0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Mitsubishi 3Hp 2.2Kw

1.575 reviews

Động cơ điện Mitsubishi 2.2kW 3HP 3 pha 220V đấu tam giác / 380V đấu sao, khung 100L, bản 4 cực khoảng 1420 vòng/phút, dòng khoảng 5 A ở 380V, trục 28 mm, có bản chân đế và mặt bích Ø250 mm.

Động cơ điện Mitsubishi 2.2kW 3HP (motor Mitsubishi 2.2kW, motor Mitsubishi 3 ngựa) là motor điện 3 pha không đồng bộ rotor lồng sóc khung 100L, dòng SF-JR (IE1), SF-HR (IE2), SF-PR (IE3), sản xuất theo chuẩn JIS, nhiều lô lắp ráp tại Thái Lan. Bản 4 cực quay khoảng 1420 vòng/phút, dòng định mức khoảng 5 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 14,8 Nm, trục 28 mm dài 60 mm.

Motor có hai kiểu lắp: chân đế B3 (dài khoảng 366 mm, cao 203,5 mm) và mặt bích B5 đường kính 250 mm, đủ bản 2, 4, 6, 8 cực. Điện áp 220V đấu tam giác / 380V đấu sao, tần số 50Hz, chạy được với biến tần để chỉnh tốc độ.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật Mitsubishi 2.2Kw 3HP

Tiêu chuẩn sản xuất:

  •         Vỏ thép, gang, trục thép tròn đặc S45C
  •         Chế độ hoạt động S1 – làm liên tục được 24h/ngày
  •         Truyền động: khớp nối trực tiếp, puly dây đai hoặc nhông xích
  •         Lưới điện 380v, tần số 50 Hz tại Việt Nam, 60 Hz tại Nhật
  •         IP44 cho bản đặt trong nhà, IP55 cho bản kín chống bụi và nước bắn

Động cơ điện 3 pha Mitsubishi SF-JR là dòng IE1 thông dụng đời cũ. Trên thị trường có cả máy SF-JR đã qua sử dụng, cần kiểm tra tem và năm sản xuất.

2. Phân loại động cơ điện Mitsubishi 2.2Kw 3HP

a. Động cơ điện Mitsubishi 2.2Kw 3HP chân đế

bản vẽ motor mitsubishi chân đế 2.2kw 3hp 3 ngựa

Tổng dài: 366 mm, tổng cao: 203.5 mm

Đường kính trục: 28 mm, chiều dài trục: 60 mm

Bản rộng rãnh cavet: 8 mm

Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 160 mm

Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm

Bản rộng chân đế ngang trục: 200 mm

Chiều dài chân đế dọc trục: 180 mm

b. Động cơ điện Mitsubishi 2.2Kw 3HP mặt bích

bản vẽ motor mitsubishi mặt bích 2.2kw 3hp 3 ngựa

Tổng dài: 366 mm, bản rộng rãnh cavet: 8 mm

Đường kính trục: 28 mm, chiều dài trục: 60 mm

Đường kính lỗ mặt bích: 15 mm

Đường kính ngoài mặt bích: 250 mm

c. Phân loại tính năng

Phân loại tính năng động cơ mitsubishi 3 pha 3hp 2.2kw 3 ngựa

  •         Motor mitsubishi SF PR – loại thông dụng
  •         Motor mitsubishi SF PRB – loại có thắng từ DC
  •         Motor mitsubishi SF PRO – loại làm việc ngoài trời
  •         Motor mitsubishi SF PRP – làm việc trong thời tiết mưa bão
  •         Motor mitsubishi SF-PR-VS làm việc trong tàu biển

d. Phân loại cấp độ tiết kiệm điện

Phân loại cấp độ tiết kiệm điện động cơ mitsubishi 3 pha 3hp 2.2kw 3 ngựa

  •         Động cơ mitsubishi MM - EFS IE4 tiết kiệm điện siêu việt
  •         Động cơ mitsubishi SF - PR IE3 tiết kiệm điện cao cấp
  •         Động cơ mitsubishi SF-HR IE2 tiết kiệm điện nâng cấp

3. Cách lựa chọn động cơ điện Mitsubishi 2.2Kw 3HP

Để lựa chọn đúng động cơ điện Mitsubishi 2.2kW (3HP) phù hợp với nhu cầu của bạn, bạn có thể tham khảo các bước sau:

  1. Xác định yêu cầu công suất: Xác định công suất cần thiết cho ứng dụng của bạn. Điều này có thể dựa trên yêu cầu công việc, tải trọng hoặc công suất được đề xuất từ nhà sản xuất thiết bị.

