Hộp giảm tốc ZQ750 (hộp số ZQ 750, hộp số giảm tốc ZQ size 750) là hộp bánh răng trụ 2 cấp, trục vào và trục ra song song, khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra 750 mm. Trục vào Ø60 mm, trục ra Ø110 mm, lắp rời với motor qua khớp nối.
Gắn motor 4 cực khoảng 1.450 vòng/phút (tỉ số thấp dùng motor 6 cực, 8 cực), hộp ZQ750 cho tốc độ ra từ 89 xuống 30 vòng/phút (tỉ số 8,23 – 48,57), momen ra khoảng 15.326 – 18.717 N.m, ghép motor 55kw – 160kw. Bản 3 cấp ZQD750 có tỉ số 65,54 – 317,28, tốc độ ra chỉ còn 22 – 4,6 vòng/phút.
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ750
| Thông số | Giá trị |
|---|
| Kích thước (size) | ZQ750: tổng khoảng cách tâm 2 cấp 750 mm |
| Kiểu truyền động | Bánh răng trụ thân khai, 2 cấp (ZQ); 3 cấp (ZQD) |
| Tỉ số truyền ZQ 2 cấp | 8,23; 10,35; 12,64; 15,75; 20,49; 23,34; 31,5; 40,17; 48,57 |
| Tỉ số truyền ZQD 3 cấp | 65,54; 81,7; 92,21; 121,1; 141,73; 163,38; 191,22; 223,8; 243,86; 265,71; 291,19; 317,28 |
| Đường kính trục vào / trục ra | Ø60 mm / Ø110 mm |
| Tốc độ trục vào | Tối đa 1.500 vòng/phút, hợp nhất motor 4 cực, tỉ số thấp dùng motor 6 cực |
| Momen ra (motor 4 cực) | Khoảng 15.326 – 18.717 N.m (2 cấp), tới khoảng 20.673 N.m (3 cấp) |
| Motor lắp phù hợp | 55kw – 160kw (motor 3 pha chân đế B3) |
| Hiệu suất | Khoảng 94–95% (2 cấp), khoảng 92% (3 cấp) |
| Kiểu lắp | 9 kiểu I – IX; phổ biến kiểu Z (trục vào, ra khác phía) và kiểu U (cùng phía) |
| Vỏ hộp | Gang đúc, chia đôi theo mặt ngang qua tâm trục |
| Trọng lượng hộp | Khoảng 1.000–1.100 kg |
| Giá hộp ZQ750 (chưa motor) | Khoảng ~44.000.000 đ |
2. Chọn tốc độ, lực, motor theo bảng giá hộp giảm tốc ZQ750
Hộp giảm tốc ZQ750 và ZQD750 – toàn bộ tỉ số truyền
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
| STT | Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Motor lắp – SF | Giá ZQ750 + motor/ Lực mômen |
|---|
| 1 | 8,23 | 89 | 160kw 8 cực SF: 0,91 | Khoảng ~179.800.000 đ Momen ra: 16.193 N.m |
| 2 | 10,35 | 94 | 160kw 6 cực SF: 0,91 | Khoảng ~164.000.000 đ Momen ra: 15.326 N.m |
| 3 | 12,64 | 77 | 160kw 6 cực SF: 0,81 | Khoảng ~164.000.000 đ Momen ra: 18.717 N.m |
| 4 | 15,75 | 92 | 160kw 4 cực SF: 0,81 | Khoảng ~118.300.000 đ Momen ra: 15.601 N.m |
| 5 | 20,49 | 71 | 132kw 4 cực SF: 0,89 | Khoảng ~109.500.000 đ Momen ra: 16.745 N.m |
| 6 | 23,34 | 62 | 110kw 4 cực SF: 0,95 | Khoảng ~103.200.000 đ Momen ra: 15.895 N.m |
| 7 | 31,5 | 46 | 90kw 4 cực SF: 0,83 | Khoảng ~83.200.000 đ Momen ra: 17.552 N.m |
| 8 | 40,17 | 36 | 75kw 4 cực SF: 0,92 | Khoảng ~79.000.000 đ Momen ra: 18.652 N.m |
| 9 | 48,57 | 30 | 55kw 4 cực SF: 1,02 | Khoảng ~70.100.000 đ Momen ra: 16.538 N.m |
| 10 | 65,54 (ZQD750 3 cấp) | 22 | 45kw 4 cực SF: 0,94 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 17.871 N.m |
| 11 | 81,7 (ZQD750 3 cấp) | 18 | 37kw 4 cực SF: 0,92 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 18.317 N.m |
| 12 | 92,21 (ZQD750 3 cấp) | 16 | 37kw 4 cực SF: 0,81 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 20.673 N.m |
| 13 | 121,1 (ZQD750 3 cấp) | 12 | 22kw 4 cực SF: 1,04 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 16.143 N.m |
