0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Mitsubishi 1Hp 0.75Kw

1.555 reviews

Động cơ điện Mitsubishi 1HP 0.75kW 3 pha 220/380V, dòng khoảng 1,9 A ở 380V, 4 cực khoảng 1420 vòng/phút, khung 80M trục 19 mm, chân đế hoặc mặt bích 200 mm.

Động cơ điện Mitsubishi 1HP 0.75kW (motor điện Mitsubishi 1 ngựa 0.75kW) là động cơ điện 3 pha lồng sóc dòng SF-JR thương hiệu Nhật Bản, phần lớn lắp ráp tại Thái Lan. Bản 4 cực quay khoảng 1420 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,9 A ở 380V, mô-men trục khoảng 5,0 Nm.

Motor Mitsubishi 0.75kW dùng khung 80M, trục 19 mm, có bản chân đế và mặt bích 200 mm. Motor đấu sao ở lưới 380V, đấu tam giác khi dùng nguồn 3 pha 220V hoặc biến tần 1 pha ra 3 pha.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật Mitsubishi  0.75Kw 1HP

Tiêu chuẩn sản xuất:

  •         Vỏ thép, gang, trục thép tròn đặc S45C
  •         Chế độ hoạt động S1 – làm liên tục được 24h/ngày
  •         Phương pháp truyền động: khớp nối trực tiếp, puly dây đai hoặc nhông xích
  •         Lưới điện 380v, tần số 50 Hz tại Việt Nam, 60 Hz tại Nhật
  •         IP55 động cơ kín, IP44 động cơ hở, tản nhiệt tốt hơn nhưng cần tránh bụi nặng và nước

Động cơ điện 3 pha Mitsubishi SF-JR hiệu suất IE1 là dòng thông dụng, thiết kế từ khoảng năm 2000; trên thị trường có nhiều motor SF-JR đã qua sử dụng, cần kiểm tra kỹ tem và cách điện cuộn dây

2. Phân loại động cơ điện Mitsubishi  0.75Kw 1HP

a. Động cơ điện Mitsubishi  0.75Kw 1HP chân đế

bản vẽ motor mitsubishi chân đế 0.75kw 1hp 1 ngựa

  • Tổng dài: 262 mm
  • Tổng cao: 166 mm
  • Đường kính trục: 19 mm, chiều dài trục: 40 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 125 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 100 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 160 mm
  • Chiều dài chân đế dọc trục: 125 mm

b. Động cơ điện Mitsubishi 1 HP 0.75 Kw mặt bích

bản vẽ motor mitsubishi mặt bích 0.75kw 1hp 1 ngựa

  • Tổng dài: 262 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
  • Đường kính trục: 19 mm
  • Chiều dài trục: 40 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 12 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 200 mm

c. Phân loại tính năng

Phân loại tính năng động cơ mitsubishi 3 pha 1hp 0.75kw ngựa

  •         Motor mitsubishi SF PR – loại thông dụng
  •         Motor mitsubishi SF PRB – loại có thắng từ DC
  •         Motor mitsubishi SF PRO – loại làm việc ngoài trời
  •         Motor mitsubishi SF PRP – làm việc trong mưa bão
  •         Motor mitsubishi SF-PR-VS làm việc trong hàng hải tàu biển

d. Phân loại cấp độ tiết kiệm điện

Phân loại cấp độ tiết kiệm điện động cơ mitsubishi 3 pha 1hp 0.75kw 1 ngựa

  •         Động cơ mitsubishi MM - EFS IE4 tiết kiệm điện siêu việt
  •         Động cơ mitsubishi SF - PR IE3 tiết kiệm điện cao cấp
  •         Động cơ mitsubishi MM - HR IE2 tiết kiệm điện nâng cấp

3. Xuất xứ động cơ điện Mitsubishi  0.75Kw 1HP

Động cơ điện Mitsubishi 0.75kW (1HP) có xuất xứ từ Nhật Bản. Mitsubishi Electric là một công ty công nghệ hàng đầu đến từ Nhật Bản, và động cơ điện của họ được sản xuất tại các nhà máy và trung tâm nghiên cứu phát triển của họ trên khắp thế giới, bao gồm Nhật Bản và các quốc gia khác.

4. Thông số điện động cơ điện Mitsubishi 1HP 0.75kW

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất0.75kW (1HP, 1 ngựa)
Điện áp3 pha 220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,9 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,3 A
Tốc độkhoảng 1420 vòng/phút (4 cực); khoảng 2850 vòng/phút (2 cực); khoảng 920 vòng/phút (6 cực)
Mô-men định mức (4 cực)khoảng 5,0 Nm
Khung, trụcKhung 80M, trục 19 x 40 mm, rãnh then 6 mm, vòng bi 6204ZZ
Cách điện, cấp bảo vệCấp F; IP55 (hoặc IP44 tùy dòng)
Khởi độngTrực tiếp qua contactor hoặc qua biến tần
Biến tần phù hợp0,75kW vào 3 pha 380V; hoặc 0,75kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 6 A, rơ le nhiệt dải 1,6 – 2,5 A, cáp đồng 1,5 mm²
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 11,4 A ở 380V, trong 1 – 2 giây.
  • Mô-men cực đại khoảng 2 – 2,3 lần định mức, khoảng 11,0 Nm.
  • Chạy biến tần dưới 25 Hz kéo dài: tản nhiệt quạt giảm theo tốc độ.
  • Dòng điện là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.