  2. Xác định loại động cơ: Mitsubishi Electric cung cấp một loạt các loại động cơ điện, bao gồm động cơ ba pha và động cơ một pha. Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của bạn, bạn cần xác định loại động cơ phù hợp.

  3. Xem xét yêu cầu khác: Bạn cần xem xét các yêu cầu khác như tốc độ quay, điện áp và dòng điện đầu vào. Đảm bảo rằng động cơ bạn chọn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và hệ thống điện hiện có.

4. Xuất xứ động cơ điện Mitsubishi 2.2Kw 3HP

Động cơ điện Mitsubishi 2.2kW (3HP) mang thương hiệu Nhật Bản; nhiều lô lắp ráp tại Thái Lan, nơi sản xuất ghi trên tem. Mitsubishi Electric là một công ty đa quốc gia có trụ sở chính tại Tokyo, Nhật Bản. Họ sản xuất và cung cấp động cơ điện Mitsubishi với chất lượng và độ tin cậy cao trên toàn thế giới.

5. Thông số điện, dòng điện motor Mitsubishi 2.2kW 3HP

Thông sốĐộng cơ điện Mitsubishi 2.2kW 3HP (4 cực)
Điện áp, cách đấu220V đấu tam giác / 380V đấu sao
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 5 A
Dòng định mức ở 220V (đấu tam giác)khoảng 8,7 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 32 A (6–7 lần định mức)
Tốc độ, mô-men 4 cựckhoảng 1420 vòng/phút, 14,8 Nm
Aptomat (MCCB/MCB) tham khảokhoảng 10 A
Contactor tham khảocontactor khoảng 9 A (khởi động trực tiếp)
Rơ le nhiệt cài đặtkhoảng 5 A
Cáp đồng đoạn ngắnkhoảng 1,5 mm² mỗi lõi
Biến tần phù hợp2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V, hoặc 2.2kW vào 3 pha 380V

Tốc độ, mô-men và dòng điện theo số cực (motor Mitsubishi 2.2kW, 50Hz):

Số cựcTốc độ (vòng/phút)Mô-men định mức (Nm)Dòng ở 380V (A)
4 cựckhoảng 1420khoảng 14,8khoảng 5
6 cựckhoảng 930khoảng 23khoảng 5,6
8 cựckhoảng 700khoảng 30khoảng 6,4
2 cựckhoảng 2850khoảng 7,4khoảng 4,8
  • Dòng, mô-men ghi "khoảng" là số điển hình; số chính xác theo tem.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần dòng định mức.
  • Bản 220/380V ở lưới 380V đấu sao, không khởi động sao – tam giác được.
  • Trên 1000 m hoặc trên 40 °C: công suất cho phép giảm theo catalog hãng.

6. Ứng dụng của động cơ điện Mitsubishi 2.2kW 3HP

Động cơ điện Mitsubishi 2.2kW 3HP là động cơ điện 3 pha đa dụng, dùng nhiều trong:

  • Băng tải nhẹ, băng chuyền đóng gói, băng tải con lăn dùng motor Mitsubishi 2.2kW 4 cực ghép hộp giảm tốc.
  • Máy khoan bàn, máy mài, máy cưa nhỏ, máy chế biến gỗ mini.
  • Máy trộn bột, máy xay thực phẩm, máy khuấy bồn nhỏ (motor 6 cực hoặc ghép giảm tốc).
  • Bơm tăng áp, bơm nước sạch, bơm tuần hoàn dùng motor Mitsubishi 3HP 2 cực.
  • Quạt hút, quạt thông gió nhà xưởng, quạt ly tâm nhỏ dùng động cơ Mitsubishi 3 ngựa 3 pha.
  • Cửa cuốn công nghiệp, cổng trượt, máy đóng gói tự động chạy biến tần 1 pha ra 3 pha 220V.