| 14 | 141,73 (ZQD750 3 cấp) | 10 | 22kw 4 cực SF: 0,89 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 18.893 N.m |
| 15 | 163,38 (ZQD750 3 cấp) | 8,9 | 18.5kw 4 cực SF: 0,92 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 18.314 N.m |
| 16 | 191,22 (ZQD750 3 cấp) | 7,6 | 15kw 4 cực SF: 0,97 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 17.380 N.m |
| 17 | 223,8 (ZQD750 3 cấp) | 6,5 | 15kw 4 cực SF: 0,83 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 20.341 N.m |
| 18 | 243,86 (ZQD750 3 cấp) | 5,9 | 11kw 4 cực SF: 1,04 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 16.254 N.m |
| 19 | 265,71 (ZQD750 3 cấp) | 5,5 | 11kw 4 cực SF: 0,95 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 17.710 N.m |
| 20 | 291,19 (ZQD750 3 cấp) | 5,0 | 11kw 4 cực SF: 0,87 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 19.409 N.m |
| 21 | 317,28 (ZQD750 3 cấp) | 4,6 | 7.5kw 4 cực SF: 1,17 | Giá theo đơn đặt hàng Momen ra: 14.419 N.m |
- Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (94% hộp 2 cấp, 92% hộp 3 cấp); SF = công suất cho phép của hộp / công suất motor, chọn SF 0,8–1,1 để tiết kiệm chi phí.
- SF dưới 1,0: chỉ dùng cho tải đều, chạy gián đoạn; cơ cấu nâng, tải va đập, chạy liên tục nhiều ca thì giảm 1 cấp motor hoặc lên 1 size hộp.
- Tỉ số thấp ghi motor 6 cực hoặc 8 cực vì tốc độ trục vào phải giảm theo giới hạn vận tốc vòng của bánh răng.
- Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho hộp ZQ750 và motor 3 pha chân đế, chưa gồm khớp nối, bệ máy.
3. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước hộp giảm tốc ZQ750
a. 9 kiểu lắp hộp giảm tốc ZQ750

- 1 trục vào, 1 trục ra: kiểu Z (khác phía) hoặc kiểu U (cùng phía).
- 2 đầu trục vào, 1 trục ra: gắn thêm phanh hoặc bộ chống quay ngược ở đầu trục vào còn lại.
- 1 trục vào, 2 đầu trục ra: dẫn động 2 phía, ví dụ 2 bánh xe di chuyển cầu trục.
b. Hộp giảm tốc ZQ750 kiểu Z, trục vào và trục ra khác phía


- Tổng dài: 1.450 mm; tổng cao: 880 mm; tổng ngang: 900 mm
- Chiều dài chân đế: 1.020 mm
- Trục vào (trục nhanh): Ø60 mm; trục ra (trục chậm): Ø110 mm
- Khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra: 750 mm
c. Hộp giảm tốc ZQ750 kiểu U, trục vào và trục ra cùng phía

- Tổng dài: 1.450 mm; tổng cao: 880 mm; tổng ngang: 705 mm
- Chiều dài chân đế: 1.020 mm
- Trục vào Ø60 mm, trục ra Ø110 mm, cùng nằm một phía thân hộp
- Hợp khi motor và máy phải đặt cùng một phía bệ
d. Hộp giảm tốc ZQD750 3 cấp tốc độ chậm
- Tỉ số 65,54 – 317,28, tốc độ ra khoảng 22 – 4,6 vòng/phút với motor 4 cực.
- Momen ra tối đa tương đương ZQ750 tỉ số 48,57, nên motor lắp nhỏ hơn bản 2 cấp.
- Dùng cho tời chậm, cơ cấu nâng tốc độ thấp, máy khuấy, lò quay nhỏ.
4. Ứng dụng phù hợp của hộp giảm tốc ZQ750
- Cơ cấu nâng cầu trục, cổng trục cảng, nhà máy thép.
- Máy cán thép, máy cán tôn, máy kéo phôi.
- Máy nghiền đá, nghiền quặng, nghiền clinker cỡ lớn.
- Tời mỏ, tời kéo tàu, tời công trình tải nặng.
- Lò quay, máy sấy thùng quay, băng tải mỏ.
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế hộp giảm tốc ZQ750
- Đo đủ 4 thông số trước khi thay: khoảng cách tâm 750 mm, trục vào Ø60, trục ra Ø110, khoảng cách lỗ chân đế; ZQ và JZQ cùng size có thể lệch lỗ bắt.
