Động cơ điện Mitsubishi 25HP 18.5kW (motor điện Mitsubishi 25 ngựa 18.5kW) là động cơ điện 3 pha lồng sóc dòng SF-JR thương hiệu Nhật Bản, phần lớn lắp ráp tại Thái Lan. Bản 4 cực quay khoảng 1465 vòng/phút, dòng định mức khoảng 36 A ở 380V, mô-men trục khoảng 121 Nm.
Motor Mitsubishi 18.5kW dùng khung 180M, trục 48 mm, có kiểu chân đế và mặt bích ngoài 350 mm. Ở lưới 380V, motor chạy đấu tam giác và thường khởi động sao – tam giác hoặc qua biến tần.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật Mitsubishi 18.5Kw 25 HP
Tiêu chuẩn sản xuất:
- Vỏ thép, gang, trục thép tròn đặc S45C
- Chế độ hoạt động S1 – làm liên tục được 24h/ngày
- Phương pháp truyền động: khớp nối trực tiếp, puly dây đai hoặc nhông xích
- Lưới điện 380v, tần số 50 Hz tại Việt Nam, 60 Hz tại Nhật
- IP55 động cơ kín, IP44 động cơ hở, tản nhiệt tốt hơn nhưng cần tránh bụi nặng và nước
Động cơ điện 3 pha Mitsubishi SF-JR hiệu suất IE1 là dòng thông dụng, thiết kế từ khoảng năm 2000; trên thị trường có nhiều motor SF-JR đã qua sử dụng, cần kiểm tra kỹ tem và cách điện cuộn dây
2. Phân loại động cơ điện Mitsubishi 18.5Kw 25 HP
a. Động cơ điện Mitsubishi 18.5Kw 25 HP chân đế

Tổng dài: 644 mm, tổng cao: 359 mm
Đường kính trục: 48 mm, chiều dài trục: 110 mm
Bản rộng rãnh cavet: 14 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 279 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 241 mm
Bản rộng chân đế ngang trục: 335 mm
Chiều dài chân đế dọc trục: 285 mm
b. Động cơ điện Mitsubishi 18.5Kw 25 HP mặt bích

Tổng dài: 644 mm, bản rộng rãnh cavet: 14 mm
Đường kính trục: 48 mm, chiều dài trục: 110 mm
Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
c. Phân loại tính năng
Phân loại tính năng động cơ mitsubishi 3 pha 25hp 18.5kw 25 ngựa
- Motor mitsubishi SF PR – loại thông dụng
- Motor mitsubishi SF PRB – loại có thắng từ DC
- Motor mitsubishi SF PRO – loại làm việc ngoài trời
- Motor mitsubishi SF PRP – làm việc trong môi trường mưa bão
- Motor mitsubishi SF-PR-VS làm việc trong hàng hải tàu biển
d. Phân loại cấp độ tiết kiệm điện
Phân loại cấp độ tiết kiệm điện động cơ mitsubishi 3 pha 25hp 18.5kw 25 ngựa
- Động cơ mitsubishi MM - EFS IE4 tiết kiệm điện siêu việt
- Động cơ mitsubishi SF - PR IE3 tiết kiệm điện cao cấp
- Động cơ mitsubishi MM - HR IE2 tiết kiệm điện nâng cấp
3. Xuất xứ động cơ điện Mitsubishi 18.5Kw 25 HP
Động cơ điện Mitsubishi 18.5kW 25HP có thể có xuất xứ từ các nhà máy sản xuất của Mitsubishi Electric trên toàn thế giới. Mitsubishi Electric là một công ty đa quốc gia với các nhà máy và trung tâm sản xuất trải dài khắp các quốc gia và khu vực, bao gồm Nhật Bản, Trung Quốc, Mỹ, Đức, Anh và nhiều nước khác.
4. Thông số điện động cơ điện Mitsubishi 25HP 18.5kW
| Thông số | Giá trị tham khảo |
| Công suất | 18.5kW (25HP, 25 ngựa) |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 36 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 62 A (bản 220V/380V) |
| Tốc độ | khoảng 1465 vòng/phút (4 cực); khoảng 2950 vòng/phút (2 cực); khoảng 980 vòng/phút (6 cực) |
| Mô-men định mức (4 cực) | khoảng 121 Nm |
| Khung, trục | Khung 180M, trục 48 x 110 mm, rãnh then 14 mm |
| Cách điện, cấp bảo vệ | Cấp F; IP44 (hở) hoặc IP55 (kín) |
| Khởi động | Sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần; dòng khi khởi động sao – tam giác khoảng 78 A |
| Biến tần phù hợp | 18,5kW (bơm, quạt) hoặc 22kW (tải nặng), vào 3 pha 380V |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | MCCB 63 A, cáp đồng 10 mm², rơ le nhiệt chỉnh khoảng 36 A |
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 234 A ở 380V.
- Mô-men khởi động khi đấu sao còn khoảng 1/3, khoảng 73 Nm (với hệ số khởi động 1,8).
- Chạy biến tần dưới 25 Hz kéo dài: tản nhiệt quạt giảm theo tốc độ.