7. Ưu điểm của motor Mitsubishi 2.2kW 3 ngựa

  • Có bản thắng từ SF-PRB, bản ngoài trời SF-PRO cho môi trường riêng.
  • Kích thước chuẩn JIS/IEC khung 100L, trục 28 mm, thay lẫn motor cùng khung.
  • Phối hợp tốt với biến tần Mitsubishi FR-D700, FR-E800, FR-A800.
  • Thân máy gọn: bản chân đế cao khoảng 203,5 mm.
  • Nhiều cấp hiệu suất: SF-JR (IE1), SF-HR (IE2), SF-PR (IE3).
  • Có bản chân đế và mặt bích Ø250 mm, đủ 2, 4, 6 cực.

8. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Mitsubishi 2.2kW 3HP

  • Cần báo gì khi hỏi motor Mitsubishi 2.2kW? Báo số cực và kiểu lắp. Báo chân đế hay mặt bích. Báo điện áp lưới đang có.
  • Trục và rãnh then bao nhiêu? Trục 28 mm, dài 60 mm. Rãnh then rộng 8 mm. Đo trục máy cũ để so.
  • Thay motor cũ cùng khung được không? Được nếu cùng khung 100L. So lỗ chân đế và tâm trục. Cao tâm trục quyết định căn chỉnh.
  • Tem motor cần ghi gì? Ghi kW, V, A, vòng/phút. Ghi cấp IE, IP, cách điện. Dòng 4 cực khoảng 5 A ở 380V.
  • Mặt bích có cỡ nào? Bản B5 mặt bích Ø250 mm. Đo đường kính gờ định tâm trước khi đặt.
  • SF-JR, SF-HR, SF-PR khác gì? Khác nhau ở cấp hiệu suất. SF-JR là IE1, SF-PR là IE3. Hỏi rõ máy mới hay đã qua sử dụng.
  • Chọn 4 cực hay 6 cực? Bơm, quạt, máy nén thường 4 cực. Máy nghiền, băng tải nặng hay dùng 6 cực. 6 cực mô-men khoảng 23 Nm.
  • Motor để lâu trong kho? Đo cách điện trước khi chạy. Trị số thấp thì sấy cuộn dây.
  • Lắp khớp nối, puly thế nào? Gia nhiệt hoặc ép vào trục. Không dùng búa đóng thẳng vào trục.
  • Cáp điện cỡ nào? Đoạn ngắn dùng cáp đồng khoảng 1,5 mm². Đường dài cần tính sụt áp.
  • Chạy thử lần đầu? Chạy không tải kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Chuẩn bị thiết bị điện gì? Aptomat khoảng 10 A. Contactor khoảng 9 A. Rơ le nhiệt, rơ le mất pha.
  • Cài rơ le nhiệt bao nhiêu? Cài khoảng 5 A. Bằng dòng ghi trên tem.
  • Căn tâm ra sao? Căn thẳng tâm hai trục bằng thước, đồng hồ so. Dây đai căng vừa phải.
  • Rung tăng dần do đâu? Thường do lệch tâm hoặc lỏng chân đế. Cũng có thể do bi mòn.
  • Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được. Ghi số đo để so.
  • Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do vòng bi. Tiếng ù to thường do mất pha.
  • Vòng bi có cần bơm mỡ? Bi kín đã có mỡ sẵn. Kêu rè, nóng thì thay bi.
  • Vệ sinh những gì? Thổi bụi cánh tản nhiệt và lưới quạt. Siết lại bu lông chân đế.
  • Kiểm tra hộp cực ra sao? Siết lại đầu cốt, cầu đấu. Xem gioăng hộp cực còn kín.
  • Dòng chạy có tải so với gì? So với khoảng 5 A. Lệch ba pha khoảng dưới 5%.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Chạy hai pha dòng tăng vọt, nóng nhanh.
  • "Motor 2.2kW gánh thêm tải được". Dòng vượt 5 A lâu làm cháy cuộn dây.
  • "Che kín motor cho đỡ bụi". Che kín làm motor không tản nhiệt được.
  • "Biến tần chạy thấp tốc lâu được". Quạt quay chậm, tản nhiệt kém. Dưới 25 Hz lâu cần quạt cưỡng bức.
  • "Căng dây đai thật chặt cho khỏi trượt". Đai quá căng làm hỏng vòng bi đầu trục.
  • "Khởi động liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6–7 lần. Đóng cắt dày làm nóng cuộn dây.