5. Ứng dụng của động cơ điện Mitsubishi 1HP 0.75kW

Motor điện 3 pha Mitsubishi 0.75kW 1 ngựa thường dùng cho:

  • Bơm nước 3 pha nhỏ, bơm tuần hoàn nước nóng, bơm hóa chất nhẹ.
  • Quạt hút mùi bếp công nghiệp, quạt thông gió nhà xưởng nhỏ.
  • Motor Mitsubishi 0.75kW gắn hộp giảm tốc kéo băng tải nhẹ, bàn xoay.
  • Máy trộn bột, máy đánh trứng, máy xay thực phẩm.
  • Máy mài hai đá, máy khoan bàn, máy cắt nhôm.

6. Ưu điểm của động cơ điện Mitsubishi 1HP 0.75kW

Ưu điểm chính của động cơ điện Mitsubishi 1HP 0.75kW:

  • Dòng SF-JR vỏ thép hoặc gang, cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP44 hoặc IP55.
  • Kích thước lắp theo chuẩn JIS và IEC, thay thế motor cùng khung 80M thuận tiện.
  • Chạy êm, độ rung thấp, rotor cân bằng động kỹ.
  • Có bản SF-PR hiệu suất IE3 cho máy chạy nhiều giờ, giảm tiền điện.
  • Có bản có thắng, bản ngoài trời, bản hàng hải cho từng môi trường làm việc.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Mitsubishi 1HP 0.75kW

  • Nhà chỉ có điện 1 pha thì sao? Dùng biến tần 1 pha 220V ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác.
  • Tem motor ghi những gì? Tem ghi 0.75kW, khoảng 1,9 A ở 380V. Ghi Δ/Y 220/380V.
  • Trục và mặt bích bao nhiêu? Trục 19 mm, dài 40 mm. Mặt bích ngoài 200 mm.
  • Chân đế lắp lỗ bao nhiêu? Tâm lỗ chân đế 125 x 100 mm. Khung 80M theo IEC.
  • Gắn hộp giảm tốc được không? Được với bản mặt bích. Bích 200 mm khớp hộp số cùng cỡ.
  • Vỏ nhôm hay vỏ gang? Vỏ nhôm nhẹ, tản nhiệt tốt. Vỏ gang chịu va đập, ẩm tốt hơn.
  • Chọn 2 cực hay 4 cực? Bơm, quạt tốc độ cao dùng 2 cực. Băng tải, máy khuấy dùng 4 cực.
  • Lắp puly, khớp nối thế nào? Ép nhẹ hoặc gia nhiệt. Không đóng búa vào trục.
  • Tiếp địa thế nào? Nối vít tiếp địa trên vỏ với dây PE. Khu vực ẩm lắp thêm chống giật.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
  • Dùng biến tần cài gì? Biến tần 0,75kW. Cài dòng motor khoảng 3,3 A khi chạy 220V.
  • Đảo chiều quay thế nào? Đổi hai trong ba dây pha. Dùng biến tần thì đổi trong cài đặt.
  • Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha khoảng 6 A. Contactor và rơ le nhiệt dải 1,6 – 2,5 A.
  • Lưới 380V đấu thế nào? Đấu sao (Y). Ba thanh nối đặt ngang một hàng.
  • Gioăng hộp cực cần xem không? Có. Gioăng chai cứng thì nước lọt vào cầu đấu.
  • Đo dòng điện để làm gì? So với khoảng 1,9 A trên tem. Dòng tăng dần báo tải nặng lên.
  • Vòng bi loại nào? Khung 80M thường dùng vòng bi 6204ZZ. Bi kín, không cần tra mỡ.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 50 – 70 °C là bình thường. Nóng bỏng tay cần kiểm tra.
  • Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít, lục cục thường do vòng bi. Thay bi sớm tránh cạ rotor.
  • Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế, ốc cầu đấu. Vệ sinh lưới quạt.
  • "Motor nhỏ khỏi cần rơ le nhiệt". Kẹt tải vài phút là cháy cuộn dây.
  • "Đấu tam giác vào lưới 380V". Cuộn dây quá áp, cháy rất nhanh.
  • "Đấu sao vào biến tần 220V". Motor yếu, có tải là quá dòng.
  • "Bơm chạy khô vài phút không sao". Phớt bơm cháy, nước rò vào motor.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Motor kêu ù, nóng nhanh. Cuộn dây cháy sau vài phút.
  • "Siết dây đai thật căng cho chắc". Vòng bi đầu trục chịu lực lớn, nhanh hỏng.