- Dòng điện là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
5. Ứng dụng của động cơ điện Mitsubishi 25HP 18.5kW
Motor điện 3 pha Mitsubishi 18.5kW 25 ngựa thường dùng cho:
- Máy nén khí 25HP, máy nén khí piston hai cấp áp lực cao.
- Bơm tưới tiêu trạm bơm nhỏ, bơm hút giếng khoan qua trục ngang.
- Quạt cao áp cấp gió lò hơi đốt củi, lò trấu.
- Máy ép viên mùn cưa, máy băm gỗ dăm cỡ nhỏ.
- Máy trộn bê tông trạm trộn mini, máy trộn vữa khô.
- Động cơ Mitsubishi 18.5kW 4 cực cho máy khuấy bể xử lý nước thải qua hộp số.
6. Ưu điểm của động cơ điện Mitsubishi 25HP 18.5kW
Ưu điểm chính của động cơ điện Mitsubishi 25HP 18.5kW:
- Dòng SF-JR vỏ thép hoặc gang, cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP44 hoặc IP55.
- Kích thước lắp theo chuẩn JIS và IEC, thay thế motor cùng khung 180M thuận tiện.
- Chạy êm, độ rung thấp, rotor cân bằng động kỹ.
- Có bản SF-PR hiệu suất IE3 cho máy chạy nhiều giờ, giảm tiền điện.
- Có bản có thắng, bản ngoài trời, bản hàng hải cho từng môi trường làm việc.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Mitsubishi 25HP 18.5kW
- Trục và chân đế cần đo gì? Trục 48 mm, dài 110 mm. Tâm lỗ chân đế 279 x 241 mm. So với motor cũ trước khi đặt.
- Khung motor là bao nhiêu? Motor 18.5kW 4 cực thường dùng khung 180M. Đo chiều cao tâm trục để khớp bệ cũ.
- Chọn IE1 hay IE3? Chạy trên 16 giờ/ngày, IE3 hoàn vốn nhanh. Máy chạy ít giờ thì IE1 đủ dùng.
- Có cần biến tần không? Bơm, quạt cần chỉnh lưu lượng thì dùng biến tần. Cỡ biến tần 18,5kW (bơm, quạt) hoặc 22kW (tải nặng).
- Motor 60 Hz chạy lưới 50 Hz được không? Được nếu điện áp tem phù hợp. Tốc độ giảm khoảng 1/6.
- Hỏi gì về phụ kiện? Hỏi kèm khớp nối, puly, then. Rãnh then trục rộng 14 mm.
- Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Đặt ở dây nguồn thì chỉnh khoảng 36 A. Đặt sau contactor tam giác thì chỉnh khoảng 21 A.
- Căn tâm khớp nối thế nào? Dùng đồng hồ so hoặc thước laser. Độ lệch tâm càng nhỏ, vòng bi càng bền.
- Truyền động puly cần chú ý gì? Hai puly thẳng hàng. Dây đai căng vừa, ấn lõm 10 – 15 mm.
- Tiếp địa thế nào? Nối vỏ motor với cọc tiếp địa. Dùng cáp tiếp địa đủ tiết diện.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải 15 – 30 phút. Đo dòng ba pha, độ lệch dưới 10%.
- Đảo chiều quay thế nào? Đổi hai trong ba dây pha nguồn. Kiểm tra chiều trước khi nối bơm.
- Cài biến tần những gì? Cài dòng định mức khoảng 36 A. Cài thời gian tăng tốc 10 – 20 giây.
- Cầu đấu cần xem gì? Siết lại ốc cầu đấu. Đầu cốt đổi màu là tiếp xúc kém.
- Vệ sinh những chỗ nào? Lưới quạt và cánh tản nhiệt. Bụi dày làm motor nóng thêm.
- Điện áp ba pha cần đo không? Có. Lệch áp trên 2% làm motor nóng nhanh.
- Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít đều thường do thiếu mỡ. Tiếng lục cục thường do bi mòn.
- Contactor cần kiểm tra không? Có. Tiếp điểm rỗ gây mất pha, cháy motor.
- Đo dòng điện để làm gì? So với khoảng 36 A trên tem. Dòng tăng dần báo tải nặng hoặc vòng bi khô.
- Vòng bi tra mỡ khi nào? Vòng bi kín thì không tra mỡ. Có vú mỡ thì tra theo giờ ghi trên tem.
- "Mất một pha vẫn chạy được". Motor kêu ù, dòng tăng vọt. Cuộn dây cháy sau vài phút.
- "Tra mỡ càng nhiều càng tốt". Mỡ thừa làm vòng bi nóng.
- "Đấu sao ở lưới 380V cho êm". Mô-men còn khoảng 1/3. Có tải là quá dòng.
- "Biến tần chạy 15 Hz cả ngày". Quạt quay chậm, motor nóng. Cần quạt làm mát riêng.
- "Lệch tâm chút ít không sao". Vòng bi, khớp nối mòn rất nhanh.
- "Motor dư công suất thì bền". Chạy non tải, hệ số cos thấp, tốn điện.