- Đọc đúng kiểu lắp (Z, U hoặc 2 đầu trục) và hướng đầu trục ra; đặt nhầm phía là không lắp vừa máy.
- Đặt hộp nằm ngang trên bệ thép hoặc bê tông đủ cứng; hộp nghiêng dễ rò dầu ở mặt ghép.
- Căn đồng tâm trục motor – trục vào bằng khớp nối đàn hồi; cơ cấu nâng bắt buộc có phanh vì hộp ZQ không tự hãm.
- Tính tốc độ theo tỉ số thật (48,57 chứ không phải 50) để ra đúng vòng/phút của máy.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc ZQ750
- Hộp giảm tốc ZQ750 tỉ số 48,57 lắp motor bao nhiêu kW? Lắp motor 55kw 4 cực, tốc độ ra khoảng 30 vòng/phút, momen ra khoảng 16.538 N.m, SF khoảng 1,02.
- Hộp số ZQ750 tỉ số 31,5 cho lực bao nhiêu? Với motor 90kw 4 cực, trục ra quay khoảng 46 vòng/phút, momen khoảng 17.552 N.m.
- Hộp ZQ750 tỉ số 20,49 dùng motor nào? Motor 132kw 4 cực, tốc độ ra khoảng 71 vòng/phút, momen khoảng 16.745 N.m.
- Trục vào, trục ra hộp giảm tốc ZQ750 bao nhiêu mm? Trục vào Ø60 mm, trục ra Ø110 mm, khoảng cách tâm trục vào tới trục ra 750 mm.
- Hộp số ZQ750 nặng bao nhiêu? Khoảng 1.000–1.100 kg tùy hãng và độ dày vỏ, chưa tính motor và bệ.
- Muốn tốc độ ra dưới 20 vòng/phút với ZQ750 thì làm thế nào? Chọn bản 3 cấp ZQD750, tỉ số 65,54 – 317,28, tốc độ ra khoảng 22 – 4,6 vòng/phút với motor 4 cực.
- ZQ750 và JZQ750 có thay thế nhau được không? Thường cùng khoảng cách tâm và tỉ số, nhưng lỗ chân đế, chiều dài trục có thể lệch vài mm; đo lại trước khi thay.
- Hộp giảm tốc ZQ750 có tự hãm không? Không. Hộp bánh răng trụ hiệu suất cao nên tải sẽ tụt khi mất điện; tời, cơ cấu nâng phải dùng motor phanh hoặc phanh rời.
- Lắp motor 2 cực vào hộp ZQ750 được không? Không nên. Tốc độ vào gần 3.000 vòng/phút vượt giới hạn 1.500 vòng/phút, hộp ồn, nóng và mòn răng nhanh.
- Hộp ZQ750 lắp đứng được không? Không nên. Hộp thiết kế nằm ngang, bôi trơn bằng ngâm dầu; lắp đứng thiếu dầu ở ổ phía trên và rò dầu mặt ghép.
- Kiểu Z và kiểu U của hộp ZQ750 khác nhau thế nào? Kiểu Z có trục vào và trục ra ở 2 phía thân hộp; kiểu U có 2 trục cùng một phía. Kích thước dọc như nhau, chỉ khác bề ngang.
- SF trong bảng hộp ZQ750 nghĩa là gì? SF là hệ số phục vụ: công suất cho phép của hộp chia cho công suất motor. SF dưới 1,0 hợp tải đều; tải va đập, chạy nhiều ca nên chọn SF từ 1,25.
- Khảo giá hộp ZQ750 cần báo những gì? Báo size, tỉ số truyền, kiểu lắp (Z, U, 2 đầu trục), đầu trục ra trụ hay răng, có kèm motor hay không và số lượng.
- Hộp ZQ750 đổ dầu gì, bao nhiêu lít? Dầu bánh răng công nghiệp 220, đổ tới vạch que thăm dầu khi hộp nằm ngang.
- Hộp ZQ750 có làm 2 đầu trục ra được không? Được. Thêm 1 đầu trục ra (thành 2 trục ra) giá khoảng ~5.000.000 đ so với hộp 1 trục ra.
- Vì sao tỉ số thấp của ZQ750 ghi motor 6 cực? Ở tỉ số 8,23 – 12,64, bánh răng size lớn quay nhanh vượt giới hạn vận tốc vòng nếu dùng motor 4 cực, nên hạ tốc độ vào bằng motor 6 cực hoặc 8 cực.
Xem thêm: hộp giảm tốc ZQ650, hộp giảm tốc ZQ850, hộp giảm tốc ZQ.