của bạn, hãy xác định công suất cần thiết dựa trên tải hoặc thiết bị mà bạn muốn động cơ vận hành.
  • Xem xét yêu cầu mô-men xoắn: Ngoài công suất, bạn cũng cần xem xét yêu cầu về mô-men xoắn của ứng dụng. Mô-men xoắn cần thiết sẽ phụ thuộc vào tính chất của tải và yêu cầu vận hành.
  • Kiểm tra điện áp và tần số: Đảm bảo rằng động cơ điện Mitsubishi mà bạn lựa chọn tương thích với hệ thống điện áp và tần số của bạn. Xác định nguồn cấp điện của bạn và chọn động cơ tương ứng.
  • Xem xét yêu cầu kỹ thuật khác: Ngoài các yêu cầu về công suất, mô-men xoắn và điện áp, bạn cần xem xét các yêu cầu kỹ thuật khác như kích thước vật lý, hiệu suất, chế độ làm việc và các tính năng bảo vệ bổ sung.

4. Xuất xứ động cơ điện Mitsubishi 5.5Kw 7.5HP

Động cơ điện Mitsubishi 5.5kW (7.5HP) mang thương hiệu Nhật Bản; nhiều lô lắp ráp tại Thái Lan, nơi sản xuất ghi trên tem. Mitsubishi Electric là một công ty công nghệ đa quốc gia có trụ sở chính tại Tokyo, Nhật Bản. Công ty sản xuất và cung cấp các sản phẩm công nghiệp và gia dụng, bao gồm cả động cơ điện, trong đó có động cơ điện Mitsubishi 5.5kW (7.5HP). Mitsubishi Electric là một trong những thương hiệu nổi tiếng và có uy tín trên thị trường toàn cầu.

5. Thông số điện, dòng điện motor Mitsubishi 5.5kW 7.5HP

Thông sốĐộng cơ điện Mitsubishi 5.5kW 7.5HP (4 cực)
Điện áp, cách đấu380V đấu tam giác / 660V đấu sao
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 75 A (6–7 lần định mức)
Tốc độ, mô-men 4 cựckhoảng 1440 vòng/phút, 36 Nm
Aptomat (MCCB/MCB) tham khảokhoảng 20 A
Contactor tham khảocontactor khoảng 18 A (khởi động trực tiếp)
Rơ le nhiệt cài đặtkhoảng 11,5 A
Cáp đồng đoạn ngắnkhoảng 2,5 mm² mỗi lõi
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn lớn hơn một cấp

Tốc độ, mô-men và dòng điện theo số cực (motor Mitsubishi 5.5kW, 50Hz):

Số cựcTốc độ (vòng/phút)Mô-men định mức (Nm)Dòng ở 380V (A)
4 cựckhoảng 1440khoảng 36khoảng 11,5
6 cựckhoảng 960khoảng 55khoảng 12,9
8 cựckhoảng 720khoảng 73khoảng 14,7
2 cựckhoảng 2900khoảng 18,1khoảng 11,2
  • Dòng, mô-men ghi "khoảng" là số điển hình; số chính xác theo tem.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần dòng định mức.
  • Sao – tam giác: dòng và mô-men khởi động còn khoảng 1/3.
  • Trên 1000 m hoặc trên 40 °C: công suất cho phép giảm theo catalog hãng.

6. Ứng dụng của động cơ điện Mitsubishi 5.5kW 7.5HP

Động cơ điện Mitsubishi 5.5kW 7.5HP là động cơ điện 3 pha đa dụng, dùng nhiều trong:

  • Bơm ly tâm trục ngang, bơm cấp nước tòa nhà dùng motor Mitsubishi 7.5HP 2 cực.
  • Máy nén khí piston 7.5HP, máy nén khí dây đai dùng motor Mitsubishi 5.5kW 4 cực.
  • Băng tải lúa, gàu tải, vít tải trong nhà máy xay xát (ghép hộp giảm tốc).
  • Quạt ly tâm cấp gió lò hơi nhỏ, quạt hút bụi xưởng gỗ dùng động cơ Mitsubishi 7.5 ngựa.
  • Máy xay bột, máy nghiền mini, máy ép viên thức ăn chăn nuôi cỡ nhỏ.
  • Máy cưa, máy bào, máy tiện, máy phay cơ khí.

7. Ưu điểm của motor Mitsubishi 5.5kW 7.5 ngựa

  • Có bản chân đế và mặt bích Ø300 mm, đủ 2, 4, 6 cực.
  • Có bản thắng từ SF-PRB, bản ngoài trời SF-PRO cho môi trường riêng.
  • Phối hợp tốt với biến tần Mitsubishi FR-D700, FR-E800, FR-A800.
  • Thân máy gọn: bản chân đế cao khoảng 265 mm.
  • Nhiều cấp hiệu suất: SF-JR (IE1), SF-HR (IE2), SF-PR (IE3).
  • Kích thước chuẩn JIS/IEC khung 132S, trục 38 mm, thay lẫn motor cùng khung.

8. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Mitsubishi 5.5kW 7.5HP

  • Tem motor cần ghi gì? Ghi kW, V, A, vòng/phút. Ghi cấp IE, IP, cách điện. Dòng 4 cực khoảng 11,5 A ở 380V.
  • SF-JR, SF-HR, SF-PR khác gì? Khác nhau ở cấp hiệu suất. SF-JR là IE1, SF-PR là IE3. Hỏi rõ máy mới hay đã qua sử dụng.
  • Trục và rãnh then bao nhiêu? Trục 38 mm, dài 80 mm. Rãnh then rộng 10 mm. Đo trục máy cũ để so.
  • Thay motor cũ cùng khung được không? Được nếu cùng khung 132S. So lỗ chân đế và tâm trục. Cao tâm trục quyết định căn chỉnh.
  • Mặt bích có cỡ nào? Bản B5 mặt bích Ø300 mm. Đo đường kính gờ định tâm trước khi đặt.
  • Chọn 4 cực hay 6 cực? Bơm, quạt, máy nén thường 4 cực. Máy nghiền, băng tải nặng hay dùng 6 cực. 6 cực mô-men khoảng 55 Nm.
  • Điện 1 pha chạy được không? Motor 5.5kW cần lưới 3 pha 380V. Biến tần 1 pha khó đủ công suất này.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc trên vỏ. Khu vực ẩm thêm chống giật.
  • Cài rơ le nhiệt bao nhiêu? Cài khoảng 11,5 A. Bằng dòng ghi trên tem.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V thì chạy tam giác. Sao chỉ dùng lúc khởi động.
  • Chạy thử lần đầu? Chạy không tải kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Căn tâm ra sao? Căn thẳng tâm hai trục bằng thước, đồng hồ so. Dây đai căng vừa phải.
  • Cáp điện cỡ nào? Đoạn ngắn dùng cáp đồng khoảng 2,5 mm². Đường dài cần tính sụt áp.
  • Chuẩn bị thiết bị điện gì? Aptomat khoảng 20 A. Contactor khoảng 18 A. Rơ le nhiệt, rơ le mất pha.
  • Rung tăng dần do đâu? Thường do lệch tâm hoặc lỏng chân đế. Cũng có thể do bi mòn.
  • Dòng chạy có tải so với gì? So với khoảng 11,5 A. Lệch ba pha khoảng dưới 5%.
  • Vòng bi có cần bơm mỡ? Bi kín đã có mỡ sẵn. Kêu rè, nóng thì thay bi.
  • Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được. Ghi số đo để so.
  • Kiểm tra hộp cực ra sao? Siết lại đầu cốt, cầu đấu. Xem gioăng hộp cực còn kín.
  • Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do vòng bi. Tiếng ù to thường do mất pha.
  • Vệ sinh những gì? Thổi bụi cánh tản nhiệt và lưới quạt. Siết lại bu lông chân đế.
  • "Biến tần chạy thấp tốc lâu được". Quạt quay chậm, tản nhiệt kém. Dưới 25 Hz lâu cần quạt cưỡng bức.
  • "Motor 5.5kW gánh thêm tải được". Dòng vượt 11,5 A lâu làm cháy cuộn dây.
  • "Rơ le nhiệt cài cao cho khỏi nhảy". Cài cao thì kẹt tải dễ cháy motor.
  • "Khởi động liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6–7 lần. Đóng cắt dày làm nóng cuộn dây.
  • "Che kín motor cho đỡ bụi". Che kín làm motor không tản nhiệt được.
  • "Căng dây đai thật chặt cho khỏi trượt". Đai quá căng làm hỏng vòng bi đầu trục.